2106.90.66 Các chế phẩm thực phẩm – Loại khác, các chế phẩm chứa cồn… – Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng

Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Loại khác › Loại khác, các chế phẩm chứa cồn được sử dụng để chế biến hoặc sản xuất đồ uống › Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng

Other, of a kind used for the manufacture of alcoholic beverages, in liquid form

Đơn vị tính: kg

Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 21069066.

Thuế suất chính

NK ưu đãi 18%
NK thông thường 27%
VAT 8% / 10%
TTĐB —
BVMT Không
XK —

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)

Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả

Thuế suất FTA cho mã HS 2106.90.66
Hiệp địnhThuế suấtMẫu C/OGhi chú
ATIGA 0% D
ACFTA 0% E Không áp dụng: KH
AJCEP 0% AJ
VJEPA 0% VJ
AKFTA 0% AK Không áp dụng: ID
VKFTA 0% VK
AANZFTA 0% AANZ
VCFTA 0% VC
VN-EAEU 0% EAV
CPTPP 0% CPTPP
VN-LAO 0% S
VIFTA 0% VIFTA
EVFTA 1,8% EUR.1
UKVFTA 1,8% EUR.1
AIFTA 5% AI
RCEP Theo nhóm nước xuất xứ RCEP
Theo nhóm nước (A–F)
  • RCEP (ASEAN): 7,5%
  • RCEP (Úc): 7,5%
  • RCEP (Trung Quốc): 7,5%
  • RCEP (Nhật Bản): 8,2%
  • RCEP (Hàn Quốc): 7,5%
  • RCEP (New Zealand): 7,5%
Hiển thị theo cột nhóm nước; quy tắc chọn mức khi các phụ lục khác nhau xem NĐ 129/2022/NĐ-CP.
AHKFTA 15% AHK

Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Mã cùng nhóm HS 2106

2106 — Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

Văn bản áp dụng

Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi