1602.42.90 Thịt vai nguyên miếng và các mảnh của chúng – Loại khác
Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác › Từ lợn › Thịt vai nguyên miếng và các mảnh của chúng › Loại khác
Other
Đơn vị tính: kg
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 16024290.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
22%
NK thông thường
33%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | Không áp dụng: LA, PH, KR, TH |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AIFTA | 0% | AI | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| CPTPP | 2,2% | CPTPP | Mexico: 4,4% |
| ATIGA | 5% | D | |
| ACFTA | 5% | E | |
| AANZFTA | 5% | AANZ | |
| EVFTA | 6,6% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 6,6% | EUR.1 | |
| VCFTA | 16% | VC | |
| AHKFTA | 22% | AHK | |
| RCEP | 22% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
Mã cùng nhóm HS 1602
1602 — Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác
- 1602.10.10 - - Chứa thịt lợn, đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 1602.10.90 - - Loại khác
- 1602.20.00 - Từ gan động vật
- 1602.31.10 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 1602.31.91 - - - - Từ thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)
- 1602.31.99 - - - - Loại khác
- 1602.32.10 - - - Ca-ri gà, đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 1602.32.90 - - - Loại khác
- 1602.39.00 - - Loại khác
- 1602.41.10 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 1602.41.90 - - - Loại khác
- 1602.42.10 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 1602.42.90 - - - Loại khác
- 1602.49.11 - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 1602.49.19 - - - - Loại khác
- 1602.49.91 - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 1602.49.99 - - - - Loại khác
- 1602.50.10 - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 1602.50.90 - - Loại khác
- 1602.90.10 - - Ca-ri cừu, đóng bao bì kín khí để bán lẻ
- 1602.90.20 - - Các chế phẩm từ tiết
- 1602.90.90 - - Loại khác (SEN)
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi