2933.99.90 Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ – Loại khác
Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ › Loại khác › Loại khác › Loại khác
Other
Đơn vị tính: kg/lít
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 29339990.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
0%
NK thông thường
5%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AIFTA | 0% | AI | |
| AHKFTA | 0% | AHK | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| VIFTA | 0% | VIFTA | |
| RCEP | 0% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Cấm XK/NK Hóa chất, sản phẩm sinh học, vi sinh vật cấm sử dụng trong thức ăn chăn nuôi (01/2024/TT-BNNPTNT M15)
- Quản lý khác Thực phẩm, phụ gia thực phẩm và bao gói, dụng cụ chứa đựng (15/2024/TT-BYT)
- Quản lý khác Thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu (09/2024/TT-BYT-DM1)
Mã cùng nhóm HS 2933
2933 — Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ
- 2933.11.00 - - Phenazon (antipyrin) và các dẫn xuất của nó
- 2933.19.00 - - Loại khác
- 2933.21.00 - - Hydantoin và các dẫn xuất của nó
- 2933.29.00 - - Loại khác
- 2933.31.00 - - Piridin và muối của nó
- 2933.32.00 - - Piperidin và muối của nó
- 2933.33.00 - - Alfentanil (INN), anileridine (INN), bezitramide (INN), bromazepam (INN), carfentanil (INN), difenoxin (INN), diphenoxylate (INN), dipipanone (INN), fentanyl (INN), ketobemidone (INN), methylphenidate (INN), pentazocine (INN), pethidine (INN), pethidine (INN) intermediate A, phencyclidine (INN) (PCP), phenoperidine (INN), pipradrol (INN), piritramide (INN), propiram (INN), remifentanil (INN) và trimeperidine (INN); các muối của chúng
- 2933.34.00 - - Các fentanyl khác và các dẫn xuất của chúng
- 2933.35.00 - - 3-Quinuclidinol
- 2933.36.00 - - 4-Anilino-N-phenethylpiperidine (ANPP)
- 2933.37.00 - - N-Phenethyl-4-piperidone (NPP)
- 2933.39.10 - - - Clopheniramin và isoniazid
- 2933.39.30 - - - Muối paraquat
- 2933.39.90 - - - Loại khác
- 2933.41.00 - - Levorphanol (INN) và muối của nó
- 2933.49.10 - - - Dextromethorphan
- 2933.49.90 - - - Loại khác
- 2933.52.00 - - Malonylurea (axit barbituric) và các muối của nó
- 2933.53.00 - - Allobarbital (INN), amobarbital (INN), barbital (INN), butalbital (INN), butobarbital, cyclobarbital (INN), methylphenobarbital (INN), pentobarbital (INN), phenobarbital (INN), secbutabarbital (INN), secobarbital (INN) và vinylbital (INN); các muối của chúng
- 2933.54.00 - - Các dẫn xuất khác của malonylurea (axit barbituric); muối của chúng
- 2933.55.00 - - Loprazolam (INN), mecloqualone (INN), methaqualone (INN) và zipeprol (INN); các muối của chúng
- 2933.59.10 - - - Diazinon
- 2933.59.90 - - - Loại khác
- 2933.61.00 - - Melamin
- 2933.69.00 - - Loại khác
- 2933.71.00 - - 6-Hexanelactam (epsilon-caprolactam)
- 2933.72.00 - - Clobazam (INN) và methyprylon (INN)
- 2933.79.00 - - Lactam khác
- 2933.91.00 - - Alprazolam (INN), camazepam (INN), chlordiazepoxide (INN), clonazepam (INN), clorazepate, delorazepam (INN), diazepam (INN), estazolam (INN), ethyl loflazepate (INN), fludiazepam (INN), flunitrazepam (INN), flurazepam (INN), halazepam (INN), lorazepam (INN), lormetazepam (INN), mazindol (INN), medazepam (INN), midazolam (INN), nimetazepam (INN), nitrazepam (INN), nordazepam (INN), oxazepam (INN), pinazepam (INN), prazepam (INN), pyrovalerone (INN), temazepam (INN), tetrazepam (INN) và triazolam (INN); các muối của chúng
- 2933.92.00 - - Azinphos-methyl (ISO)
- 2933.99.10 - - - Mebendazole và parbendazole
- 2933.99.90 - - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi