Danh mục mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Kiểm tra chuyên ngành · Cơ quan: BCT · 10 mã hàng trong Chương 50

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Danh mục mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019), Chương 50
MãMô tảNK ưu đãi
5006.00.00Sợi tơ tằm và sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, đã đóng gói để bán lẻ; ruột con tằm5%
5007.10.20Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm › Vải dệt thoi từ tơ vụn › Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng12%
5007.10.30Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm › Vải dệt thoi từ tơ vụn › Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)12%
5007.10.90Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm › Vải dệt thoi từ tơ vụn › Loại khác12%
5007.20.20Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm › Các loại vải dệt thoi khác, có hàm lượng tơ hoặc phế liệu tơ tằm ngoại trừ tơ vụn chiếm 85% trở lên tính theo khối lượng › Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng12%
5007.20.30Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm › Các loại vải dệt thoi khác, có hàm lượng tơ hoặc phế liệu tơ tằm ngoại trừ tơ vụn chiếm 85% trở lên tính theo khối lượng › Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)12%
5007.20.90Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm › Các loại vải dệt thoi khác, có hàm lượng tơ hoặc phế liệu tơ tằm ngoại trừ tơ vụn chiếm 85% trở lên tính theo khối lượng › Loại khác12%
5007.90.20Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm › Vải dệt khác › Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng12%
5007.90.30Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm › Vải dệt khác › Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)12%
5007.90.90Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm › Vải dệt khác › Loại khác12%

← Tất cả chính sách