Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M5)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Kiểm dịch · Cơ quan: BNNPTNT · 376 mã hàng

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M5)
MãMô tảNK ưu đãi
0307.82.20Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói › Bào ngư (Haliotis spp.) và ốc nhảy (Strombus spp.) › Ốc nhảy (Strombus spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh › Tươi hoặc ướp lạnh0%
0307.83.00Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói › Bào ngư (Haliotis spp.) và ốc nhảy (Strombus spp.) › Bào ngư (Haliotis spp.) đông lạnh0%
0307.84.00Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói › Bào ngư (Haliotis spp.) và ốc nhảy (Strombus spp.) › Ốc nhảy (Strombus spp.) đông lạnh0%
0307.91.10Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói › Loại khác › Sống, tươi hoặc ướp lạnh › Sống3%
0307.91.20Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói › Loại khác › Sống, tươi hoặc ướp lạnh › Tươi hoặc ướp lạnh0%
0307.92.00Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói › Loại khác › Đông lạnh0%
0308.11.10Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói › Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidea) › Sống, tươi hoặc ướp lạnh › Sống0%
0308.11.20Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói › Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidea) › Sống, tươi hoặc ướp lạnh › Tươi hoặc ướp lạnh0%
0308.12.00Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói › Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidea) › Đông lạnh0%
0308.21.10Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói › Cầu gai (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echinus esculentus) › Sống, tươi hoặc ướp lạnh › Sống0%
0308.21.20Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói › Cầu gai (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echinus esculentus) › Sống, tươi hoặc ướp lạnh › Tươi hoặc ướp lạnh0%
0308.22.00Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói › Cầu gai (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echinus esculentus) › Đông lạnh0%
0308.30.10Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói › Sứa (Rhopilema spp.) › Sống0%
0308.30.20Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói › Sứa (Rhopilema spp.) › Tươi hoặc ướp lạnh0%
0308.30.30Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói › Sứa (Rhopilema spp.) › Đông lạnh0%
0308.90.10Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói › Loại khác › Sống0%
0308.90.20Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói › Loại khác › Tươi hoặc ướp lạnh0%
0308.90.30Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói › Loại khác › Đông lạnh0%
0308.90.40Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói › Loại khác › Khô, muối hoặc ngâm nước muối10%
0308.90.50Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói › Loại khác › Hun khói25%
0511.91.10Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người › Loại khác › Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3 › Sẹ và bọc trứng5%
0511.99.10Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người › Loại khác › Loại khác › Tinh dịch động vật nuôi0%
1504.10.20Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học › Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng › Các phần phân đoạn thể rắn5%
1504.10.90Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học › Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng › Loại khác10%
1504.20.10Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học › Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá, trừ dầu gan cá › Các phần phân đoạn thể rắn5%
1504.20.90Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học › Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá, trừ dầu gan cá › Loại khác10%
1604.11.10Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá › Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ › Từ cá hồi › Đóng bao bì kín khí để bán lẻ30%
1604.11.90Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá › Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ › Từ cá hồi › Loại khác30%
1604.12.10Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá › Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ › Từ cá trích nước lạnh › Đóng bao bì kín khí để bán lẻ30%
1604.12.90Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá › Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ › Từ cá trích nước lạnh › Loại khác30%
1604.13.11Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá › Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ › Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm › Từ cá trích dầu › Đóng bao bì kín khí để bán lẻ30%
1604.13.19Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá › Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ › Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm › Từ cá trích dầu › Loại khác30%
1604.13.91Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá › Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ › Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm › Loại khác › Đóng bao bì kín khí để bán lẻ30%
1604.13.99Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá › Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ › Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm › Loại khác › Loại khác30%
1604.14.11Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá › Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ › Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba chấm (Sarda spp.) › Đóng bao bì kín khí để bán lẻ › Từ cá ngừ đại dương30%
1604.14.19Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá › Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ › Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba chấm (Sarda spp.) › Đóng bao bì kín khí để bán lẻ › Loại khác30%
1604.14.91Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá › Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ › Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba chấm (Sarda spp.) › Loại khác › Cá ngừ đã làm chín sơ (SEN)30%
1604.14.99Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá › Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ › Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba chấm (Sarda spp.) › Loại khác › Loại khác30%
1604.15.10Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá › Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ › Từ cá nục hoa › Đóng bao bì kín khí để bán lẻ30%
1604.15.90Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá › Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ › Từ cá nục hoa › Loại khác30%
1604.16.10Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá › Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ › Từ cá cơm (cá trỏng) › Đóng bao bì kín khí để bán lẻ35%
1604.16.90Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá › Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ › Từ cá cơm (cá trỏng) › Loại khác35%
1604.17.10Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá › Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ › Cá chình › Đóng bao bì kín khí để bán lẻ30%
1604.17.90Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá › Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ › Cá chình › Loại khác30%
1604.19.20Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá › Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ › Loại khác › Cá sòng (horse mackerel), đóng bao bì kín khí để bán lẻ30%
1604.19.30Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá › Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ › Loại khác › Loại khác, đóng bao bì kín khí để bán lẻ30%
1604.19.90Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá › Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ › Loại khác › Loại khác30%
1604.20.30Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá › Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác › Cá viên30%
1604.20.40Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá › Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác › Cá dạng bột nhão30%
1604.20.91Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá › Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác › Loại khác › Đóng bao bì kín khí để bán lẻ30%
1605.10.11Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản › Cua, ghẹ › Đóng bao bì kín khí để bán lẻ › Ghẹ (thuộc họ Portunidae)35%
1605.10.12Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản › Cua, ghẹ › Đóng bao bì kín khí để bán lẻ › Cua hoàng đế/cua vua Alaska (cua thuộc họ Lithodidae)35%
1605.10.13Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản › Cua, ghẹ › Đóng bao bì kín khí để bán lẻ › Cua tuyết (cua thuộc họ Oregoniidae)35%
1605.10.14Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản › Cua, ghẹ › Đóng bao bì kín khí để bán lẻ › Loại khác35%
1605.10.90Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản › Cua, ghẹ › Loại khác35%
1605.21.00Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản › Tôm shrimp và tôm prawn › Không đóng bao bì kín khí30%
1605.29.20Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản › Tôm shrimp và tôm prawn › Loại khác › Tôm dạng viên30%
1605.29.30Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản › Tôm shrimp và tôm prawn › Loại khác › Tôm tẩm bột30%
1605.29.90Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản › Tôm shrimp và tôm prawn › Loại khác › Loại khác30%
1605.30.00Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản › Tôm hùm35%
1605.40.00Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản › Động vật giáp xác khác35%
1605.51.00Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản › Động vật thân mềm › Hàu25%
1605.52.00Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản › Động vật thân mềm › Điệp, kể cả điệp nữ hoàng25%
1605.53.00Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản › Động vật thân mềm › Vẹm (Mussels)25%
1605.54.10Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản › Động vật thân mềm › Mực nang và mực ống › Đóng bao bì kín khí để bán lẻ25%
1605.54.90Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản › Động vật thân mềm › Mực nang và mực ống › Loại khác25%
1605.55.00Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản › Động vật thân mềm › Bạch tuộc25%
1605.56.00Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản › Động vật thân mềm › Nghêu (ngao), sò25%
1605.57.10Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản › Động vật thân mềm › Bào ngư › Đóng bao bì kín khí để bán lẻ25%
1605.57.90Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản › Động vật thân mềm › Bào ngư › Loại khác25%
1605.58.00Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản › Động vật thân mềm › Ốc, trừ ốc biển25%
1605.59.00Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản › Động vật thân mềm › Loại khác25%
1605.61.00Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản › Động vật thủy sinh không xương sống khác › Hải sâm25%
1605.62.00Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản › Động vật thủy sinh không xương sống khác › Cầu gai25%
1605.63.00Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản › Động vật thủy sinh không xương sống khác › Sứa25%
1605.69.00Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản › Động vật thủy sinh không xương sống khác › Loại khác25%

← Tất cả chính sách