Thực phẩm, phụ gia thực phẩm và bao gói, dụng cụ chứa đựng (15/2024/TT-BYT)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Quản lý khác · Cơ quan: BYT · 5 mã hàng trong Chương 25

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Thực phẩm, phụ gia thực phẩm và bao gói, dụng cụ chứa đựng (15/2024/TT-BYT), Chương 25
MãMô tảNK ưu đãi
2519.10.00Magiê carbonat tự nhiên (magiesite); magiê ôxít nấu chảy; magiê ôxít nung trơ (thiêu kết), có hoặc không thêm một lượng nhỏ ôxít khác trước khi thiêu kết; magiê ôxít khác, tinh khiết hoặc không tinh khiết › Magiê carbonat tự nhiên (magnesite)3%
2519.90.10Magiê carbonat tự nhiên (magiesite); magiê ôxít nấu chảy; magiê ôxít nung trơ (thiêu kết), có hoặc không thêm một lượng nhỏ ôxít khác trước khi thiêu kết; magiê ôxít khác, tinh khiết hoặc không tinh khiết › Loại khác › Magiê ôxít nấu chảy; magiê ôxít nung trơ (thiêu kết)3%
2519.90.90Magiê carbonat tự nhiên (magiesite); magiê ôxít nấu chảy; magiê ôxít nung trơ (thiêu kết), có hoặc không thêm một lượng nhỏ ôxít khác trước khi thiêu kết; magiê ôxít khác, tinh khiết hoặc không tinh khiết › Loại khác › Loại khác3%
2522.10.00Vôi sống, vôi tôi và vôi thủy lực, trừ oxit canxi và hydroxit canxi thuộc nhóm 28.25 › Vôi sống5%
2526.20.10Quặng steatit tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); talc › Đã nghiền hoặc làm thành bột › Bột talc3%

← Tất cả chính sách