Chương 78 — Chì và các sản phẩm bằng chì

Lead and articles thereof

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Chú giải chương 78

Xem chú giải chương 78

Tiếng Việt · English

Chú giải phân nhóm

1. Trong Chương này khái niệm “chì tinh luyện" có nghĩa:

Là kim loại có hàm lượng chì chiếm ít nhất 99,9% tính theo khối lượng, với điều kiện hàm lượng của bất kỳ nguyên tố nào khác trong thành phần không vượt quá giới hạn nêu trong bảng sau:

XEM BẢNG 7 - BẢNG CÁC NGUYÊN TỐ KHÁC

Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)

Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Chương 78 — Chì và các sản phẩm bằng chì
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
7801 Chì chưa gia công
7801.10.00 - Chì tinh luyện kg 0%
- Loại khác:
7801.91.00 - - Có hàm lượng antimon tính theo khối lượng là lớn nhất so với hàm lượng của các nguyên tố khác ngoài chì kg 0%
7801.99.00 - - Loại khác kg 0%
7802.00.00 Phế liệu và mảnh vụn chì kg 0%
7804 Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng; bột và vảy chì
- Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng:
7804.11 - - Lá, dải và lá mỏng có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm:
7804.11.10 - - - Chiều dày không quá 0,15 mm kg 0%
7804.11.90 - - - Loại khác kg 0%
7804.19.00 - - Loại khác kg 0%
7804.20.00 - Bột và vảy chì kg 0%
7806 Các sản phẩm khác bằng chì
7806.00.20 - Thanh, que, dạng hình và dây kg/chiếc 0%
7806.00.30 - Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông) kg/chiếc 0%
7806.00.40 - Len chì; vòng đệm; tấm điện a-nốt kg/chiếc 0%
7806.00.90 - Loại khác kg/chiếc 0%