Nhóm HS 8704 — Xe có động cơ dùng để chở hàng

Thuộc Chương 87 — Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 8704 — Xe có động cơ dùng để chở hàng
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
8704 Xe có động cơ dùng để chở hàng
8704.10 - Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ:
- - Dạng CKD (SEN):
8704.10.13 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8704.10.14 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8704.10.15 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8704.10.16 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8704.10.17 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8704.10.18 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - Loại khác:
8704.10.31 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn chiếc 50%
8704.10.32 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn chiếc 50%
8704.10.33 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn chiếc 50%
8704.10.34 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn chiếc 50%
8704.10.35 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 38 tấn chiếc 10%
8704.10.36 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 38 tấn nhưng không quá 45 tấn chiếc 10%
8704.10.37 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn chiếc 0%
- Loại khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):
8704.21 - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:
- - - Dạng CKD (SEN):
8704.21.11 - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8704.21.12 - - - - Ô tô pick-up (1) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8704.21.13 - - - - Xe ba bánh (SEN) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8704.21.19 - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Loại khác:
8704.21.21 - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 20%
8704.21.22 - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 20%
8704.21.23 - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 20%
8704.21.24 - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị chiếc 10%
8704.21.25 - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 20%
8704.21.26 - - - - Ô tô pick-up (1) chiếc 70%
8704.21.27 - - - - Xe ba bánh (SEN) chiếc 70%
8704.21.29 - - - - Loại khác chiếc 70%
8704.22 - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
8704.22.11 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8704.22.19 - - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Loại khác:
8704.22.21 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 20%
8704.22.22 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 20%
8704.22.23 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 20%
8704.22.24 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị chiếc 10%
8704.22.25 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 20%
8704.22.29 - - - - - Loại khác chiếc 50%
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
8704.22.31 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8704.22.39 - - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Loại khác:
8704.22.41 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 20%
8704.22.42 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 20%
8704.22.43 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 20%
8704.22.45 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 20%
8704.22.46 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn chiếc 10%
8704.22.47 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn chiếc 10%
- - - - - Loại khác:
8704.22.51 - - - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn chiếc 50%
8704.22.59 - - - - - - Loại khác chiếc 30%
8704.23 - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn:
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
8704.23.11 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8704.23.19 - - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Loại khác:
8704.23.21 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 20%
8704.23.22 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 20%
8704.23.23 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 20%
8704.23.24 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị chiếc 10%
8704.23.25 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 20%
8704.23.29 - - - - - Loại khác chiếc 25%
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
8704.23.51 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8704.23.59 - - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Loại khác:
8704.23.61 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 20%
8704.23.62 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 20%
8704.23.63 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 20%
8704.23.64 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị chiếc 10%
8704.23.65 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 20%
8704.23.66 - - - - - Ô tô tự đổ chiếc 25%
8704.23.69 - - - - - Loại khác chiếc 25%
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
8704.23.71 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8704.23.79 - - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Loại khác:
8704.23.81 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 0%
8704.23.82 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 0%
8704.23.84 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị chiếc 0%
8704.23.85 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 0%
8704.23.86 - - - - - Ô tô tự đổ chiếc 0%
8704.23.89 - - - - - Loại khác chiếc 0%
- Loại khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
8704.31 - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:
- - - Dạng CKD (SEN):
8704.31.11 - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8704.31.12 - - - - Ô tô pick-up (1) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8704.31.13 - - - - Xe ba bánh (SEN) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8704.31.19 - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Loại khác:
8704.31.21 - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 20%
8704.31.22 - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 20%
8704.31.23 - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 20%
8704.31.24 - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị chiếc 10%
8704.31.25 - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 20%
8704.31.26 - - - - Ô tô pick-up (1) chiếc 70%
8704.31.27 - - - - Xe ba bánh (SEN) chiếc 70%
8704.31.29 - - - - Loại khác chiếc 70%
8704.32 - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn:
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
8704.32.11 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8704.32.19 - - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Loại khác:
8704.32.21 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 20%
8704.32.22 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 20%
8704.32.23 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 20%
8704.32.24 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị chiếc 10%
8704.32.25 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 20%
8704.32.29 - - - - - Loại khác chiếc 70%
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
8704.32.31 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8704.32.39 - - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Loại khác:
8704.32.41 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 20%
8704.32.42 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 20%
8704.32.43 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 20%
8704.32.44 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị chiếc 10%
8704.32.45 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 20%
8704.32.48 - - - - - Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn chiếc 70%
8704.32.49 - - - - - Loại khác chiếc 45%
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
8704.32.51 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8704.32.59 - - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Loại khác:
8704.32.61 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 20%
8704.32.62 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 20%
8704.32.63 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 20%
8704.32.64 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị chiếc 10%
8704.32.65 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 20%
8704.32.69 - - - - - Loại khác chiếc 35%
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
8704.32.72 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8704.32.79 - - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Loại khác:
8704.32.81 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 20%
8704.32.82 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 20%
8704.32.83 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 20%
8704.32.84 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị chiếc 10%
8704.32.85 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 20%
8704.32.86 - - - - - Ô tô tự đổ chiếc 25%
8704.32.89 - - - - - Loại khác chiếc 25%
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
8704.32.91 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8704.32.92 - - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Loại khác:
8704.32.93 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 0%
8704.32.94 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 0%
8704.32.95 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 0%
8704.32.96 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị chiếc 0%
8704.32.97 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 0%
8704.32.98 - - - - - Ô tô tự đổ chiếc 0%
8704.32.99 - - - - - Loại khác chiếc 0%
- Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực:
8704.41 - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:
- - - Dạng CKD (SEN):
8704.41.11 - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8704.41.19 - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Loại khác:
8704.41.21 - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 20%
8704.41.22 - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 20%
8704.41.23 - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 20%
8704.41.24 - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị chiếc 10%
8704.41.25 - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 20%
8704.41.26 - - - - Ô tô pick-up (1) chiếc 70%
8704.41.27 - - - - Xe ba bánh (SEN) chiếc 70%
8704.41.29 - - - - Loại khác chiếc 70%
8704.42 - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
8704.42.11 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8704.42.19 - - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Loại khác:
8704.42.21 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 20%
8704.42.22 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 20%
8704.42.23 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 20%
8704.42.24 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị chiếc 10%
8704.42.25 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 20%
8704.42.29 - - - - - Loại khác chiếc 50%
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
8704.42.31 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8704.42.39 - - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Loại khác:
8704.42.41 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 20%
8704.42.42 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 20%
8704.42.43 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 20%
8704.42.45 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 20%
8704.42.46 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn chiếc 10%
8704.42.47 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn chiếc 10%
- - - - - Loại khác:
8704.42.51 - - - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn chiếc 50%
8704.42.59 - - - - - - Loại khác chiếc 30%
8704.43 - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn:
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
8704.43.11 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8704.43.19 - - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Loại khác:
8704.43.21 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 20%
8704.43.22 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 20%
8704.43.23 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 20%
8704.43.24 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị chiếc 10%
8704.43.25 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 20%
8704.43.29 - - - - - Loại khác chiếc 25%
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
8704.43.51 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8704.43.59 - - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Loại khác:
8704.43.61 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 20%
8704.43.62 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 20%
8704.43.63 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 20%
8704.43.64 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị chiếc 10%
8704.43.65 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 20%
8704.43.69 - - - - - Loại khác chiếc 25%
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
8704.43.71 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8704.43.79 - - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Loại khác:
8704.43.81 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 0%
8704.43.86 - - - - - Ô tô tự đổ chiếc 0%
8704.43.89 - - - - - Loại khác chiếc 0%
- Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực:
8704.51 - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:
- - - Dạng CKD (SEN):
8704.51.11 - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8704.51.19 - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Loại khác:
8704.51.21 - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 20%
8704.51.22 - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 20%
8704.51.23 - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 20%
8704.51.24 - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị chiếc 10%
8704.51.25 - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 20%
8704.51.26 - - - - Ô tô pick-up (1) chiếc 70%
8704.51.27 - - - - Xe ba bánh (SEN) chiếc 70%
8704.51.29 - - - - Loại khác chiếc 70%
8704.52 - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn:
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
8704.52.11 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8704.52.19 - - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Loại khác:
8704.52.21 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 20%
8704.52.22 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 20%
8704.52.23 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 20%
8704.52.24 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị chiếc 10%
8704.52.25 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 20%
8704.52.29 - - - - - Loại khác chiếc 70%
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
8704.52.31 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8704.52.39 - - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Loại khác:
8704.52.41 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 20%
8704.52.42 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 20%
8704.52.43 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 20%
8704.52.44 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị chiếc 10%
8704.52.45 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 20%
8704.52.48 - - - - - Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn chiếc 70%
8704.52.49 - - - - - Loại khác chiếc 45%
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
8704.52.51 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8704.52.59 - - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Loại khác:
8704.52.61 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 20%
8704.52.62 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 20%
8704.52.63 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 20%
8704.52.64 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị chiếc 10%
8704.52.65 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 20%
8704.52.69 - - - - - Loại khác chiếc 35%
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
8704.52.72 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8704.52.79 - - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Loại khác:
8704.52.81 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 20%
8704.52.82 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 20%
8704.52.83 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 20%
8704.52.84 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị chiếc 10%
8704.52.85 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 20%
8704.52.86 - - - - - Ô tô tự đổ chiếc 25%
8704.52.89 - - - - - Loại khác chiếc 25%
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
8704.52.91 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8704.52.92 - - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Loại khác:
8704.52.93 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 0%
8704.52.94 - - - - - Ô tô tự đổ chiếc 0%
8704.52.99 - - - - - Loại khác chiếc 0%
8704.60 - Loại khác, chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:
- - Dạng CKD (SEN):
8704.60.11 - - - Ô tô pick-up (1) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8704.60.12 - - - Xe ba bánh (SEN) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8704.60.19 - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:
8704.60.21 - - - Ô tô pick-up (1) chiếc 70%
8704.60.22 - - - Xe ba bánh (SEN) chiếc 70%
8704.60.29 - - - Loại khác chiếc 70%
- - Loại khác:
8704.60.91 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn chiếc 70%
8704.60.92 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn chiếc 70%
8704.60.93 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn chiếc 25%
8704.60.94 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn chiếc 0%
8704.90 - Loại khác:
8704.90.10 - - Dạng CKD (SEN) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - Loại khác:
8704.90.91 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn chiếc 70%
8704.90.92 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn chiếc 70%
8704.90.93 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn chiếc 70%
8704.90.94 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn chiếc 25%
8704.90.95 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn chiếc 0%