Danh mục mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)
Kiểm tra chuyên ngành · Cơ quan: BCT · 16 mã hàng trong Chương 51
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 5109.10.00 | Sợi len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, đã đóng gói để bán lẻ › Có hàm lượng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng | 5% |
| 5109.90.00 | Sợi len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, đã đóng gói để bán lẻ › Loại khác | 5% |
| 5110.00.00 | Sợi làm từ lông động vật loại thô hoặc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa (kể cả sợi quấn bọc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa), đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ | 5% |
| 5111.11.00 | Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô › Có hàm lượng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Định lượng không quá 300 g/m2 | 12% |
| 5111.19.00 | Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô › Có hàm lượng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Loại khác | 12% |
| 5111.20.00 | Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô › Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo | 12% |
| 5111.30.00 | Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô › Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo | 12% |
| 5111.90.00 | Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô › Loại khác | 12% |
| 5112.11.10 | Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải kỹ › Có hàm lượng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Định lượng không quá 200 g/m2 › Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 12% |
| 5112.11.90 | Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải kỹ › Có hàm lượng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Định lượng không quá 200 g/m2 › Loại khác | 12% |
| 5112.19.10 | Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải kỹ › Có hàm lượng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Loại khác › Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 12% |
| 5112.19.90 | Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải kỹ › Có hàm lượng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Loại khác › Loại khác | 12% |
| 5112.20.00 | Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải kỹ › Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo | 12% |
| 5112.30.00 | Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải kỹ › Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo | 12% |
| 5112.90.00 | Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải kỹ › Loại khác | 12% |
| 5113.00.00 | Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa | 12% |