8703.50.52 Ô tô chở phạm nhân – Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài › Loại khác › Ô tô chở phạm nhân › Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc
Đơn vị tính: chiếc
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 87035052.
Thuế suất chính
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| VCFTA | 8% | VC | |
| AANZFTA | 22,3% | AANZ | |
| EVFTA | 28,3% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 28,3% | EUR.1 | |
| ACFTA | 50% | E | |
| RCEP | 70% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VKFTA | 78% | VK |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Quản lý khác Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập (23/2019/QĐ-TTg)
- Kiểm tra chuyên ngành Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)
- Kiểm tra chuyên ngành Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1)
- Không giảm VAT Không được giảm VAT: Xe có gắn động cơ dưới 24 chỗ, bao gồm: xe ô tô chở người; xe chở người bốn bánh có gắn động cơ; xe ô tô pick-up chở người; xe ô tô pick-up chở hàng cabin kép; xe ô tô tải VAN có từ hai hàng ghế trở lên, có thiết kế vách ngăn cố định giữa khoang chở người và khoang chở hàng
Mã cùng nhóm HS 8703
- 8703.10.10 - - Xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tự
- 8703.10.90 - - Loại khác
- 8703.21.11 - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
- 8703.21.12 - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
- 8703.21.13 - - - - Ô tô cứu thương
- 8703.21.14 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
- 8703.21.15 - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN)(1)
- 8703.21.21 - - - - - Loại bốn bánh chủ động
- 8703.21.29 - - - - - Loại khác
- 8703.21.31 - - - - - Xe 3 bánh (SEN)
- 8703.21.39 - - - - - Loại khác
- 8703.21.41 - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
- 8703.21.42 - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
- 8703.21.43 - - - - Ô tô cứu thương
- 8703.21.44 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
- 8703.21.45 - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)
- 8703.21.51 - - - - - Loại bốn bánh chủ động
- 8703.21.59 - - - - - Loại khác
- 8703.21.91 - - - - - Xe 3 bánh (SEN)
- 8703.21.99 - - - - - Loại khác
- 8703.22.11 - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
- 8703.22.12 - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
- 8703.22.13 - - - - Ô tô cứu thương
- 8703.22.14 - - - - Ô tô tang lễ
- 8703.22.15 - - - - Ô tô chở phạm nhân
- 8703.22.16 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
- 8703.22.17 - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)
- 8703.22.21 - - - - - Loại bốn bánh chủ động
- 8703.22.29 - - - - - Loại khác
- 8703.22.30 - - - - Loại khác
- 8703.22.41 - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
- 8703.22.42 - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
- 8703.22.43 - - - - Ô tô cứu thương
- 8703.22.44 - - - - Ô tô tang lễ
- 8703.22.45 - - - - Ô tô chở phạm nhân
- 8703.22.46 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
- 8703.22.47 - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)
- 8703.22.51 - - - - - Loại bốn bánh chủ động
- 8703.22.59 - - - - - Loại khác
- 8703.22.90 - - - - Loại khác
- 8703.23.11 - - - - Ô tô cứu thương
- 8703.23.12 - - - - Ô tô tang lễ
- 8703.23.13 - - - - Ô tô chở phạm nhân
- 8703.23.14 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
- 8703.23.21 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.23.22 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.23.23 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.23.24 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
- 8703.23.31 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.23.32 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.23.33 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.23.34 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
- 8703.23.35 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.23.36 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.23.41 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.23.42 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.23.51 - - - - Ô tô cứu thương
- 8703.23.52 - - - - Ô tô tang lễ
- 8703.23.53 - - - - Ô tô chở phạm nhân
- 8703.23.54 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
- 8703.23.55 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.23.56 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.23.57 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.23.58 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
- 8703.23.61 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.23.62 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.23.63 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.23.64 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
- 8703.23.65 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.23.66 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.23.67 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.23.68 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
- 8703.23.71 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.23.72 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.23.73 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.23.74 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
- 8703.24.11 - - - - Ô tô cứu thương
- 8703.24.12 - - - - Ô tô tang lễ
- 8703.24.13 - - - - Ô tô chở phạm nhân
- 8703.24.14 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
- 8703.24.15 - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)
- 8703.24.21 - - - - - Loại bốn bánh chủ động
- 8703.24.29 - - - - - Loại khác
- 8703.24.30 - - - - Loại khác
- 8703.24.41 - - - - Ô tô cứu thương
- 8703.24.42 - - - - Ô tô tang lễ
- 8703.24.43 - - - - Ô tô chở phạm nhân
- 8703.24.44 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
- 8703.24.45 - - - - - Loại bốn bánh chủ động
- 8703.24.49 - - - - - Loại khác
- 8703.24.51 - - - - - Loại bốn bánh chủ động
- 8703.24.59 - - - - - Loại khác
- 8703.24.61 - - - - - Loại bốn bánh chủ động
- 8703.24.69 - - - - - Loại khác
- 8703.31.11 - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
- 8703.31.12 - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
- 8703.31.13 - - - - Ô tô cứu thương
- 8703.31.14 - - - - Ô tô tang lễ
- 8703.31.15 - - - - Ô tô chở phạm nhân
- 8703.31.16 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
- 8703.31.17 - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)
- 8703.31.21 - - - - - Loại bốn bánh chủ động
- 8703.31.29 - - - - - Loại khác
- 8703.31.31 - - - - - Xe ba bánh (SEN)
- 8703.31.39 - - - - - Loại khác
- 8703.31.41 - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
- 8703.31.42 - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
- 8703.31.43 - - - - Ô tô cứu thương
- 8703.31.44 - - - - Ô tô tang lễ
- 8703.31.45 - - - - Ô tô chở phạm nhân
- 8703.31.46 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
- 8703.31.47 - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)
- 8703.31.51 - - - - - Loại bốn bánh chủ động
- 8703.31.59 - - - - - Loại khác
- 8703.31.91 - - - - - Xe ba bánh (SEN)
- 8703.31.99 - - - - - Loại khác
- 8703.32.11 - - - - Ô tô cứu thương
- 8703.32.12 - - - - Ô tô tang lễ
- 8703.32.13 - - - - Ô tô chở phạm nhân
- 8703.32.14 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
- 8703.32.21 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.32.22 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.32.23 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.32.31 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.32.32 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.32.33 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.32.34 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.32.35 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.32.36 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.32.41 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.32.42 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.32.43 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.32.51 - - - - Ô tô cứu thương
- 8703.32.52 - - - - Ô tô tang lễ
- 8703.32.53 - - - - Ô tô chở phạm nhân
- 8703.32.54 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
- 8703.32.61 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.32.62 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.32.63 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.32.71 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.32.72 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.32.73 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.32.74 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.32.75 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.32.76 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.32.81 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.32.82 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.32.83 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.33.11 - - - - Ô tô cứu thương
- 8703.33.12 - - - - Ô tô tang lễ
- 8703.33.13 - - - - Ô tô chở phạm nhân
- 8703.33.14 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
- 8703.33.21 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.33.22 - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- 8703.33.31 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.33.32 - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- 8703.33.33 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.33.34 - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- 8703.33.40 - - - - Loại khác
- 8703.33.51 - - - - Ô tô cứu thương
- 8703.33.52 - - - - Ô tô tang lễ
- 8703.33.53 - - - - Ô tô chở phạm nhân
- 8703.33.54 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
- 8703.33.61 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.33.62 - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- 8703.33.71 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.33.72 - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- 8703.33.80 - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động
- 8703.33.90 - - - - Loại khác
- 8703.40.11 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
- 8703.40.12 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
- 8703.40.13 - - - Ô tô cứu thương
- 8703.40.14 - - - Ô tô tang lễ
- 8703.40.15 - - - Ô tô chở phạm nhân
- 8703.40.16 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
- 8703.40.17 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.40.18 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
- 8703.40.19 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.40.21 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.40.22 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
- 8703.40.23 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.40.24 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.40.25 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
- 8703.40.26 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.40.27 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
- 8703.40.28 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.40.31 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
- 8703.40.32 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.40.33 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc
- 8703.40.34 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 8703.40.35 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.40.36 - - - - Loại khác
- 8703.40.41 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.40.42 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 8703.40.43 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.40.44 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.40.45 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.40.46 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.40.47 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- 8703.40.51 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.40.52 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 8703.40.53 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.40.54 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.40.55 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- 8703.40.56 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
- 8703.40.57 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.40.58 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.40.61 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.40.62 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 8703.40.63 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.40.64 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.40.65 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.40.66 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.40.67 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động
- 8703.40.68 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động
- 8703.40.71 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.40.72 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 8703.40.73 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.40.74 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.40.75 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.40.76 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.40.77 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- 8703.40.81 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.40.82 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 8703.40.83 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.40.84 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.40.85 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.40.86 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.40.87 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- 8703.40.91 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.40.92 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 8703.40.93 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.40.94 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.40.95 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.40.96 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.40.97 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động
- 8703.40.98 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động
- 8703.50.11 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
- 8703.50.12 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
- 8703.50.13 - - - Ô tô cứu thương
- 8703.50.14 - - - Ô tô tang lễ
- 8703.50.15 - - - Ô tô chở phạm nhân
- 8703.50.16 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
- 8703.50.17 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.50.18 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
- 8703.50.19 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.50.21 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.50.22 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
- 8703.50.23 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.50.24 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.50.25 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
- 8703.50.26 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.50.27 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
- 8703.50.28 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.50.31 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
- 8703.50.32 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.50.33 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc
- 8703.50.34 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
- 8703.50.35 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.50.36 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
- 8703.50.41 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.50.42 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 8703.50.43 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.50.44 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.50.45 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.50.46 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.50.47 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- 8703.50.51 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.50.52 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 8703.50.53 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.50.54 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.50.55 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
- 8703.50.56 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
- 8703.50.57 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.50.58 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.50.61 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.50.62 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 8703.50.63 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.50.64 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.50.65 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.50.66 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.50.67 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- 8703.50.71 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.50.72 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 8703.50.73 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.50.74 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.50.75 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.50.76 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.50.77 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- 8703.50.81 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.50.82 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 8703.50.83 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.50.84 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.50.85 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.50.86 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.50.87 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- 8703.50.91 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.50.92 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 8703.50.93 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.50.94 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.50.95 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.50.96 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.50.97 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- 8703.60.11 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
- 8703.60.12 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
- 8703.60.13 - - - Ô tô cứu thương
- 8703.60.14 - - - Ô tô tang lễ
- 8703.60.15 - - - Ô tô chở phạm nhân
- 8703.60.16 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
- 8703.60.17 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.60.18 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
- 8703.60.19 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.60.21 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.60.22 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
- 8703.60.23 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.60.24 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.60.25 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
- 8703.60.26 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.60.27 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
- 8703.60.28 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.60.31 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
- 8703.60.32 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.60.33 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc
- 8703.60.34 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 8703.60.35 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.60.36 - - - - Loại khác
- 8703.60.41 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.60.42 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 8703.60.43 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.60.44 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.60.45 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.60.46 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.60.47 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- 8703.60.51 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.60.52 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 8703.60.53 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.60.54 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.60.55 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- 8703.60.56 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
- 8703.60.57 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.60.58 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.60.61 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.60.62 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 8703.60.63 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.60.64 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.60.65 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.60.66 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.60.67 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động
- 8703.60.68 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động
- 8703.60.71 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.60.72 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 8703.60.73 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.60.74 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.60.75 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.60.76 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.60.77 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- 8703.60.81 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.60.82 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 8703.60.83 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.60.84 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.60.85 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.60.86 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.60.87 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- 8703.60.91 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.60.92 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 8703.60.93 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.60.94 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.60.95 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.60.96 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.60.97 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động
- 8703.60.98 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động
- 8703.70.11 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
- 8703.70.12 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
- 8703.70.13 - - - Ô tô cứu thương
- 8703.70.14 - - - Ô tô tang lễ
- 8703.70.15 - - - Ô tô chở phạm nhân
- 8703.70.16 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
- 8703.70.17 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.70.18 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
- 8703.70.19 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.70.21 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.70.22 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
- 8703.70.23 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.70.24 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.70.25 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
- 8703.70.26 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.70.27 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
- 8703.70.28 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.70.31 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
- 8703.70.32 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.70.33 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc
- 8703.70.34 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
- 8703.70.35 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.70.36 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
- 8703.70.41 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.70.42 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 8703.70.43 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.70.44 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.70.45 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.70.46 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.70.47 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- 8703.70.51 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.70.52 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 8703.70.53 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.70.54 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.70.55 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
- 8703.70.56 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc
- 8703.70.57 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.70.58 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc
- 8703.70.61 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.70.62 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 8703.70.63 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.70.64 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.70.65 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.70.66 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.70.67 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- 8703.70.71 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.70.72 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 8703.70.73 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.70.74 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.70.75 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.70.76 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.70.77 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- 8703.70.81 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.70.82 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 8703.70.83 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.70.84 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.70.85 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.70.86 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.70.87 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- 8703.70.91 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc
- 8703.70.92 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc
- 8703.70.93 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc
- 8703.70.94 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
- 8703.70.95 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
- 8703.70.96 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8703.70.97 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- 8703.80.11 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
- 8703.80.12 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
- 8703.80.13 - - - Ô tô cứu thương
- 8703.80.14 - - - Ô tô tang lễ
- 8703.80.15 - - - Ô tô chở phạm nhân
- 8703.80.16 - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
- 8703.80.17 - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)
- 8703.80.18 - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)
- 8703.80.19 - - - Loại khác
- 8703.80.91 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
- 8703.80.92 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
- 8703.80.93 - - - Ô tô cứu thương
- 8703.80.94 - - - Ô tô tang lễ
- 8703.80.95 - - - Ô tô chở phạm nhân
- 8703.80.96 - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
- 8703.80.97 - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)
- 8703.80.98 - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)
- 8703.80.99 - - - Loại khác
- 8703.90.11 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
- 8703.90.12 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
- 8703.90.13 - - - Ô tô cứu thương
- 8703.90.14 - - - Ô tô tang lễ
- 8703.90.15 - - - Ô tô chở phạm nhân
- 8703.90.16 - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
- 8703.90.17 - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)
- 8703.90.18 - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)
- 8703.90.19 - - - Loại khác
- 8703.90.91 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)
- 8703.90.92 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)
- 8703.90.93 - - - Ô tô cứu thương
- 8703.90.94 - - - Ô tô tang lễ
- 8703.90.95 - - - Ô tô chở phạm nhân
- 8703.90.96 - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)
- 8703.90.97 - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)
- 8703.90.98 - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)
- 8703.90.99 - - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 174/2025/NĐ-CP - PL2 (hiệu lực 30/06/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 66/2025/QH15 (hiệu lực 14/06/2025)
- 73/2025/NĐ-CP (hiệu lực 31/03/2025)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi