Thực phẩm, phụ gia thực phẩm và bao gói, dụng cụ chứa đựng (15/2024/TT-BYT)
Quản lý khác · Cơ quan: BYT · 6 mã hàng trong Chương 15
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 1515.30.10 | Chất béo và dầu không bay hơi khác của thực vật hoặc vi sinh vật (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học › Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu dầu › Dầu thô | 7% |
| 1515.30.90 | Chất béo và dầu không bay hơi khác của thực vật hoặc vi sinh vật (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học › Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu dầu › Loại khác | 15% |
| 1518.00.14 | Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, sulphua hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác, trừ loại thuộc nhóm 15.16; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, sulphua hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác trừ loại thuộc nhóm 15.16 › Dầu lạc, dầu đậu tương, dầu cọ hoặc dầu dừa | 5% |
| 1520.00.90 | Glyxerin, thô; nước glyxerin và dung dịch kiềm glyxerin. › Loại khác | 5% |
| 1521.10.00 | Sáp thực vật (trừ triglyxerit), sáp ong, sáp côn trùng khác và sáp cá nhà táng, đã hoặc chưa tinh chế hoặc pha màu › Sáp thực vật | 5% |
| 1521.90.10 | Sáp thực vật (trừ triglyxerit), sáp ong, sáp côn trùng khác và sáp cá nhà táng, đã hoặc chưa tinh chế hoặc pha màu › Loại khác › Sáp ong và sáp côn trùng khác | 5% |