Chương 55 — Xơ sợi staple nhân tạo
Man-made staple fibres
Chú giải chương 55
Xem chú giải chương 55
Tiếng Việt · English
Chú giải.
1. Các nhóm 55.01 và 55.02 chỉ áp dụng với tô filament nhân tạo, bao gồm các filament song song có cùng chiều dài tương đương chiều dài của tô (tow), thỏa mãn các chỉ tiêu kỹ thuật dưới đây:
(a) Chiều dài của tô (tow) trên 2 m;
(b) Xoắn dưới 5 vòng trên mét;
(c) Độ mảnh mỗi filament dưới 67 decitex;
(d) Nếu là tô (tow) filament tổng hợp: tô (tow) phải được kéo duỗi nhưng không thể kéo dài hơn 100% chiều dài của nó;
(e) Tổng độ mảnh của tô (tow) trên 20.000 decitex.
Tô (tow) có chiều dài không quá 2 m thì được xếp vào nhóm 55.03 hoặc 55.04.
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Đang lọc: 59 mã hàng (vẫn hiện dòng nhóm cha cho dễ đọc) · Bỏ lọc
Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)
- Mã UNSPSC 11141600 — Chất thải và phế liệu không phải kim loại (Non metallic waste and scrap) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 11151500 — Sợi (Fibers) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 11151600 — Sợi chỉ (Threads) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 11151700 — Sợi dệt (Yarns) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 11161800 — Vải tổng hợp (Synthetic fabrics) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 11150000 — Sợi, chỉ và sợi dệt (Fibers and threads and yarns) Cấp nhóm
- Mã UNSPSC 11160000 — Vải và vật liệu da (Fabrics and leather materials) Cấp nhóm
- Mã UNSPSC 53140000 — Vật tư và phụ kiện may vá (Sewing supplies and accessories) Cấp nhóm
- Mã UNSPSC 73140000 — Dịch vụ công nghiệp sợi, dệt và vải (Fibers and textiles and fabric industries) Cấp nhóm
- Mã UNSPSC 11000000 — Khoáng sản, dệt may và vật liệu thực vật/động vật không ăn được Cấp ngành
Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 5512 | Các loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng | ||
| - Có hàm lượng xơ staple polyeste chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: | |||
| 5512.11.00 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | kg/m/m2 | 12% |
| 5512.19.00 | - - Loại khác | kg/m/m2 | 12% |
| - Có hàm lượng xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: | |||
| 5512.21.00 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | kg/m/m2 | 12% |
| 5512.29.00 | - - Loại khác | kg/m/m2 | 12% |
| - Loại khác: | |||
| 5512.91.00 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | kg/m/m2 | 12% |
| 5512.99.00 | - - Loại khác | kg/m/m2 | 12% |
| 5513 | Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng không quá 170 g/m2 | ||
| - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: | |||
| 5513.11.00 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm | kg/m/m2 | 12% |
| 5513.12.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste | kg/m/m2 | 12% |
| 5513.13.00 | - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste | kg/m/m2 | 12% |
| 5513.19.00 | - - Vải dệt thoi khác | kg/m/m2 | 12% |
| - Đã nhuộm: | |||
| 5513.21.00 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm | kg/m/m2 | 12% |
| 5513.23.00 | - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste | kg/m/m2 | 12% |
| 5513.29.00 | - - Vải dệt thoi khác | kg/m/m2 | 12% |
| - Từ các sợi có các màu khác nhau: | |||
| 5513.31.00 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm | kg/m/m2 | 12% |
| 5513.39.00 | - - Vải dệt thoi khác | kg/m/m2 | 12% |
| - Đã in: | |||
| 5513.41.00 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm | kg/m/m2 | 12% |
| 5513.49.00 | - - Vải dệt thoi khác | kg/m/m2 | 12% |
| 5514 | Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng trên 170 g/m2 | ||
| - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: | |||
| 5514.11.00 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm | kg/m/m2 | 12% |
| 5514.12.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste | kg/m/m2 | 12% |
| 5514.19.00 | - - Vải dệt thoi khác | kg/m/m2 | 12% |
| - Đã nhuộm: | |||
| 5514.21.00 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm | kg/m/m2 | 12% |
| 5514.22.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste | kg/m/m2 | 12% |
| 5514.23.00 | - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste | kg/m/m2 | 12% |
| 5514.29.00 | - - Vải dệt thoi khác | kg/m/m2 | 12% |
| 5514.30.00 | - Từ các sợi có các màu khác nhau | kg/m/m2 | 12% |
| - Đã in: | |||
| 5514.41.00 | - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm | kg/m/m2 | 12% |
| 5514.42.00 | - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste | kg/m/m2 | 12% |
| 5514.43.00 | - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste | kg/m/m2 | 12% |
| 5514.49.00 | - - Vải dệt thoi khác | kg/m/m2 | 12% |
| 5515 | Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp | ||
| - Từ xơ staple polyeste: | |||
| 5515.11.00 | - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple viscose rayon | kg/m/m2 | 12% |
| 5515.12.00 | - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo | kg/m/m2 | 12% |
| 5515.13.00 | - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | kg/m/m2 | 12% |
| 5515.19.00 | - - Loại khác | kg/m/m2 | 12% |
| - Từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic: | |||
| 5515.21.00 | - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo | kg/m/m2 | 12% |
| 5515.22.00 | - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | kg/m/m2 | 12% |
| 5515.29.00 | - - Loại khác | kg/m/m2 | 12% |
| - Vải dệt thoi khác: | |||
| 5515.91.00 | - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo | kg/m/m2 | 12% |
| 5515.99 | - - Loại khác: | ||
| 5515.99.10 | - - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | kg/m/m2 | 12% |
| 5515.99.90 | - - - Loại khác | kg/m/m2 | 12% |
| 5516 | Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo | ||
| - Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: | |||
| 5516.11.00 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | kg/m/m2 | 12% |
| 5516.12.00 | - - Đã nhuộm | kg/m/m2 | 12% |
| 5516.13.00 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | kg/m/m2 | 12% |
| 5516.14.00 | - - Đã in | kg/m/m2 | 12% |
| - Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo: | |||
| 5516.21.00 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | kg/m/m2 | 12% |
| 5516.22.00 | - - Đã nhuộm | kg/m/m2 | 12% |
| 5516.23.00 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | kg/m/m2 | 12% |
| 5516.24.00 | - - Đã in | kg/m/m2 | 12% |
| - Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: | |||
| 5516.31.00 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | kg/m/m2 | 12% |
| 5516.32.00 | - - Đã nhuộm | kg/m/m2 | 12% |
| 5516.33.00 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | kg/m/m2 | 12% |
| 5516.34.00 | - - Đã in | kg/m/m2 | 12% |
| - Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông: | |||
| 5516.41.00 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | kg/m/m2 | 12% |
| 5516.42.00 | - - Đã nhuộm | kg/m/m2 | 12% |
| 5516.43.00 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | kg/m/m2 | 12% |
| 5516.44.00 | - - Đã in | kg/m/m2 | 12% |
| - Loại khác: | |||
| 5516.91.00 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | kg/m/m2 | 12% |
| 5516.92.00 | - - Đã nhuộm | kg/m/m2 | 12% |
| 5516.93.00 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | kg/m/m2 | 12% |
| 5516.94.00 | - - Đã in | kg/m/m2 | 12% |