Thực phẩm, phụ gia thực phẩm và bao gói, dụng cụ chứa đựng (15/2024/TT-BYT)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Quản lý khác · Cơ quan: BYT · 50 mã hàng trong Chương 28

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Thực phẩm, phụ gia thực phẩm và bao gói, dụng cụ chứa đựng (15/2024/TT-BYT), Chương 28
MãMô tảNK ưu đãi
2801.10.00Flo, clo, brom và iot › Clo3%
2804.30.00Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác › Nitơ3%
2806.10.00Hydro clorua (axit hydrocloric); axit clorosulphuric › Hydro clorua (axit hydrocloric)10%
2809.20.39Diphospho pentaoxit; axit phosphoric; axit polyphosphoric, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học › Axit phosphoric và axit polyphosphoric › Loại dùng cho thực phẩm › Loại khác (SEN)5%
2811.21.00Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại › Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại › Carbon dioxit2%
2811.22.10Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại › Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại › Silic dioxit › Dạng bột0%
2811.22.90Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại › Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại › Silic dioxit › Loại khác0%
2811.29.20Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại › Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại › Loại khác › Dioxit lưu huỳnh0%
2811.29.90Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại › Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại › Loại khác › Loại khác0%
2814.20.00Amoniac, dạng khan hoặc dạng dung dịch nước › Dạng dung dịch nước5%
2815.11.00Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit › Natri hydroxit (xút ăn da) › Dạng rắn5%
2815.12.00Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit › Natri hydroxit (xút ăn da) › Dạng dung dịch nước (soda kiềm hoặc soda lỏng)20%
2815.20.00Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit › Kali hydroxit (potash ăn da)0%
2816.10.00Magie hydroxit và magie peroxit; oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari › Magie hydroxit và magie peroxit5%
2821.10.00Oxit sắt và hydroxit sắt; chất màu từ đất có hàm lượng sắt hóa hợp Fe2O3 chiếm từ 70% trở lên tính theo trọng lượng › Hydroxit và oxit sắt2%
2823.00.00Titan oxit0%
2825.90.00Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng; các loại bazơ vô cơ khác; các oxit, hydroxit và peroxit kim loại khác › Loại khác0%
2827.10.00Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và oxit bromua; iođua và iođua oxit › Amoni clorua0%
2827.20.10Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và oxit bromua; iođua và iođua oxit › Canxi clorua › Chứa từ 73% đến 80% tính theo trọng lượng15%
2827.20.90Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và oxit bromua; iođua và iođua oxit › Canxi clorua › Loại khác10%
2827.31.00Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và oxit bromua; iođua và iođua oxit › Clorua khác › Của magiê0%
2827.39.90Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và oxit bromua; iođua và iođua oxit › Clorua khác › Loại khác › Loại khác2%
2832.10.00Sulphit; thiosulphat › Natri sulphit0%
2832.20.00Sulphit; thiosulphat › Sulphit khác0%
2832.30.00Sulphit; thiosulphat › Thiosulphat0%
2833.19.00Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat) › Natri sulphat › Loại khác5%
2833.21.00Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat) › Sulphat loại khác › Của magiê5%
2833.22.10Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat) › Sulphat loại khác › Của nhôm › Loại thương phẩm (SEN)5%
2833.22.90Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat) › Sulphat loại khác › Của nhôm › Loại khác5%
2833.29.90Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat) › Sulphat loại khác › Loại khác › Loại khác5%
2834.10.00Nitrit; nitrat › Nitrit0%
2834.21.00Nitrit; nitrat › Nitrat › Của kali0%
2834.29.90Nitrit; nitrat › Nitrat › Loại khác › Loại khác3%
2835.22.00Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học › Phosphat › Của mono- hoặc dinatri0%
2835.24.00Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học › Phosphat › Của kali0%
2835.25.90Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học › Phosphat › Canxi hydroorthophosphat (“dicanxi phosphat”) › Loại khác0%
2835.26.00Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học › Phosphat › Các phosphat khác của canxi0%
2835.29.10Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học › Phosphat › Loại khác › Của trinatri0%
2835.29.90Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học › Phosphat › Loại khác › Loại khác0%
2835.39.10Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học › Polyphosphat › Loại khác › Tetranatri pyrophosphat0%
2835.39.90Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học › Polyphosphat › Loại khác › Loại khác0%
2836.20.00Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat › Dinatri carbonat2%
2836.30.00Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat › Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat)5%
2836.40.00Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat › Kali carbonat0%
2836.50.10Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat › Canxi carbonat › Loại dùng cho thực phẩm hoặc dược phẩm (SEN)10%
2836.99.10Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat › Loại khác › Loại khác › Amoni carbonat thương phẩm0%
2836.99.90Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat › Loại khác › Loại khác › Loại khác3%
2837.20.00Xyanua, xyanua oxit và xyanua phức › Xyanua phức0%
2839.90.00Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm › Loại khác2%
2842.10.00Muối khác của axit vô cơ hoặc peroxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), trừ các chất azit › Silicat kép hoặc phức, kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học5%

← Tất cả chính sách