Chương 53 — Xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy

Other vegetable textile fibres; paper yarn and woven fabrics of paper yarn

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Chú giải chương 53

Xem chú giải chương 53

Tiếng Việt · English

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Đang lọc: 10 mã hàng (vẫn hiện dòng nhóm cha cho dễ đọc) · Bỏ lọc

Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)

Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Chương 53 — Xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
5309 Vải dệt thoi từ sợi lanh
- Có hàm lượng lanh chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
5309.11.00 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng kg/m/m2 12%
5309.19.00 - - Loại khác kg/m/m2 12%
- Có hàm lượng lanh chiếm dưới 85% tính theo khối lượng:
5309.21.00 - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng kg/m/m2 12%
5309.29.00 - - Loại khác kg/m/m2 12%
5310 Vải dệt thoi từ sợi đay hoặc từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03
5310.10 - Chưa tẩy trắng:
5310.10.10 - - Vải dệt vân điểm kg/m/m2 12%
5310.10.90 - - Loại khác kg/m/m2 12%
5310.90.00 - Loại khác kg/m/m2 12%
5311 Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy
5311.00.10 - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) kg/m/m2 12%
5311.00.20 - Vải bố (burlap) từ xơ chuối abaca (SEN) kg/m/m2 12%
5311.00.90 - Loại khác kg/m/m2 12%