Cấp lớp 50446100 – Rau atisô đông lạnh (English: Frozen spinaches) trong UNSPSC phân loại các loại rau mơ (spinach) đã được đông lạnh để bảo quản. Cải bó xôi đông lạnh là sản phẩm thực phẩm phổ biến trong ngành bán lẻ và dịch vụ ăn uống tại Việt Nam, dùng cho các bếp trường, nhà hàng, cửa hàng thực phẩm tươi sống đông lạnh, và hộ gia đình. Cấp lớp này thuộc Cấp nhóm 50440000 Frozen vegetables, Cấp ngành 50000000 Food and Beverage Products.

Định nghĩa

Cấp lớp 50446100 bao gồm các loại rau mơ còn nguyên lá hoặc đã được chế biến (cắt lát, xay nhuyễn) rồi đông lạnh dưới nhiệt độ thấp để tăng thời hạn bảo quản. Cải bó xôi đông lạnh giữ được hầu hết chất dinh dưỡng (sắt, vitamin A, acid folic) so với rau tươi. Cấp lớp không bao gồm rau mơ tươi (thuộc Cấp nhóm 50410000 – Rau tươi hữu cơ Fresh vegetables), rau mơ đã chế biến thành bột (thuộc các mã thực phẩm xay nhuyễn khác), hay rau mơ đã chế biến thành sản phẩm khác như sốt rau hay canh gói sẵn. Cấp hàng hóa tiêu biểu: rau mơ Mỹ (Frozen america spinach), rau mơ Bloomsdale (Frozen bloomsdale spinach), rau mơ mùa đông khổng lồ (Frozen giant winter spinach), rau mơ Horenso (Frozen horenso spinach).

Khi nào chọn mã này

Chọn 50446100 khi sản phẩm mua là rau mơ đã được đông lạnh, bất kể dạng (lá nguyên, lá cắt, khối đông). Ví dụ: hợp đồng cung cấp rau mơ đông lạnh cho nhà hàng, gói mua 10 bao 500g rau mơ đông cho căn tin trường học, hàng mua lẻ rau mơ đông lạnh bán tại siêu thị. Nếu rau mơ vẫn tươi chưa đông lạnh → Cấp nhóm 50410000 Fresh vegetables. Nếu là sản phẩm đã chế biến sâu hơn (ví dụ đã nấu chín, đã làm thành cơm hoặc canh) → các mã khác trong Cấp ngành 50000000 tương ứng.

Dễ nhầm với mã nào

Mã Tên Điểm phân biệt
50441500 – Atisô đông lạnh Frozen artichokes Rau cải cuống (cải non), khác rau mơ
50441600 – Măng tây đông lạnh Frozen asparagus Măng tây đông lạnh, khác rau mơ
50441800 – Đậu đông lạnh Frozen beans Đậu đông lạnh, khác rau lá
50442000 – Súp lơ xanh đông lạnh Frozen broccoli Súp lơ xanh đông lạnh, khác rau mơ
50410000 Fresh vegetables Rau tươi chưa đông, khác rau mơ đông

Cấp lớp 50446100 phân biệt với các mã cùng cấp cùng cấp nhóm (Frozen vegetables) chủ yếu theo loại rau — mã cùng cấp là rau cải, măng tây, đậu, bắp cải xanh, còn 50446100 là rau mơ. Nếu giao hàng là rau mơ tươi chưa đông → dùng Cấp nhóm 50410000 Organic fresh vegetables vì 50446100.

Các cấp hàng hóa tiêu biểu

Các cấp hàng hóa 8 chữ số trong Cấp lớp 50446100 mô tả chi tiết giống và dạng chế biến rau mơ:

Mã Tên (EN) Tên VN
50446101 Frozen america spinach Cải bó xôi Mỹ đông lạnh
50446102 Frozen bloomsdale spinach Cải bó xôi Bloomsdale đông lạnh
50446103 Frozen giant winter spinach Cải bó xôi mùa đông khổng lồ đông lạnh
50446104 Frozen horenso spinach Cải bó xôi Horenso đông lạnh
50446105 Frozen iceplant spinach Cải bó xôi thực vật đá đông lạnh

Khi hồ sơ thầu cần xác định rõ giống rau mơ, dùng mã cấp hàng hóa 8 chữ số. Khi gộp mua nhiều giống mà không cần phân biệt, dùng Cấp lớp 50446100.

Câu hỏi thường gặp

Cải bó xôi tươi thuộc mã nào trong UNSPSC?

Cải bó xôi tươi (chưa đông) thuộc Cấp nhóm 50410000 Fresh vegetables. Khi rau được đông lạnh, chuyển sang Cấp lớp 50446100 Frozen spinaches.

Cải bó xôi nghiền, làm thành bột hay xay sánh có thuộc 50446100 không?

Nếu rau mơ chỉ được đông lạnh mà không xay sánh, còn giữ dạng lá hoặc khối, thuộc 50446100. Nếu đã xay nhuyễn thành sốt hoặc bột, có thể chuyển sang các mã chế biến khác (ví dụ sốt rau).

Gói rau mơ đông lạnh bán tại siêu thị có chứa các gia vị / pha trộn với rau khác thuộc mã nào?

Nếu là rau mơ đông nguyên chất chỉ có gia vị gia công, vẫn thuộc 50446100. Nếu đã hỗn hợp với nhiều loại rau khác theo tỷ lệ xác định, có thể thuộc các mã trộn (mixed frozen vegetables).

Cải bó xôi đông được nấu chín sẵn (cooked spinach) thuộc mã nào?

Cải bó xôi đông đã nấu chín sẵn thường thuộc các mã sản phẩm nấu chín (prepared vegetables) hoặc canh sẵn, không phải 50446100. Lúc đó cần tra cứu mã chế biến tương ứng.

Nếu hợp đồng gồm rau mơ Bloomsdale và rau mơ Mỹ gộp chung dùng mã nào?

Dùng Cấp lớp 50446100 (không cần xác định giống cụ thể). Nếu hồ sơ thầu yêu cầu chi tiết từng giống, liệt kê từng cấp hàng hóa (50446101, 50446102).

Xem thêm

Danh mục