Chương 53 — Xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy
Other vegetable textile fibres; paper yarn and woven fabrics of paper yarn
Chú giải chương 53
Xem chú giải chương 53
Tiếng Việt · English
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Đang lọc: 11 mã hàng (vẫn hiện dòng nhóm cha cho dễ đọc) · Bỏ lọc
Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)
- Mã UNSPSC 11121800 — Sợi thực vật (Plant fibers) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 11131500 — Da động vật, lông động vật và vật liệu dệt từ động vật Cấp lớp
- Mã UNSPSC 11162000 — Vải từ sợi thực vật không phải bông (Fabrics of vegetable material other than cotton) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 11150000 — Sợi, chỉ và sợi dệt (Fibers and threads and yarns) Cấp nhóm
- Mã UNSPSC 11160000 — Vải và vật liệu da (Fabrics and leather materials) Cấp nhóm
- Mã UNSPSC 73140000 — Dịch vụ công nghiệp sợi, dệt và vải (Fibers and textiles and fabric industries) Cấp nhóm
- Mã UNSPSC 11000000 — Khoáng sản, dệt may và vật liệu thực vật/động vật không ăn được Cấp ngành
Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 5301 | Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) lanh và phế liệu lanh (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) | ||
| 5301.10.00 | - Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm | kg | 0% |
| - Lanh, đã tách lõi, đã đập, đã chải hoặc gia công bằng cách khác, nhưng chưa kéo thành sợi: | |||
| 5301.21.00 | - - Đã tách lõi hoặc đã đập | kg | 0% |
| 5301.29.00 | - - Loại khác | kg | 0% |
| 5302 | Gai dầu (Cannabis sativa L.), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) và phế liệu gai dầu (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) | ||
| 5302.10.00 | - Gai dầu, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm | kg | 0% |
| 5302.90.00 | - Loại khác | kg | 0% |
| 5303 | Đay và các loại xơ libe dệt khác (trừ lanh, gai dầu và gai ramie), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) | ||
| 5303.10.00 | - Đay và các loại xơ libe dệt khác, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm | kg | 3% |
| 5303.90.00 | - Loại khác | kg | 3% |
| 5305 | Xơ dừa, xơ chuối abaca (Manila hemp hoặc Musa textilis Nee), xơ gai ramie và xơ dệt gốc thực vật khác, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác hoặc kể cả, thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow), xơ vụn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) | ||
| 5305.00.10 | - Xơ xidan (sisal) và xơ dệt khác của các cây thuộc chi cây thùa (Agave); tô (tow) và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) | kg | 5% |
| - Xơ dừa và xơ chuối abaca: | |||
| 5305.00.21 | - - Xơ dừa, loại thô | kg | 5% |
| 5305.00.22 | - - Xơ dừa khác | kg | 5% |
| 5305.00.23 | - - Xơ chuối abaca | kg | 5% |