8703.21.91 Ô tô và các loại xe khác – Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc – Xe 3 bánh (SEN)

Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc › Loại khác › Loại khác › Xe 3 bánh (SEN)

Three-wheeled vehicles

Đơn vị tính: chiếc

Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 87032191.

Thuế suất chính

NK ưu đãi 70%
NK thông thường 105%
VAT 10% / 8%
TTĐB ĐB
BVMT Không
XK —

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)

Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả

Thuế suất FTA cho mã HS 8703.21.91
Hiệp địnhThuế suấtMẫu C/OGhi chú
ATIGA 0% D
VN-LAO 0% S
VCFTA 8% VC
AANZFTA 17% AANZ
CPTPP 28% CPTPP Mexico: 35%
EVFTA 28,3% EUR.1
UKVFTA 28,3% EUR.1
ACFTA 50% E
RCEP 70% RCEP
Theo nhóm nước (A–F)
  • RCEP (ASEAN): 70%
  • RCEP (Úc): 70%
  • RCEP (Trung Quốc): 70%
  • RCEP (New Zealand): 70%
Hiển thị theo cột nhóm nước; quy tắc chọn mức khi các phụ lục khác nhau xem NĐ 129/2022/NĐ-CP.
VKFTA 78% VK

Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Chính sách quản lý mặt hàng

Mã cùng nhóm HS 8703

8703 — Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua

Văn bản áp dụng

Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi