Danh mục mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Kiểm tra chuyên ngành · Cơ quan: BCT · 23 mã hàng trong Chương 56

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Danh mục mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019), Chương 56
MãMô tảNK ưu đãi
5601.21.00Mền xơ bằng vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; các loại xơ dệt, chiều dài không quá 5 mm (xơ vụn), bụi xơ và kết xơ (neps) › Mền xơ từ vật liệu dệt và các sản phẩm của nó › Từ bông5%
5601.22.10Mền xơ bằng vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; các loại xơ dệt, chiều dài không quá 5 mm (xơ vụn), bụi xơ và kết xơ (neps) › Mền xơ từ vật liệu dệt và các sản phẩm của nó › Từ xơ nhân tạo › Tô (tow) đầu lọc thuốc lá (SEN)5%
5601.22.90Mền xơ bằng vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; các loại xơ dệt, chiều dài không quá 5 mm (xơ vụn), bụi xơ và kết xơ (neps) › Mền xơ từ vật liệu dệt và các sản phẩm của nó › Từ xơ nhân tạo › Loại khác5%
5601.29.00Mền xơ bằng vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; các loại xơ dệt, chiều dài không quá 5 mm (xơ vụn), bụi xơ và kết xơ (neps) › Mền xơ từ vật liệu dệt và các sản phẩm của nó › Loại khác5%
5601.30.10Mền xơ bằng vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; các loại xơ dệt, chiều dài không quá 5 mm (xơ vụn), bụi xơ và kết xơ (neps) › Xơ vụn và bụi xơ và kết xơ › Xơ vụn polyamit5%
5601.30.20Mền xơ bằng vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; các loại xơ dệt, chiều dài không quá 5 mm (xơ vụn), bụi xơ và kết xơ (neps) › Xơ vụn và bụi xơ và kết xơ › Xơ vụn bằng polypropylen5%
5601.30.90Mền xơ bằng vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; các loại xơ dệt, chiều dài không quá 5 mm (xơ vụn), bụi xơ và kết xơ (neps) › Xơ vụn và bụi xơ và kết xơ › Loại khác5%
5602.10.00Phớt, nỉ đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp › Phớt, nỉ xuyên kim và vải khâu đính12%
5602.21.00Phớt, nỉ đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp › Phớt, nỉ khác, chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp › Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn12%
5602.29.00Phớt, nỉ đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp › Phớt, nỉ khác, chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp › Từ các vật liệu dệt khác12%
5602.90.00Phớt, nỉ đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp › Loại khác12%
5603.11.00Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp › Bằng filament nhân tạo › Định lượng không quá 25 g/m212%
5603.12.00Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp › Bằng filament nhân tạo › Định lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m212%
5603.13.00Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp › Bằng filament nhân tạo › Định lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m212%
5603.14.00Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp › Bằng filament nhân tạo › Định lượng trên 150 g/m212%
5603.91.00Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp › Loại khác › Định lượng không quá 25 g/m212%
5603.92.00Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp › Loại khác › Định lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m212%
5603.93.00Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp › Loại khác › Định lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m212%
5603.94.00Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp › Loại khác › Định lượng trên 150 g/m212%
5604.10.00Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt; sợi dệt, và dải và dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic › Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt5%
5604.90.10Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt; sợi dệt, và dải và dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic › Loại khác › Chỉ giả catgut, bằng sợi tơ tằm5%
5608.19.20Tấm lưới được thắt nút bằng sợi xe, chão bện (cordage) hoặc thừng; lưới đánh cá và các loại lưới khác đã hoàn thiện, từ vật liệu dệt › Từ vật liệu dệt nhân tạo › Loại khác › Túi lưới12%
5608.90.10Tấm lưới được thắt nút bằng sợi xe, chão bện (cordage) hoặc thừng; lưới đánh cá và các loại lưới khác đã hoàn thiện, từ vật liệu dệt › Loại khác › Túi lưới12%

← Tất cả chính sách