Thực phẩm, phụ gia thực phẩm và bao gói, dụng cụ chứa đựng (15/2024/TT-BYT)
Quản lý khác · Cơ quan: BYT · 7 mã hàng trong Chương 38
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 3806.30.10 | Colophan và axit nhựa cây, và các dẫn xuất của chúng; tinh dầu colophan và dầu colophan; gôm nấu chảy lại › Gôm este › Dạng khối | 5% |
| 3806.30.90 | Colophan và axit nhựa cây, và các dẫn xuất của chúng; tinh dầu colophan và dầu colophan; gôm nấu chảy lại › Gôm este › Loại khác | 5% |
| 3806.90.10 | Colophan và axit nhựa cây, và các dẫn xuất của chúng; tinh dầu colophan và dầu colophan; gôm nấu chảy lại › Loại khác › Gôm nấu chảy lại ở dạng khối | 5% |
| 3806.90.90 | Colophan và axit nhựa cây, và các dẫn xuất của chúng; tinh dầu colophan và dầu colophan; gôm nấu chảy lại › Loại khác › Loại khác | 5% |
| 3824.60.00 | Chất gắn đã điều chế dùng cho các loại khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan (kể cả các sản phẩm và chế phẩm chứa hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Sorbitol trừ loại thuộc phân nhóm 2905.44 | 5% |
| 3824.99.70 | Chất gắn đã điều chế dùng cho các loại khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan (kể cả các sản phẩm và chế phẩm chứa hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Loại khác › Loại khác › Các chế phẩm hóa chất khác, dùng trong chế biến thực phẩm | 6% |
| 3824.99.99 | Chất gắn đã điều chế dùng cho các loại khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan (kể cả các sản phẩm và chế phẩm chứa hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Loại khác › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 0% |