Chương 50 — Tơ tằm

Silk

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Chú giải chương 50

Xem chú giải chương 50

Tiếng Việt · English

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)

Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Chương 50 — Tơ tằm
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
5001.00.00 Silk-worm cocoons suitable for reeling kg 5%
5002.00.00 Raw silk (not thrown) kg 5%
5003.00.00 Silk waste (including cocoons unsuitable for reeling, yarn waste and garnetted stock) kg 10%
5004.00.00 Silk yarn (other than yarn spun from silk waste) not put up for retail sale kg 5%
5005.00.00 Yarn spun from silk waste, not put up for retail sale kg 5%
5006.00.00 Silk yarn and yarn spun from silk waste, put up for retail sale; silk-worm gut kg 5%
5007 Woven fabrics of silk or of silk waste
5007.10 - Fabrics of noil silk:
5007.10.20 - - Unbleached or bleached kg/m/m2 12%
5007.10.30 - - Printed by the traditional batik process kg/m/m2 12%
5007.10.90 - - Other kg/m/m2 12%
5007.20 - Other fabrics, containing 85% or more by weight of silk or of silk waste other than noil silk:
5007.20.20 - - Unbleached or bleached kg/m/m2 12%
5007.20.30 - - Printed by the traditional batik process kg/m/m2 12%
5007.20.90 - - Other kg/m/m2 12%
5007.90 - Other fabrics:
5007.90.20 - - Unbleached or bleached kg/m/m2 12%
5007.90.30 - - Printed by the traditional batik process kg/m/m2 12%
5007.90.90 - - Other kg/m/m2 12%