Thực phẩm, phụ gia thực phẩm và bao gói, dụng cụ chứa đựng (15/2024/TT-BYT)
Quản lý khác · Cơ quan: BYT · 50 mã hàng trong Chương 28
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 2801.10.00 | Flo, clo, brom và iot › Clo | 3% |
| 2804.30.00 | Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác › Nitơ | 3% |
| 2806.10.00 | Hydro clorua (axit hydrocloric); axit clorosulphuric › Hydro clorua (axit hydrocloric) | 10% |
| 2809.20.39 | Diphospho pentaoxit; axit phosphoric; axit polyphosphoric, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học › Axit phosphoric và axit polyphosphoric › Loại dùng cho thực phẩm › Loại khác (SEN) | 5% |
| 2811.21.00 | Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại › Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại › Carbon dioxit | 2% |
| 2811.22.10 | Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại › Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại › Silic dioxit › Dạng bột | 0% |
| 2811.22.90 | Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại › Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại › Silic dioxit › Loại khác | 0% |
| 2811.29.20 | Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại › Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại › Loại khác › Dioxit lưu huỳnh | 0% |
| 2811.29.90 | Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại › Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 2814.20.00 | Amoniac, dạng khan hoặc dạng dung dịch nước › Dạng dung dịch nước | 5% |
| 2815.11.00 | Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit › Natri hydroxit (xút ăn da) › Dạng rắn | 5% |
| 2815.12.00 | Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit › Natri hydroxit (xút ăn da) › Dạng dung dịch nước (soda kiềm hoặc soda lỏng) | 20% |
| 2815.20.00 | Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit › Kali hydroxit (potash ăn da) | 0% |
| 2816.10.00 | Magie hydroxit và magie peroxit; oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari › Magie hydroxit và magie peroxit | 5% |
| 2821.10.00 | Oxit sắt và hydroxit sắt; chất màu từ đất có hàm lượng sắt hóa hợp Fe2O3 chiếm từ 70% trở lên tính theo trọng lượng › Hydroxit và oxit sắt | 2% |
| 2823.00.00 | Titan oxit | 0% |
| 2825.90.00 | Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng; các loại bazơ vô cơ khác; các oxit, hydroxit và peroxit kim loại khác › Loại khác | 0% |
| 2827.10.00 | Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và oxit bromua; iođua và iođua oxit › Amoni clorua | 0% |
| 2827.20.10 | Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và oxit bromua; iođua và iođua oxit › Canxi clorua › Chứa từ 73% đến 80% tính theo trọng lượng | 15% |
| 2827.20.90 | Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và oxit bromua; iođua và iođua oxit › Canxi clorua › Loại khác | 10% |
| 2827.31.00 | Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và oxit bromua; iođua và iođua oxit › Clorua khác › Của magiê | 0% |
| 2827.39.90 | Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và oxit bromua; iođua và iođua oxit › Clorua khác › Loại khác › Loại khác | 2% |
| 2832.10.00 | Sulphit; thiosulphat › Natri sulphit | 0% |
| 2832.20.00 | Sulphit; thiosulphat › Sulphit khác | 0% |
| 2832.30.00 | Sulphit; thiosulphat › Thiosulphat | 0% |
| 2833.19.00 | Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat) › Natri sulphat › Loại khác | 5% |
| 2833.21.00 | Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat) › Sulphat loại khác › Của magiê | 5% |
| 2833.22.10 | Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat) › Sulphat loại khác › Của nhôm › Loại thương phẩm (SEN) | 5% |
| 2833.22.90 | Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat) › Sulphat loại khác › Của nhôm › Loại khác | 5% |
| 2833.29.90 | Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat) › Sulphat loại khác › Loại khác › Loại khác | 5% |
| 2834.10.00 | Nitrit; nitrat › Nitrit | 0% |
| 2834.21.00 | Nitrit; nitrat › Nitrat › Của kali | 0% |
| 2834.29.90 | Nitrit; nitrat › Nitrat › Loại khác › Loại khác | 3% |
| 2835.22.00 | Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học › Phosphat › Của mono- hoặc dinatri | 0% |
| 2835.24.00 | Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học › Phosphat › Của kali | 0% |
| 2835.25.90 | Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học › Phosphat › Canxi hydroorthophosphat (“dicanxi phosphat”) › Loại khác | 0% |
| 2835.26.00 | Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học › Phosphat › Các phosphat khác của canxi | 0% |
| 2835.29.10 | Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học › Phosphat › Loại khác › Của trinatri | 0% |
| 2835.29.90 | Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học › Phosphat › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 2835.39.10 | Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học › Polyphosphat › Loại khác › Tetranatri pyrophosphat | 0% |
| 2835.39.90 | Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học › Polyphosphat › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 2836.20.00 | Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat › Dinatri carbonat | 2% |
| 2836.30.00 | Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat › Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat) | 5% |
| 2836.40.00 | Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat › Kali carbonat | 0% |
| 2836.50.10 | Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat › Canxi carbonat › Loại dùng cho thực phẩm hoặc dược phẩm (SEN) | 10% |
| 2836.99.10 | Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat › Loại khác › Loại khác › Amoni carbonat thương phẩm | 0% |
| 2836.99.90 | Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 3% |
| 2837.20.00 | Xyanua, xyanua oxit và xyanua phức › Xyanua phức | 0% |
| 2839.90.00 | Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm › Loại khác | 2% |
| 2842.10.00 | Muối khác của axit vô cơ hoặc peroxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), trừ các chất azit › Silicat kép hoặc phức, kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | 5% |