Chương 24 — Thuốc lá và nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; các sản phẩm, chứa hoặc không chứa nicotin, dùng để hút mà không cần đốt cháy; các sản phẩm chứa nicotin khác dùng để nạp nicotin vào cơ thể con người

Tobacco and manufactured tobacco substitutes; products, whether or not containing nicotine, intended for inhalation without combustion; other nicotine containing products intended for the intake of nicotine into the human body

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Chú giải chương 24

Xem chú giải chương 24

Tiếng Việt · English

Chú giải

1. Chương này không bao gồm các loại thuốc lá dược phẩm (Chương 30).

2. Bất kì sản phẩm nào có thể phân loại được vào nhóm 24.04 và bất kỳ nhóm nào khác thuộc Chương này, thì được phân loại vào nhóm 24.04.

3. Theo mục đích của nhóm 24.04, thuật ngữ “hút mà không cần đốt cháy” có nghĩa việc hút thông qua thiết bị làm nóng hoặc thiết bị khác, không cần đốt cháy.

Chú giải phân nhóm

1. Theo mục đích của phân nhóm 2403.11, thuật ngữ "thuốc lá để sử dụng với tẩu nước" có nghĩa là thuốc lá hút sử dụng bằng tẩu nước và thuốc lá này bao gồm hỗn hợp thuốc lá và glyxerin, có hoặc không chứa dầu thơm và tinh dầu, mật mía hoặc đường, và có hoặc không có hương thơm từ quả. Tuy nhiên, những sản phẩm không chứa thuốc lá dùng để hút sử dụng tẩu nước thì bị loại trừ ra khỏi phân nhóm này.

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Đang lọc: 30 mã hàng (vẫn hiện dòng nhóm cha cho dễ đọc) · Bỏ lọc

Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)

Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Chương 24 — Thuốc lá và nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; các sản phẩm, chứa hoặc không chứa nicotin, dùng để hút mà không cần đốt cháy; các sản phẩm chứa nicotin khác dùng để nạp nicotin vào cơ thể con người
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
2402 Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, từ lá thuốc lá hoặc từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá
2402.10.00 - Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ, có chứa lá thuốc lá kg 100%
2402.20 - Thuốc lá điếu có chứa lá thuốc lá:
2402.20.10 - - Thuốc lá Bi-đi (Beedies) (SEN) kg 135%
2402.20.20 - - Thuốc lá điếu, có chứa thành phần từ đinh hương (SEN) kg 135%
2402.20.90 - - Loại khác kg 135%
2402.90 - Loại khác:
2402.90.10 - - Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ làm từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá kg 135%
2402.90.20 - - Thuốc lá điếu làm từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá kg 135%
2403 Lá thuốc lá đã chế biến khác và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; thuốc lá "thuần nhất" hoặc thuốc lá "hoàn nguyên"; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá
- Lá thuốc lá để hút (smoking), có hoặc không chứa chất thay thế lá thuốc lá với tỷ lệ bất kỳ:
2403.11 - - Thuốc lá sử dụng tẩu nước đã được chi tiết ở Chú giải phân nhóm 1 Chương này:
2403.11.10 - - - Đã được đóng gói để bán lẻ kg 30%
2403.11.90 - - - Loại khác kg 30%
2403.19 - - Loại khác:
- - - Đã được đóng gói để bán lẻ:
2403.19.11 - - - - Ang Hoon (SEN) kg 50%
2403.19.19 - - - - Loại khác kg 30%
2403.19.20 - - - Lá thuốc lá đã chế biến khác để sản xuất thuốc lá điếu kg 40%
- - - Loại khác:
2403.19.91 - - - - Ang Hoon (SEN) kg 40%
2403.19.99 - - - - Loại khác kg 40%
- Loại khác:
2403.91 - - Thuốc lá "thuần nhất" hoặc "hoàn nguyên":
2403.91.10 - - - Đã được đóng gói để bán lẻ kg 50%
2403.91.90 - - - Loại khác kg 70%
2403.99 - - Loại khác:
2403.99.10 - - - Chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá kg 30%
2403.99.30 - - - Các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến kg 30%
2403.99.40 - - - Thuốc lá bột để hít, ngậm, khô hoặc không khô (SEN) kg 50%
2403.99.50 - - - Thuốc lá dạng nhai và dạng ngậm (sucking) kg 50%
2403.99.90 - - - Loại khác kg 50%
2404 Sản phẩm chứa lá thuốc lá, thuốc lá hoàn nguyên, nicotin, hoặc các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá hoặc các nguyên liệu thay thế nicotin, dùng để hút mà không cần đốt cháy; các sản phẩm chứa nicotin khác dùng để nạp nicotin vào cơ thể con người
- Các sản phẩm dùng để hút mà không cần đốt cháy:
2404.11.00 - - Chứa lá thuốc lá hoặc thuốc lá hoàn nguyên kg 50%
2404.12 - - Loại khác, chứa nicotin:
2404.12.10 - - - Dạng lỏng hoặc gel dùng cho thuốc lá điện tử (SEN) kg 50%
2404.12.90 - - - Loại khác kg 50%
2404.19 - - Loại khác:
2404.19.10 - - - Chứa các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá kg 50%
2404.19.20 - - - Chứa các nguyên liệu thay thế nicotin kg 50%
- Loại khác:
2404.91 - - Loại dùng qua đường miệng:
2404.91.10 - - - Kẹo cao su có nicotin (SEN) kg 50%
2404.91.90 - - - Loại khác kg 50%
2404.92 - - Loại thẩm thấu qua da:
2404.92.10 - - - Miếng dán nicotin (SEN) kg 50%
2404.92.90 - - - Loại khác kg 50%
2404.99.00 - - Loại khác kg 50%