Mã UNSPSC 85712000 — Các can thiệp phẫu thuật khớp cánh tay, phương pháp mở, phần A (Joints arm, open approach-part A)
Cấp lớp 85712000 – Các can thiệp phẫu thuật khớp cánh tay, phương pháp mở, phần A (English: Joints arm, open approach-part A) trong UNSPSC phân loại các dịch vụ can thiệp phẫu thuật (surgical interventions) hoặc thủ tục (procedures) trên các khớp của cánh tay (arm joints) sử dụng phương pháp tiếp cận mở (open approach). Cấp lớp này thuộc Cấp nhóm 85710000 – Can thiệp và thủ thuật phẫu thuật khớp chi trên Surgical interventions or procedures of upper joints, Cấp ngành 85000000 – Dịch vụ chăm sóc sức khỏe Healthcare Services. Các can thiệp được liệt kê theo tiêu chuẩn ICD-10-PCS của Tổ chức Y tế Thế giới (WHO), mã 0R. Trong procurement y tế tại Việt Nam, mã này dùng để phân loại các hợp đồng mua sắm dịch vụ phẫu thuật khớp cánh tay tại các bệnh viện, trung tâm y tế, và cơ sở phẫu thuật chuyên khoa.
Định nghĩa #
Cấp lớp 85712000 bao gồm một hoặc nhiều trong 16 can thiệp phẫu thuật tiêu chuẩn trên các thành phần khớp cánh tay (bao gồm khớp cổ tay, khớp khuỷu, khớp vai — các khớp trên cơ thể) sử dụng phương pháp tiếp cận mở (open approach). Phương pháp mở (open approach) có nghĩa là bác sĩ phẫu thuật tạo một lỗ mổ lớn để tiếp cận trực tiếp khớp, khác với các phương pháp khác như tiếp cận qua da (percutaneous) hoặc nội soi (percutaneous endoscopic). Các can thiệp bao gồm: thay thế mô, loại bỏ thiết bị cố định, xâu khâu lại dây chằng, v.v. Phần A (part A) chỉ phần đầu tiên của danh sách 16 can thiệp tiêu chuẩn; phần B (part B) chứa phần còn lại.
Khi nào chọn mã này #
Chọn 85712000 khi đối tượng procurement là dịch vụ phẫu thuật khớp cánh tay bằng phương pháp mở. Ví dụ: hợp đồng mua dịch vụ phẫu thuật thay thế mô trong khớp cổ tay, phẫu thuật loại bỏ thiết bị cố định khớp khuỷu sau kỳ điều trị gãy xương, phẫu thuật xâu khâu dây chằng vai. Nếu loại can thiệp cụ thể được xác định rõ (ví dụ: Revision of synthetic substitute in left wrist joint), dùng cấp hàng hóa 8 chữ số con (ví dụ 85712002). Nếu gói thầu gộp nhiều loại can thiệp khớp cánh tay mở phần A mà không xác định chi tiết từng loại, dùng Cấp lớp 85712000.
Dễ nhầm với mã nào #
| Mã | Tên (EN) | Điểm phân biệt |
|---|---|---|
| 85711000 – Phẫu thuật khớp xương đòn, phương pháp ngoài | Clavicular joints, external approach | Khớp xương đòn (clavicular), tiếp cận qua da (external). Khác khớp cánh tay chung và phương pháp khác. |
| 85711100 – Các can thiệp phẫu thuật trên khớp xương đòn, tiếp cận mở | Clavicular joints, open approach-part A | Khớp xương đòn cụ thể, phương pháp mở. Khác khớp cánh tay chung (bao gồm cổ tay, khuỷu). |
| 85712100 – Can thiệp khớp cánh tay, phương pháp mở phần B | Joints arm, open approach-part B | Cùng khớp cánh tay mở nhưng phần B (can thiệp 9-16). Chọn part A hoặc part B tùy danh sách can thiệp cụ thể. |
| 85711500 – Phẫu thuật khớp đòn (clavicular) với kỹ thuật nội soi qua da - Phần A | Clavicular joints, percutaneous endoscopic approach-part A | Khớp xương đòn, phương pháp nội soi. Khác phương pháp mở và khác khớp cánh tay chung. |
Cấp độ phân biệt:
- Loại khớp: Clavicular (xương đòn) vs. Arm joints (cánh tay chung, gồm cổ tay + khuỷu + vai)
- Phương pháp tiếp cận: External (qua da) vs. Open (mổ mở) vs. Percutaneous (qua da không mổ) vs. Percutaneous endoscopic (nội soi)
- Phần A hay B: Quyết định bằng can thiệp cụ thể có nằm trong 16 tiêu chuẩn phần nào
Các can thiệp tiêu biểu (cấp hàng hóa con) #
Các cấp hàng hóa 8 chữ số trong Cấp lớp 85712000 mô tả chi tiết can thiệp:
| Mã | Tên (EN) | Tên VN |
|---|---|---|
| 85712001 | Revision of nonautologous tissue substitute in left wrist joint, open approach | Thay thế mô không phải từ chính cơ thể (nonautologous) ở khớp cổ tay trái, mở |
| 85712002 | Revision of synthetic substitute in left wrist joint, open approach | Thay thế chất liệu tổng hợp ở khớp cổ tay trái, mở |
| 85712003 | Revision of spacer in left wrist joint, open approach | Thay thế khoảng cách khớp (spacer) ở khớp cổ tay trái, mở |
| 85712004 | Revision of autologous tissue substitute in left wrist joint, open approach | Thay thế mô từ chính cơ thể bệnh nhân ở khớp cổ tay trái, mở |
| 85712005 | Revision of external fixation device in left wrist joint, open approach | Thay thế thiết bị cố định bên ngoài ở khớp cổ tay trái, mở |
Khi gói mua xác định rõ loại can thiệp và khớp cụ thể (ví dụ: chỉ thay thế chất liệu tổng hợp ở cổ tay trái), dùng cấp hàng hóa 8 chữ số tương ứng (85712002). Khi gộp nhiều loại can thiệp hoặc bên khớp khác (cổ tay phải, khuỷu, vai), dùng Cấp lớp 85712000.
Câu hỏi thường gặp #
- Phương pháp mở (open approach) khác phương pháp nội soi (percutaneous endoscopic approach) như thế nào?
Phương pháp mở (open approach): bác sĩ tạo một lỗ mổ lớn, nhìn trực tiếp và can thiệp vào khớp. Phương pháp nội soi (percutaneous endoscopic approach): sử dụng camera nhỏ qua các lỗ dò nhỏ hơn, ít xâm lấn. Cùng khớp cánh tay nhưng hai phương pháp khác nhau → hai mã khác nhau.
- Làm sao phân biệt giữa part A và part B trong Cấp lớp 85712000?
Cấp lớp 85712000 (part A) bao gồm can thiệp thứ 1-8 trong danh sách 16 tiêu chuẩn ICD-10-PCS. Cấp lớp 85712100 (part B) bao gồm can thiệp thứ 9-16. Chọn dựa trên can thiệp cụ thể được thực hiện hoặc được liệt kê trong gói thầu.
- Khớp cánh tay (arm joints) bao gồm những khớp nào?
Khớp cánh tay bao gồm khớp vai (shoulder joint), khớp khuỷu (elbow joint), và khớp cổ tay (wrist joint). Cấp lớp 85712000 áp dụng cho can thiệp mở trên bất kỳ khớp nào trong ba khớp này, không phải chỉ khớp cổ tay.
- Nếu can thiệp là trên khớp xương đòn (clavicular joint) thì dùng mã nào?
Khớp xương đòn là khớp riêng biệt, không phải khớp cánh tay chung. Dùng Cấp lớp 85711100 (Clavicular joints, open approach-part A) hoặc Cấp lớp 85711200 – Các thủ thuật/can thiệp khớp đòn xương, phương pháp tiếp cận mở - phần B (Clavicular joints, open approach-part B) tùy can thiệp cụ thể.
- Cấp hàng hóa 85712002 cụ thể về thay thế chất liệu tổng hợp ở cổ tay trái, có thể dùng cho cổ tay phải không?
Không. Cấp hàng hóa 85712002 chỉ định rõ cổ tay trái (left wrist joint). Nếu can thiệp trên cổ tay phải hoặc khuỷu/vai, cần dùng cấp hàng hóa khác hoặc Cấp lớp 85712000 nếu chưa xác định đủ chi tiết.