Chương 24 — Thuốc lá và nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; các sản phẩm, chứa hoặc không chứa nicotin, dùng để hút mà không cần đốt cháy; các sản phẩm chứa nicotin khác dùng để nạp nicotin vào cơ thể con người
Tobacco and manufactured tobacco substitutes; products, whether or not containing nicotine, intended for inhalation without combustion; other nicotine containing products intended for the intake of nicotine into the human body
Chú giải chương 24
Xem chú giải chương 24
Tiếng Việt · English
Chú giải
1. Chương này không bao gồm các loại thuốc lá dược phẩm (Chương 30).
2. Bất kì sản phẩm nào có thể phân loại được vào nhóm 24.04 và bất kỳ nhóm nào khác thuộc Chương này, thì được phân loại vào nhóm 24.04.
3. Theo mục đích của nhóm 24.04, thuật ngữ “hút mà không cần đốt cháy” có nghĩa việc hút thông qua thiết bị làm nóng hoặc thiết bị khác, không cần đốt cháy.
Chú giải phân nhóm
1. Theo mục đích của phân nhóm 2403.11, thuật ngữ "thuốc lá để sử dụng với tẩu nước" có nghĩa là thuốc lá hút sử dụng bằng tẩu nước và thuốc lá này bao gồm hỗn hợp thuốc lá và glyxerin, có hoặc không chứa dầu thơm và tinh dầu, mật mía hoặc đường, và có hoặc không có hương thơm từ quả. Tuy nhiên, những sản phẩm không chứa thuốc lá dùng để hút sử dụng tẩu nước thì bị loại trừ ra khỏi phân nhóm này.
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Đang lọc: 17 mã hàng (vẫn hiện dòng nhóm cha cho dễ đọc) · Bỏ lọc
Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)
- Mã UNSPSC 50211500 — Thuốc lá và các sản phẩm thay thế (Tobacco and substitutes) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 50211600 — Vật tư và phụ kiện thuốc lá (Tobacco product accessories and supplies) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 50210000 — Thuốc lá và sản phẩm hút/thay thế (Tobacco and smoking products and substitutes) Cấp nhóm
Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 2401 | Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá | ||
| 2401.10 | - Lá thuốc lá chưa tước cọng: | ||
| 2401.10.10 | - - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured) | kg | 30% (ngoài hạn ngạch 80%) |
| 2401.10.20 | - - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng | kg | 30% (ngoài hạn ngạch 90%) |
| 2401.10.40 | - - Loại Burley | kg | 30% (ngoài hạn ngạch 80%) |
| 2401.10.50 | - - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng | kg | 30% (ngoài hạn ngạch 80%) |
| 2401.10.90 | - - Loại khác | kg | 30% (ngoài hạn ngạch 90%) |
| 2401.20 | - Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ: | ||
| 2401.20.10 | - - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured) | kg | 30% (ngoài hạn ngạch 80%) |
| 2401.20.20 | - - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng | kg | 30% (ngoài hạn ngạch 90%) |
| 2401.20.30 | - - Loại Oriental | kg | 30% (ngoài hạn ngạch 90%) |
| 2401.20.40 | - - Loại Burley | kg | 30% (ngoài hạn ngạch 80%) |
| 2401.20.50 | - - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng (flue-cured) | kg | 30% (ngoài hạn ngạch 80%) |
| 2401.20.90 | - - Loại khác | kg | 30% (ngoài hạn ngạch 90%) |
| 2401.30 | - Phế liệu lá thuốc lá: | ||
| 2401.30.10 | - - Cọng thuốc lá | kg | 15% (ngoài hạn ngạch 80%) |
| 2401.30.90 | - - Loại khác | kg | 30% (ngoài hạn ngạch 90%) |
| 2403 | Lá thuốc lá đã chế biến khác và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; thuốc lá "thuần nhất" hoặc thuốc lá "hoàn nguyên"; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá | ||
| - Lá thuốc lá để hút (smoking), có hoặc không chứa chất thay thế lá thuốc lá với tỷ lệ bất kỳ: | |||
| 2403.11 | - - Thuốc lá sử dụng tẩu nước đã được chi tiết ở Chú giải phân nhóm 1 Chương này: | ||
| 2403.11.10 | - - - Đã được đóng gói để bán lẻ | kg | 30% |
| 2403.11.90 | - - - Loại khác | kg | 30% |
| 2403.19 | - - Loại khác: | ||
| 2403.19.20 | - - - Lá thuốc lá đã chế biến khác để sản xuất thuốc lá điếu | kg | 40% |
| - Loại khác: | |||
| 2403.91 | - - Thuốc lá "thuần nhất" hoặc "hoàn nguyên": | ||
| 2403.91.90 | - - - Loại khác | kg | 70% |