Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 (1182/QĐ-BCT-PL1-2021)
Kiểm tra chuyên ngành · Cơ quan: BCT · 153 mã hàng trong Chương 85
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 8501.10.29 | Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện) › Động cơ có công suất không quá 37,5 W › Động cơ một chiều › Động cơ bước › Loại khác | 25% |
| 8501.10.49 | Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện) › Động cơ có công suất không quá 37,5 W › Động cơ một chiều › Loại khác › Loại khác | 25% |
| 8501.10.59 | Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện) › Động cơ có công suất không quá 37,5 W › Động cơ khác, kể cả động cơ vạn năng (một chiều/xoay chiều) › Động cơ bước › Loại khác | 25% |
| 8501.10.99 | Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện) › Động cơ có công suất không quá 37,5 W › Động cơ khác, kể cả động cơ vạn năng (một chiều/xoay chiều) › Loại khác › Loại khác | 25% |
| 8501.20.19 | Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện) › Động cơ vạn năng một chiều/xoay chiều có công suất trên 37,5 W › Công suất không quá 1 kW › Loại khác | 15% |
| 8501.20.29 | Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện) › Động cơ vạn năng một chiều/xoay chiều có công suất trên 37,5 W › Công suất trên 1 kW › Loại khác | 15% |
| 8501.31.30 | Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện) › Động cơ một chiều khác; máy phát điện một chiều, trừ máy phát quang điện › Công suất không quá 750 W › Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | 3% |
| 8501.31.60 | Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện) › Động cơ một chiều khác; máy phát điện một chiều, trừ máy phát quang điện › Công suất không quá 750 W › Động cơ dùng cho xe của Chương 87 | 20% |
| 8501.31.70 | Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện) › Động cơ một chiều khác; máy phát điện một chiều, trừ máy phát quang điện › Công suất không quá 750 W › Động cơ khác | 20% |
| 8501.31.80 | Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện) › Động cơ một chiều khác; máy phát điện một chiều, trừ máy phát quang điện › Công suất không quá 750 W › Máy phát điện | 20% |
| 8501.32.21 | Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện) › Động cơ một chiều khác; máy phát điện một chiều, trừ máy phát quang điện › Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW › Công suất trên 750 W nhưng không quá 37,5 kW › Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | 3% |
| 8501.32.24 | Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện) › Động cơ một chiều khác; máy phát điện một chiều, trừ máy phát quang điện › Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW › Công suất trên 750 W nhưng không quá 37,5 kW › Động cơ dùng cho xe của Chương 87 | 10% |
| 8501.32.25 | Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện) › Động cơ một chiều khác; máy phát điện một chiều, trừ máy phát quang điện › Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW › Công suất trên 750 W nhưng không quá 37,5 kW › Động cơ khác | 10% |
| 8501.32.26 | Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện) › Động cơ một chiều khác; máy phát điện một chiều, trừ máy phát quang điện › Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW › Công suất trên 750 W nhưng không quá 37,5 kW › Máy phát điện | 10% |
| 8501.32.31 | Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện) › Động cơ một chiều khác; máy phát điện một chiều, trừ máy phát quang điện › Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW › Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW › Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18 hoặc 84.50 | 3% |
| 8501.32.32 | Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện) › Động cơ một chiều khác; máy phát điện một chiều, trừ máy phát quang điện › Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW › Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW › Động cơ khác | 5% |
| 8501.32.33 | Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện) › Động cơ một chiều khác; máy phát điện một chiều, trừ máy phát quang điện › Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW › Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW › Máy phát điện | 5% |
| 8501.33.10 | Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện) › Động cơ một chiều khác; máy phát điện một chiều, trừ máy phát quang điện › Công suất trên 75 kW nhưng không quá 375 kW › Loại dùng cho xe của Chương 87 | 0% |
| 8501.33.90 | Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện) › Động cơ một chiều khác; máy phát điện một chiều, trừ máy phát quang điện › Công suất trên 75 kW nhưng không quá 375 kW › Loại khác | 0% |
| 8501.34.00 | Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện) › Động cơ một chiều khác; máy phát điện một chiều, trừ máy phát quang điện › Công suất trên 375 kW | 0% |
| 8501.40.19 | Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện) › Động cơ xoay chiều khác, một pha › Công suất không quá 1 kW › Loại khác | 20% |
| 8501.40.29 | Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện) › Động cơ xoay chiều khác, một pha › Công suất trên 1 kW › Loại khác | 20% |
| 8501.51.19 | Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện) › Động cơ xoay chiều khác, đa pha › Công suất không quá 750 W › Loại khác | 15% |
| 8501.52.19 | Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện) › Động cơ xoay chiều khác, đa pha › Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW › Công suất không quá 1 kW › Loại khác | 10% |
| 8501.52.29 | Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện) › Động cơ xoay chiều khác, đa pha › Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW › Công suất trên 1 kW nhưng không quá 37,5 kW › Loại khác | 10% |
| 8501.52.39 | Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện) › Động cơ xoay chiều khác, đa pha › Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW › Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW › Loại khác | 0% |
| 8501.53.10 | Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện) › Động cơ xoay chiều khác, đa pha › Công suất trên 75 kW › Loại dùng cho xe của Chương 87 | 0% |
| 8501.53.90 | Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện) › Động cơ xoay chiều khác, đa pha › Công suất trên 75 kW › Loại khác | 0% |
| 8502.11.00 | Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay › Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel) › Công suất không quá 75 kVA | 15% |
| 8502.12.10 | Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay › Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel) › Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA › Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 125 kVA | 10% |
| 8502.12.20 | Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay › Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel) › Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA › Công suất trên 125 kVA nhưng không quá 375 kVA | 10% |
| 8502.13.20 | Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay › Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel) › Công suất trên 375 kVA › Công suất từ 12.500 kVA trở lên | 5% |
| 8502.13.90 | Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay › Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel) › Công suất trên 375 kVA › Loại khác | 5% |
| 8502.20.10 | Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay › Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Công suất không quá 75 kVA | 20% |
| 8502.20.20 | Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay › Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 100 kVA | 10% |
| 8502.20.30 | Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay › Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Công suất trên 100 kVA nhưng không quá 10.000 kVA | 10% |
| 8502.20.42 | Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay › Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Công suất trên 10.000 kVA › Công suất từ 12.500 kVA trở lên | 10% |
| 8502.20.49 | Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay › Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Công suất trên 10.000 kVA › Loại khác | 10% |
| 8502.39.10 | Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay › Tổ máy phát điện khác › Loại khác › Công suất không quá 10 kVA | 0% |
| 8502.39.20 | Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay › Tổ máy phát điện khác › Loại khác › Công suất trên 10 kVA nhưng không quá 10.000 kVA | 0% |
| 8502.39.32 | Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay › Tổ máy phát điện khác › Loại khác › Công suất trên 10.000 kVA › Công suất từ 12.500 kVA trở lên | 0% |
| 8502.39.39 | Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay › Tổ máy phát điện khác › Loại khác › Công suất trên 10.000 kVA › Loại khác | 0% |
| 8504.33.11 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm › Máy biến điện khác › Có công suất danh định trên 16 kVA nhưng không quá 500 kVA › Có đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên › Biến áp thích ứng (SEN) | 20% |
| 8504.33.19 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm › Máy biến điện khác › Có công suất danh định trên 16 kVA nhưng không quá 500 kVA › Có đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên › Loại khác (SEN) | 10% |
| 8504.34.11 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm › Máy biến điện khác › Có công suất danh định trên 500 kVA › Có công suất danh định không quá 15.000 kVA › Có công suất danh định trên 10.000 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên › Biến áp thích ứng (SEN) | 10% |
| 8504.34.12 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm › Máy biến điện khác › Có công suất danh định trên 500 kVA › Có công suất danh định không quá 15.000 kVA › Có công suất danh định trên 10.000 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên › Máy biến áp loại khô phòng nổ (SEN) | 3% |
| 8504.34.13 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm › Máy biến điện khác › Có công suất danh định trên 500 kVA › Có công suất danh định không quá 15.000 kVA › Có công suất danh định trên 10.000 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên › Loại khác (SEN) | 10% |
| 8504.34.14 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm › Máy biến điện khác › Có công suất danh định trên 500 kVA › Có công suất danh định không quá 15.000 kVA › Loại khác › Biến áp thích ứng (SEN) | 10% |
| 8504.34.15 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm › Máy biến điện khác › Có công suất danh định trên 500 kVA › Có công suất danh định không quá 15.000 kVA › Loại khác › Máy biến áp loại khô phòng nổ | 3% |
| 8504.34.19 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm › Máy biến điện khác › Có công suất danh định trên 500 kVA › Có công suất danh định không quá 15.000 kVA › Loại khác › Loại khác | 10% |
| 8504.34.22 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm › Máy biến điện khác › Có công suất danh định trên 500 kVA › Có công suất danh định trên 15.000 kVA › Có đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên › Biến áp thích ứng (SEN) | 10% |
| 8504.34.23 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm › Máy biến điện khác › Có công suất danh định trên 500 kVA › Có công suất danh định trên 15.000 kVA › Có đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên › Máy biến áp loại khô phòng nổ (SEN) | 3% |
| 8504.34.24 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm › Máy biến điện khác › Có công suất danh định trên 500 kVA › Có công suất danh định trên 15.000 kVA › Có đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên › Loại khác (SEN) | 10% |
| 8504.34.25 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm › Máy biến điện khác › Có công suất danh định trên 500 kVA › Có công suất danh định trên 15.000 kVA › Loại khác › Biến áp thích ứng (SEN) | 10% |
| 8504.34.26 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm › Máy biến điện khác › Có công suất danh định trên 500 kVA › Có công suất danh định trên 15.000 kVA › Loại khác › Máy biến áp loại khô phòng nổ | 3% |
| 8504.34.29 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm › Máy biến điện khác › Có công suất danh định trên 500 kVA › Có công suất danh định trên 15.000 kVA › Loại khác › Loại khác | 10% |
| 8517.11.00 | Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả các thiết bị viễn thông nối mạng hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng), trừ loại thiết bị truyền hoặc thu của nhóm 84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28 › Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác › Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dây | 0% |
| 8517.13.00 | Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả các thiết bị viễn thông nối mạng hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng), trừ loại thiết bị truyền hoặc thu của nhóm 84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28 › Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác › Điện thoại thông minh | 0% |
| 8517.14.00 | Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả các thiết bị viễn thông nối mạng hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng), trừ loại thiết bị truyền hoặc thu của nhóm 84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28 › Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác › Điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác | 0% |
| 8517.18.00 | Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả các thiết bị viễn thông nối mạng hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng), trừ loại thiết bị truyền hoặc thu của nhóm 84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28 › Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác › Loại khác | 0% |
| 8517.61.00 | Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả các thiết bị viễn thông nối mạng hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng), trừ loại thiết bị truyền hoặc thu của nhóm 84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28 › Thiết bị khác để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả thiết bị thông tin hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng) › Thiết bị trạm gốc | 0% |
| 8517.62.10 | Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả các thiết bị viễn thông nối mạng hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng), trừ loại thiết bị truyền hoặc thu của nhóm 84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28 › Thiết bị khác để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả thiết bị thông tin hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng) › Máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến › Thiết bị phát và thu sóng vô tuyến sử dụng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ tiếng | 0% |
| 8517.62.30 | Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả các thiết bị viễn thông nối mạng hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng), trừ loại thiết bị truyền hoặc thu của nhóm 84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28 › Thiết bị khác để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả thiết bị thông tin hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng) › Máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến › Thiết bị chuyển mạch điện báo hoặc điện thoại | 0% |
| 8517.62.41 | Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả các thiết bị viễn thông nối mạng hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng), trừ loại thiết bị truyền hoặc thu của nhóm 84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28 › Thiết bị khác để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả thiết bị thông tin hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng) › Máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến › Thiết bị dùng cho hệ thống hữu tuyến sóng mang hoặc hệ thống hữu tuyến kỹ thuật số › Bộ điều chế/giải điều chế (modems) kể cả loại sử dụng cáp nối và dạng thẻ cắm | 0% |
| 8517.62.42 | Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả các thiết bị viễn thông nối mạng hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng), trừ loại thiết bị truyền hoặc thu của nhóm 84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28 › Thiết bị khác để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả thiết bị thông tin hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng) › Máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến › Thiết bị dùng cho hệ thống hữu tuyến sóng mang hoặc hệ thống hữu tuyến kỹ thuật số › Bộ tập trung hoặc bộ dồn kênh | 0% |
| 8517.62.43 | Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả các thiết bị viễn thông nối mạng hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng), trừ loại thiết bị truyền hoặc thu của nhóm 84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28 › Thiết bị khác để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả thiết bị thông tin hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng) › Máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến › Thiết bị dùng cho hệ thống hữu tuyến sóng mang hoặc hệ thống hữu tuyến kỹ thuật số › Bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor), kể cả cổng nối, cầu nối, bộ định tuyến và các thiết bị tương tự khác được thiết kế chỉ để kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71 | 0% |
| 8517.62.49 | Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả các thiết bị viễn thông nối mạng hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng), trừ loại thiết bị truyền hoặc thu của nhóm 84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28 › Thiết bị khác để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả thiết bị thông tin hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng) › Máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến › Thiết bị dùng cho hệ thống hữu tuyến sóng mang hoặc hệ thống hữu tuyến kỹ thuật số › Loại khác | 0% |
| 8517.62.51 | Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả các thiết bị viễn thông nối mạng hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng), trừ loại thiết bị truyền hoặc thu của nhóm 84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28 › Thiết bị khác để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả thiết bị thông tin hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng) › Máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến › Thiết bị truyền dẫn khác kết hợp với thiết bị thu › Thiết bị mạng nội bộ không dây | 0% |
| 8517.62.52 | Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả các thiết bị viễn thông nối mạng hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng), trừ loại thiết bị truyền hoặc thu của nhóm 84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28 › Thiết bị khác để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả thiết bị thông tin hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng) › Máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến › Thiết bị truyền dẫn khác kết hợp với thiết bị thu › Thiết bị phát và thu dùng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ tiếng | 0% |
| 8517.62.53 | Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả các thiết bị viễn thông nối mạng hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng), trừ loại thiết bị truyền hoặc thu của nhóm 84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28 › Thiết bị khác để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả thiết bị thông tin hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng) › Máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến › Thiết bị truyền dẫn khác kết hợp với thiết bị thu › Thiết bị phát khác dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến | 0% |
| 8517.62.59 | Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả các thiết bị viễn thông nối mạng hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng), trừ loại thiết bị truyền hoặc thu của nhóm 84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28 › Thiết bị khác để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả thiết bị thông tin hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng) › Máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến › Thiết bị truyền dẫn khác kết hợp với thiết bị thu › Loại khác | 0% |
| 8517.62.61 | Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả các thiết bị viễn thông nối mạng hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng), trừ loại thiết bị truyền hoặc thu của nhóm 84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28 › Thiết bị khác để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả thiết bị thông tin hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng) › Máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến › Thiết bị truyền dẫn khác › Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến | 0% |
| 8517.62.69 | Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả các thiết bị viễn thông nối mạng hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng), trừ loại thiết bị truyền hoặc thu của nhóm 84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28 › Thiết bị khác để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả thiết bị thông tin hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng) › Máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến › Thiết bị truyền dẫn khác › Loại khác | 0% |
| 8517.62.91 | Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả các thiết bị viễn thông nối mạng hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng), trừ loại thiết bị truyền hoặc thu của nhóm 84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28 › Thiết bị khác để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả thiết bị thông tin hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng) › Máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến › Loại khác › Thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhắn tin và thiết bị cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhắn tin | 0% |
| 8517.62.92 | Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả các thiết bị viễn thông nối mạng hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng), trừ loại thiết bị truyền hoặc thu của nhóm 84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28 › Thiết bị khác để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả thiết bị thông tin hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng) › Máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến › Loại khác › Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến | 10% |
| 8517.62.99 | Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả các thiết bị viễn thông nối mạng hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng), trừ loại thiết bị truyền hoặc thu của nhóm 84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28 › Thiết bị khác để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả thiết bị thông tin hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng) › Máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 8517.69.00 | Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả các thiết bị viễn thông nối mạng hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng), trừ loại thiết bị truyền hoặc thu của nhóm 84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28 › Thiết bị khác để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả thiết bị thông tin hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng) › Loại khác | 0% |
| 8517.71.00 | Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả các thiết bị viễn thông nối mạng hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng), trừ loại thiết bị truyền hoặc thu của nhóm 84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28 › Bộ phận › Ăng ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèm | 0% |
| 8517.79.10 | Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả các thiết bị viễn thông nối mạng hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng), trừ loại thiết bị truyền hoặc thu của nhóm 84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28 › Bộ phận › Loại khác › Của bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor) kể cả cổng nối, cầu nối và bộ định tuyến | 0% |
| 8517.79.21 | Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả các thiết bị viễn thông nối mạng hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng), trừ loại thiết bị truyền hoặc thu của nhóm 84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28 › Bộ phận › Loại khác › Của thiết bị truyền dẫn, trừ loại dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị phát truyền hình, hoặc của loại thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhắn tin và thiết bị cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhắn tin › Của điện thoại di động (cellular telephones) | 0% |
| 8517.79.29 | Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả các thiết bị viễn thông nối mạng hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng), trừ loại thiết bị truyền hoặc thu của nhóm 84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28 › Bộ phận › Loại khác › Của thiết bị truyền dẫn, trừ loại dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị phát truyền hình, hoặc của loại thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhắn tin và thiết bị cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhắn tin › Loại khác | 0% |
| 8517.79.31 | Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả các thiết bị viễn thông nối mạng hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng), trừ loại thiết bị truyền hoặc thu của nhóm 84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28 › Bộ phận › Loại khác › Tấm mạch in khác, đã lắp ráp › Dùng cho điện thoại hoặc điện báo hữu tuyến | 0% |
| 8517.79.32 | Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả các thiết bị viễn thông nối mạng hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng), trừ loại thiết bị truyền hoặc thu của nhóm 84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28 › Bộ phận › Loại khác › Tấm mạch in khác, đã lắp ráp › Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến | 3% |
| 8517.79.39 | Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả các thiết bị viễn thông nối mạng hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng), trừ loại thiết bị truyền hoặc thu của nhóm 84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28 › Bộ phận › Loại khác › Tấm mạch in khác, đã lắp ráp › Loại khác | 0% |
| 8517.79.91 | Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả các thiết bị viễn thông nối mạng hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng), trừ loại thiết bị truyền hoặc thu của nhóm 84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28 › Bộ phận › Loại khác › Loại khác › Dùng cho điện thoại hoặc điện báo hữu tuyến | 0% |
| 8517.79.92 | Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả các thiết bị viễn thông nối mạng hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng), trừ loại thiết bị truyền hoặc thu của nhóm 84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28 › Bộ phận › Loại khác › Loại khác › Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến | 5% |
| 8517.79.99 | Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả các thiết bị viễn thông nối mạng hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng), trừ loại thiết bị truyền hoặc thu của nhóm 84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28 › Bộ phận › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 8531.10.20 | Thiết bị báo hiệu bằng âm thanh hoặc hình ảnh (ví dụ, chuông, còi báo, bảng chỉ báo, báo động chống trộm hoặc báo cháy), trừ các thiết bị thuộc nhóm 85.12 hoặc 85.30 › Báo động chống trộm hoặc báo cháy và các thiết bị tương tự › Báo cháy | 0% |
| 8531.10.30 | Thiết bị báo hiệu bằng âm thanh hoặc hình ảnh (ví dụ, chuông, còi báo, bảng chỉ báo, báo động chống trộm hoặc báo cháy), trừ các thiết bị thuộc nhóm 85.12 hoặc 85.30 › Báo động chống trộm hoặc báo cháy và các thiết bị tương tự › Báo khói; chuông báo động cá nhân bỏ túi (còi rú) | 0% |
| 8531.10.90 | Thiết bị báo hiệu bằng âm thanh hoặc hình ảnh (ví dụ, chuông, còi báo, bảng chỉ báo, báo động chống trộm hoặc báo cháy), trừ các thiết bị thuộc nhóm 85.12 hoặc 85.30 › Báo động chống trộm hoặc báo cháy và các thiết bị tương tự › Loại khác | 0% |
| 8531.80.11 | Thiết bị báo hiệu bằng âm thanh hoặc hình ảnh (ví dụ, chuông, còi báo, bảng chỉ báo, báo động chống trộm hoặc báo cháy), trừ các thiết bị thuộc nhóm 85.12 hoặc 85.30 › Thiết bị khác › Chuông điện tử và các thiết bị báo hiệu bằng âm thanh khác › Chuông cửa và các thiết bị báo hiệu bằng âm thanh khác dùng cho cửa | 20% |
| 8531.80.19 | Thiết bị báo hiệu bằng âm thanh hoặc hình ảnh (ví dụ, chuông, còi báo, bảng chỉ báo, báo động chống trộm hoặc báo cháy), trừ các thiết bị thuộc nhóm 85.12 hoặc 85.30 › Thiết bị khác › Chuông điện tử và các thiết bị báo hiệu bằng âm thanh khác › Loại khác | 20% |
| 8531.80.21 | Thiết bị báo hiệu bằng âm thanh hoặc hình ảnh (ví dụ, chuông, còi báo, bảng chỉ báo, báo động chống trộm hoặc báo cháy), trừ các thiết bị thuộc nhóm 85.12 hoặc 85.30 › Thiết bị khác › Màn hình dẹt (kể cả loại công nghệ quang điện tử, plasma và công nghệ khác) › Màn hình sử dụng huỳnh quang chân không | 0% |
| 8531.80.29 | Thiết bị báo hiệu bằng âm thanh hoặc hình ảnh (ví dụ, chuông, còi báo, bảng chỉ báo, báo động chống trộm hoặc báo cháy), trừ các thiết bị thuộc nhóm 85.12 hoặc 85.30 › Thiết bị khác › Màn hình dẹt (kể cả loại công nghệ quang điện tử, plasma và công nghệ khác) › Loại khác | 0% |
| 8531.80.90 | Thiết bị báo hiệu bằng âm thanh hoặc hình ảnh (ví dụ, chuông, còi báo, bảng chỉ báo, báo động chống trộm hoặc báo cháy), trừ các thiết bị thuộc nhóm 85.12 hoặc 85.30 › Thiết bị khác › Loại khác | 5% |
| 8535.21.10 | Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hoặc bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hoặc lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, công tắc, cầu chì, bộ chống sét, bộ khống chế điện áp, bộ triệt xung điện, phích cắm và đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp trên 1.000 V › Bộ ngắt mạch tự động › Có điện áp dưới 72,5 kV › Loại hộp đúc | 5% |
| 8535.21.20 | Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hoặc bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hoặc lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, công tắc, cầu chì, bộ chống sét, bộ khống chế điện áp, bộ triệt xung điện, phích cắm và đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp trên 1.000 V › Bộ ngắt mạch tự động › Có điện áp dưới 72,5 kV › Bộ ngắt mạch chống dòng rò tiếp (chạm) đất ELCB | 5% |
| 8535.21.90 | Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hoặc bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hoặc lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, công tắc, cầu chì, bộ chống sét, bộ khống chế điện áp, bộ triệt xung điện, phích cắm và đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp trên 1.000 V › Bộ ngắt mạch tự động › Có điện áp dưới 72,5 kV › Loại khác | 5% |
| 8535.29.10 | Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hoặc bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hoặc lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, công tắc, cầu chì, bộ chống sét, bộ khống chế điện áp, bộ triệt xung điện, phích cắm và đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp trên 1.000 V › Bộ ngắt mạch tự động › Loại khác › Bộ ngắt mạch chống dòng rò tiếp (chạm) đất ELCB | 5% |
| 8535.29.90 | Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hoặc bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hoặc lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, công tắc, cầu chì, bộ chống sét, bộ khống chế điện áp, bộ triệt xung điện, phích cắm và đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp trên 1.000 V › Bộ ngắt mạch tự động › Loại khác › Loại khác | 5% |