Chương 53 — Xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy

Other vegetable textile fibres; paper yarn and woven fabrics of paper yarn

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Chú giải chương 53

Xem chú giải chương 53

Tiếng Việt · English

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)

Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Chương 53 — Xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
5301 Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) lanh và phế liệu lanh (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)
5301.10.00 - Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm kg 0%
- Lanh, đã tách lõi, đã đập, đã chải hoặc gia công bằng cách khác, nhưng chưa kéo thành sợi:
5301.21.00 - - Đã tách lõi hoặc đã đập kg 0%
5301.29.00 - - Loại khác kg 0%
5301.30.00 - Tô (tow) lanh hoặc phế liệu lanh kg 0%
5302 Gai dầu (Cannabis sativa L.), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) và phế liệu gai dầu (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)
5302.10.00 - Gai dầu, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm kg 0%
5302.90.00 - Loại khác kg 0%
5303 Đay và các loại xơ libe dệt khác (trừ lanh, gai dầu và gai ramie), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)
5303.10.00 - Đay và các loại xơ libe dệt khác, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm kg 3%
5303.90.00 - Loại khác kg 3%
5305 Xơ dừa, xơ chuối abaca (Manila hemp hoặc Musa textilis Nee), xơ gai ramie và xơ dệt gốc thực vật khác, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác hoặc kể cả, thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow), xơ vụn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)
5305.00.10 - Xơ xidan (sisal) và xơ dệt khác của các cây thuộc chi cây thùa (Agave); tô (tow) và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) kg 5%
- Xơ dừa và xơ chuối abaca:
5305.00.21 - - Xơ dừa, loại thô kg 5%
5305.00.22 - - Xơ dừa khác kg 5%
5305.00.23 - - Xơ chuối abaca kg 5%
5305.00.90 - Loại khác kg 5%
5306 Sợi lanh
5306.10.00 - Sợi đơn kg 3%
5306.20.00 - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp kg 3%
5307 Sợi đay hoặc sợi từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03
5307.10.00 - Sợi đơn kg 5%
5307.20.00 - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp kg 5%
5308 Sợi từ các loại xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy
5308.10.00 - Sợi dừa kg 5%
5308.20.00 - Sợi gai dầu kg 5%
5308.90 - Loại khác:
5308.90.10 - - Sợi giấy kg 5%
5308.90.90 - - Loại khác kg 5%
5309 Vải dệt thoi từ sợi lanh
- Có hàm lượng lanh chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
5309.11.00 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng kg/m/m2 12%
5309.19.00 - - Loại khác kg/m/m2 12%
- Có hàm lượng lanh chiếm dưới 85% tính theo khối lượng:
5309.21.00 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng kg/m/m2 12%
5309.29.00 - - Loại khác kg/m/m2 12%
5310 Vải dệt thoi từ sợi đay hoặc từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03
5310.10 - Chưa tẩy trắng:
5310.10.10 - - Vải dệt vân điểm kg/m/m2 12%
5310.10.90 - - Loại khác kg/m/m2 12%
5310.90.00 - Loại khác kg/m/m2 12%
5311 Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy
5311.00.10 - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) kg/m/m2 12%
5311.00.20 - Vải bố (burlap) từ xơ chuối abaca (SEN) kg/m/m2 12%
5311.00.90 - Loại khác kg/m/m2 12%