Danh mục mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)
Kiểm tra chuyên ngành · Cơ quan: BCT · 8 mã hàng trong Chương 59
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 5903.10.10 | Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, trừ các loại thuộc nhóm 59.02 › Với poly(vinyl clorua) › Vải lót(SEN) | 12% |
| 5903.10.90 | Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, trừ các loại thuộc nhóm 59.02 › Với poly(vinyl clorua) › Loại khác | 12% |
| 5903.20.00 | Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, trừ các loại thuộc nhóm 59.02 › Với polyurethan | 12% |
| 5903.90.10 | Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, trừ các loại thuộc nhóm 59.02 › Loại khác › Vải canvas đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với nylon hoặc các polyamit khác | 12% |
| 5903.90.90 | Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, trừ các loại thuộc nhóm 59.02 › Loại khác › Loại khác | 12% |
| 5905.00.10 | Các loại vải dệt phủ tường › Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô | 12% |
| 5905.00.90 | Các loại vải dệt phủ tường › Loại khác | 12% |
| 5906.91.00 | Vải dệt cao su hóa, trừ các loại thuộc nhóm 59.02 › Loại khác › Vải dệt kim hoặc vải móc | 10% |