Danh mục mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)
Kiểm tra chuyên ngành · Cơ quan: BCT · 10 mã hàng trong Chương 53
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 5309.11.00 | Vải dệt thoi từ sợi lanh › Có hàm lượng lanh chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | 12% |
| 5309.19.00 | Vải dệt thoi từ sợi lanh › Có hàm lượng lanh chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Loại khác | 12% |
| 5309.21.00 | Vải dệt thoi từ sợi lanh › Có hàm lượng lanh chiếm dưới 85% tính theo khối lượng › Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | 12% |
| 5309.29.00 | Vải dệt thoi từ sợi lanh › Có hàm lượng lanh chiếm dưới 85% tính theo khối lượng › Loại khác | 12% |
| 5310.10.10 | Vải dệt thoi từ sợi đay hoặc từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03 › Chưa tẩy trắng › Vải dệt vân điểm | 12% |
| 5310.10.90 | Vải dệt thoi từ sợi đay hoặc từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03 › Chưa tẩy trắng › Loại khác | 12% |
| 5310.90.00 | Vải dệt thoi từ sợi đay hoặc từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03 › Loại khác | 12% |
| 5311.00.10 | Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy › Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 12% |
| 5311.00.20 | Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy › Vải bố (burlap) từ xơ chuối abaca (SEN) | 12% |
| 5311.00.90 | Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy › Loại khác | 12% |