Chương 78 — Chì và các sản phẩm bằng chì
Lead and articles thereof
Chú giải chương 78
Xem chú giải chương 78
Tiếng Việt · English
Chú giải phân nhóm
1. Trong Chương này khái niệm “chì tinh luyện" có nghĩa:
Là kim loại có hàm lượng chì chiếm ít nhất 99,9% tính theo khối lượng, với điều kiện hàm lượng của bất kỳ nguyên tố nào khác trong thành phần không vượt quá giới hạn nêu trong bảng sau:
XEM BẢNG 7 - BẢNG CÁC NGUYÊN TỐ KHÁC
Đang lọc: 12 mã hàng (vẫn hiện dòng nhóm cha cho dễ đọc) · Bỏ lọc
Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)
- Mã UNSPSC 11101700 — Kim loại thường (Base Metals) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 30263300 — Thanh chì (Lead bars) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 30263400 — Tấm chì (Lead sheets) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 30263500 — Thanh, dải, khối và cuộn chì (Lead ingots strips billets and coil) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 30266500 — Cuộn, dải, thỏi và nước ngoài vật liệu đặc biệt Cấp lớp
- Mã UNSPSC 31102200 — Đúc trong khuôn graphite (Graphite mold castings) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 31133400 — vật rèn thiếc (Tin forgings) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 31152300 — Dây kim loại không mạ điện Cấp lớp
- Mã UNSPSC 31162100 — Đinh neo (Anchors) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 11100000 — Khoáng sản, quặng và kim loại (Minerals and ores and metals) Cấp nhóm
- Mã UNSPSC 11190000 — Phế liệu, phế phẩm và sản phẩm phụ kim loại (Metal waste scrap and by products) Cấp nhóm
Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 7801 | Chì chưa gia công | ||
| 7801.10.00 | - Chì tinh luyện | kg | 0% |
| - Loại khác: | |||
| 7801.91.00 | - - Có hàm lượng antimon tính theo khối lượng là lớn nhất so với hàm lượng của các nguyên tố khác ngoài chì | kg | 0% |
| 7801.99.00 | - - Loại khác | kg | 0% |
| 7802.00.00 | Phế liệu và mảnh vụn chì | kg | 0% |
| 7804 | Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng; bột và vảy chì | ||
| - Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng: | |||
| 7804.11 | - - Lá, dải và lá mỏng có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm: | ||
| 7804.11.10 | - - - Chiều dày không quá 0,15 mm | kg | 0% |
| 7804.11.90 | - - - Loại khác | kg | 0% |
| 7804.19.00 | - - Loại khác | kg | 0% |
| 7804.20.00 | - Bột và vảy chì | kg | 0% |
| 7806 | Các sản phẩm khác bằng chì | ||
| 7806.00.20 | - Thanh, que, dạng hình và dây | kg/chiếc | 0% |
| 7806.00.30 | - Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông) | kg/chiếc | 0% |
| 7806.00.40 | - Len chì; vòng đệm; tấm điện a-nốt | kg/chiếc | 0% |
| 7806.00.90 | - Loại khác | kg/chiếc | 0% |