| 8704 |
Xe có động cơ dùng để chở hàng |
|
|
| 8704.10 |
- Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ: |
|
|
|
- - Dạng CKD (SEN): |
|
|
| 8704.10.13 |
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn |
chiếc |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8704.10.14 |
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn |
chiếc |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8704.10.15 |
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn |
chiếc |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8704.10.16 |
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn |
chiếc |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8704.10.17 |
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn |
chiếc |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8704.10.18 |
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn |
chiếc |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
|
- - Loại khác: |
|
|
| 8704.10.31 |
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn |
chiếc |
50% |
| 8704.10.32 |
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn |
chiếc |
50% |
| 8704.10.33 |
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn |
chiếc |
50% |
| 8704.10.34 |
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn |
chiếc |
50% |
| 8704.10.35 |
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 38 tấn |
chiếc |
10% |
| 8704.10.36 |
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 38 tấn nhưng không quá 45 tấn |
chiếc |
10% |
| 8704.10.37 |
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn |
chiếc |
0% |
|
- Loại khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): |
|
|
| 8704.21 |
- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn: |
|
|
|
- - - Dạng CKD (SEN): |
|
|
| 8704.21.11 |
- - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
chiếc |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8704.21.12 |
- - - - Ô tô pick-up (1) |
chiếc |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8704.21.13 |
- - - - Xe ba bánh (SEN) |
chiếc |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8704.21.19 |
- - - - Loại khác |
chiếc |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
|
- - - Loại khác: |
|
|
| 8704.21.21 |
- - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
chiếc |
20% |
| 8704.21.22 |
- - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
chiếc |
20% |
| 8704.21.23 |
- - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn |
chiếc |
20% |
| 8704.21.24 |
- - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị |
chiếc |
10% |
| 8704.21.25 |
- - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) |
chiếc |
20% |
| 8704.21.26 |
- - - - Ô tô pick-up (1) |
chiếc |
70% |
| 8704.21.27 |
- - - - Xe ba bánh (SEN) |
chiếc |
70% |
| 8704.21.29 |
- - - - Loại khác |
chiếc |
70% |
| 8704.22 |
- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn: |
|
|
|
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn: |
|
|
|
- - - - Dạng CKD (SEN): |
|
|
| 8704.22.11 |
- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
chiếc |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8704.22.19 |
- - - - - Loại khác |
chiếc |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
|
- - - - Loại khác: |
|
|
| 8704.22.21 |
- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
chiếc |
20% |
| 8704.22.22 |
- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
chiếc |
20% |
| 8704.22.23 |
- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn |
chiếc |
20% |
| 8704.22.24 |
- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị |
chiếc |
10% |
| 8704.22.25 |
- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) |
chiếc |
20% |
| 8704.22.29 |
- - - - - Loại khác |
chiếc |
50% |
|
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn: |
|
|
|
- - - - Dạng CKD (SEN): |
|
|
| 8704.22.31 |
- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
chiếc |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8704.22.39 |
- - - - - Loại khác |
chiếc |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
|
- - - - Loại khác: |
|
|
| 8704.22.41 |
- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
chiếc |
20% |
| 8704.22.42 |
- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
chiếc |
20% |
| 8704.22.43 |
- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn |
chiếc |
20% |
| 8704.22.45 |
- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) |
chiếc |
20% |
| 8704.22.46 |
- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn |
chiếc |
10% |
| 8704.22.47 |
- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn |
chiếc |
10% |
|
- - - - - Loại khác: |
|
|
| 8704.22.51 |
- - - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn |
chiếc |
50% |
| 8704.22.59 |
- - - - - - Loại khác |
chiếc |
30% |
| 8704.23 |
- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn: |
|
|
|
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn: |
|
|
|
- - - - Dạng CKD (SEN): |
|
|
| 8704.23.11 |
- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
chiếc |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8704.23.19 |
- - - - - Loại khác |
chiếc |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
|
- - - - Loại khác: |
|
|
| 8704.23.21 |
- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
chiếc |
20% |
| 8704.23.22 |
- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
chiếc |
20% |
| 8704.23.23 |
- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn |
chiếc |
20% |
| 8704.23.24 |
- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị |
chiếc |
10% |
| 8704.23.25 |
- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) |
chiếc |
20% |
| 8704.23.29 |
- - - - - Loại khác |
chiếc |
25% |
|
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn: |
|
|
|
- - - - Dạng CKD (SEN): |
|
|
| 8704.23.51 |
- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
chiếc |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8704.23.59 |
- - - - - Loại khác |
chiếc |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
|
- - - - Loại khác: |
|
|
| 8704.23.61 |
- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
chiếc |
20% |
| 8704.23.62 |
- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
chiếc |
20% |
| 8704.23.63 |
- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn |
chiếc |
20% |
| 8704.23.64 |
- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị |
chiếc |
10% |
| 8704.23.65 |
- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) |
chiếc |
20% |
| 8704.23.66 |
- - - - - Ô tô tự đổ |
chiếc |
25% |
| 8704.23.69 |
- - - - - Loại khác |
chiếc |
25% |
|
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn: |
|
|
|
- - - - Dạng CKD (SEN): |
|
|
| 8704.23.71 |
- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
chiếc |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8704.23.79 |
- - - - - Loại khác |
chiếc |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
|
- - - - Loại khác: |
|
|
| 8704.23.81 |
- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
chiếc |
0% |
| 8704.23.82 |
- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
chiếc |
0% |
| 8704.23.84 |
- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị |
chiếc |
0% |
| 8704.23.85 |
- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) |
chiếc |
0% |
| 8704.23.86 |
- - - - - Ô tô tự đổ |
chiếc |
0% |
| 8704.23.89 |
- - - - - Loại khác |
chiếc |
0% |
|
- Loại khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: |
|
|
| 8704.31 |
- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn: |
|
|
|
- - - Dạng CKD (SEN): |
|
|
| 8704.31.11 |
- - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
chiếc |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8704.31.12 |
- - - - Ô tô pick-up (1) |
chiếc |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8704.31.13 |
- - - - Xe ba bánh (SEN) |
chiếc |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8704.31.19 |
- - - - Loại khác |
chiếc |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
|
- - - Loại khác: |
|
|
| 8704.31.21 |
- - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
chiếc |
20% |
| 8704.31.22 |
- - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
chiếc |
20% |
| 8704.31.23 |
- - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn |
chiếc |
20% |
| 8704.31.24 |
- - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị |
chiếc |
10% |
| 8704.31.25 |
- - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) |
chiếc |
20% |
| 8704.31.26 |
- - - - Ô tô pick-up (1) |
chiếc |
70% |
| 8704.31.27 |
- - - - Xe ba bánh (SEN) |
chiếc |
70% |
| 8704.31.29 |
- - - - Loại khác |
chiếc |
70% |
| 8704.32 |
- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn: |
|
|
|
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn: |
|
|
|
- - - - Dạng CKD (SEN): |
|
|
| 8704.32.11 |
- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
chiếc |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8704.32.19 |
- - - - - Loại khác |
chiếc |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
|
- - - - Loại khác: |
|
|
| 8704.32.21 |
- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
chiếc |
20% |
| 8704.32.22 |
- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
chiếc |
20% |
| 8704.32.23 |
- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn |
chiếc |
20% |
| 8704.32.24 |
- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị |
chiếc |
10% |
| 8704.32.25 |
- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) |
chiếc |
20% |
| 8704.32.29 |
- - - - - Loại khác |
chiếc |
70% |
|
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn: |
|
|
|
- - - - Dạng CKD (SEN): |
|
|
| 8704.32.31 |
- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
chiếc |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8704.32.39 |
- - - - - Loại khác |
chiếc |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
|
- - - - Loại khác: |
|
|
| 8704.32.41 |
- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
chiếc |
20% |
| 8704.32.42 |
- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
chiếc |
20% |
| 8704.32.43 |
- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn |
chiếc |
20% |
| 8704.32.44 |
- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị |
chiếc |
10% |
| 8704.32.45 |
- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) |
chiếc |
20% |
| 8704.32.48 |
- - - - - Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn |
chiếc |
70% |
| 8704.32.49 |
- - - - - Loại khác |
chiếc |
45% |
|
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn: |
|
|
|
- - - - Dạng CKD (SEN): |
|
|
| 8704.32.51 |
- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
chiếc |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8704.32.59 |
- - - - - Loại khác |
chiếc |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
|
- - - - Loại khác: |
|
|
| 8704.32.61 |
- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
chiếc |
20% |
| 8704.32.62 |
- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
chiếc |
20% |
| 8704.32.63 |
- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn |
chiếc |
20% |
| 8704.32.64 |
- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị |
chiếc |
10% |
| 8704.32.65 |
- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) |
chiếc |
20% |
| 8704.32.69 |
- - - - - Loại khác |
chiếc |
35% |
|
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn: |
|
|
|
- - - - Dạng CKD (SEN): |
|
|
| 8704.32.72 |
- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
chiếc |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8704.32.79 |
- - - - - Loại khác |
chiếc |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
|
- - - - Loại khác: |
|
|
| 8704.32.81 |
- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
chiếc |
20% |
| 8704.32.82 |
- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
chiếc |
20% |
| 8704.32.83 |
- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn |
chiếc |
20% |
| 8704.32.84 |
- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị |
chiếc |
10% |
| 8704.32.85 |
- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) |
chiếc |
20% |
| 8704.32.86 |
- - - - - Ô tô tự đổ |
chiếc |
25% |
| 8704.32.89 |
- - - - - Loại khác |
chiếc |
25% |
|
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn: |
|
|
|
- - - - Dạng CKD (SEN): |
|
|
| 8704.32.91 |
- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
chiếc |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8704.32.92 |
- - - - - Loại khác |
chiếc |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
|
- - - - Loại khác: |
|
|
| 8704.32.93 |
- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
chiếc |
0% |
| 8704.32.94 |
- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
chiếc |
0% |
| 8704.32.95 |
- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn |
chiếc |
0% |
| 8704.32.96 |
- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị |
chiếc |
0% |
| 8704.32.97 |
- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) |
chiếc |
0% |
| 8704.32.98 |
- - - - - Ô tô tự đổ |
chiếc |
0% |
| 8704.32.99 |
- - - - - Loại khác |
chiếc |
0% |
|
- Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực: |
|
|
| 8704.41 |
- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn: |
|
|
|
- - - Dạng CKD (SEN): |
|
|
| 8704.41.11 |
- - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
chiếc |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8704.41.19 |
- - - - Loại khác |
chiếc |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
|
- - - Loại khác: |
|
|
| 8704.41.21 |
- - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
chiếc |
20% |
| 8704.41.22 |
- - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
chiếc |
20% |
| 8704.41.23 |
- - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn |
chiếc |
20% |
| 8704.41.24 |
- - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị |
chiếc |
10% |
| 8704.41.25 |
- - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) |
chiếc |
20% |
| 8704.41.26 |
- - - - Ô tô pick-up (1) |
chiếc |
70% |
| 8704.41.27 |
- - - - Xe ba bánh (SEN) |
chiếc |
70% |
| 8704.41.29 |
- - - - Loại khác |
chiếc |
70% |
| 8704.42 |
- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn: |
|
|
|
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn: |
|
|
|
- - - - Dạng CKD (SEN): |
|
|
| 8704.42.11 |
- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
chiếc |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8704.42.19 |
- - - - - Loại khác |
chiếc |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
|
- - - - Loại khác: |
|
|
| 8704.42.21 |
- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
chiếc |
20% |
| 8704.42.22 |
- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
chiếc |
20% |
| 8704.42.23 |
- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn |
chiếc |
20% |
| 8704.42.24 |
- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị |
chiếc |
10% |
| 8704.42.25 |
- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) |
chiếc |
20% |
| 8704.42.29 |
- - - - - Loại khác |
chiếc |
50% |
|
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn: |
|
|
|
- - - - Dạng CKD (SEN): |
|
|
| 8704.42.31 |
- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
chiếc |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8704.42.39 |
- - - - - Loại khác |
chiếc |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
|
- - - - Loại khác: |
|
|
| 8704.42.41 |
- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
chiếc |
20% |
| 8704.42.42 |
- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
chiếc |
20% |
| 8704.42.43 |
- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn |
chiếc |
20% |
| 8704.42.45 |
- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) |
chiếc |
20% |
| 8704.42.46 |
- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn |
chiếc |
10% |
| 8704.42.47 |
- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn |
chiếc |
10% |
|
- - - - - Loại khác: |
|
|
| 8704.42.51 |
- - - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn |
chiếc |
50% |
| 8704.42.59 |
- - - - - - Loại khác |
chiếc |
30% |
| 8704.43 |
- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn: |
|
|
|
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn: |
|
|
|
- - - - Dạng CKD (SEN): |
|
|
| 8704.43.11 |
- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
chiếc |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8704.43.19 |
- - - - - Loại khác |
chiếc |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
|
- - - - Loại khác: |
|
|
| 8704.43.21 |
- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
chiếc |
20% |
| 8704.43.22 |
- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
chiếc |
20% |
| 8704.43.23 |
- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn |
chiếc |
20% |
| 8704.43.24 |
- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị |
chiếc |
10% |
| 8704.43.25 |
- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) |
chiếc |
20% |
| 8704.43.29 |
- - - - - Loại khác |
chiếc |
25% |
|
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn: |
|
|
|
- - - - Dạng CKD (SEN): |
|
|
| 8704.43.51 |
- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
chiếc |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8704.43.59 |
- - - - - Loại khác |
chiếc |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
|
- - - - Loại khác: |
|
|
| 8704.43.61 |
- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
chiếc |
20% |
| 8704.43.62 |
- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
chiếc |
20% |
| 8704.43.63 |
- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn |
chiếc |
20% |
| 8704.43.64 |
- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị |
chiếc |
10% |
| 8704.43.65 |
- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) |
chiếc |
20% |
| 8704.43.69 |
- - - - - Loại khác |
chiếc |
25% |
|
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn: |
|
|
|
- - - - Dạng CKD (SEN): |
|
|
| 8704.43.71 |
- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
chiếc |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8704.43.79 |
- - - - - Loại khác |
chiếc |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
|
- - - - Loại khác: |
|
|
| 8704.43.81 |
- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
chiếc |
0% |
| 8704.43.86 |
- - - - - Ô tô tự đổ |
chiếc |
0% |
| 8704.43.89 |
- - - - - Loại khác |
chiếc |
0% |
|
- Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực: |
|
|
| 8704.51 |
- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn: |
|
|
|
- - - Dạng CKD (SEN): |
|
|
| 8704.51.11 |
- - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
chiếc |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8704.51.19 |
- - - - Loại khác |
chiếc |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
|
- - - Loại khác: |
|
|
| 8704.51.21 |
- - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
chiếc |
20% |
| 8704.51.22 |
- - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
chiếc |
20% |
| 8704.51.23 |
- - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn |
chiếc |
20% |
| 8704.51.24 |
- - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị |
chiếc |
10% |
| 8704.51.25 |
- - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) |
chiếc |
20% |
| 8704.51.26 |
- - - - Ô tô pick-up (1) |
chiếc |
70% |
| 8704.51.27 |
- - - - Xe ba bánh (SEN) |
chiếc |
70% |
| 8704.51.29 |
- - - - Loại khác |
chiếc |
70% |
| 8704.52 |
- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn: |
|
|
|
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn: |
|
|
|
- - - - Dạng CKD (SEN): |
|
|
| 8704.52.11 |
- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
chiếc |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8704.52.19 |
- - - - - Loại khác |
chiếc |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
|
- - - - Loại khác: |
|
|
| 8704.52.21 |
- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
chiếc |
20% |
| 8704.52.22 |
- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
chiếc |
20% |
| 8704.52.23 |
- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn |
chiếc |
20% |
| 8704.52.24 |
- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị |
chiếc |
10% |
| 8704.52.25 |
- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) |
chiếc |
20% |
| 8704.52.29 |
- - - - - Loại khác |
chiếc |
70% |
|
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn: |
|
|
|
- - - - Dạng CKD (SEN): |
|
|
| 8704.52.31 |
- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
chiếc |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8704.52.39 |
- - - - - Loại khác |
chiếc |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
|
- - - - Loại khác: |
|
|
| 8704.52.41 |
- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
chiếc |
20% |
| 8704.52.42 |
- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
chiếc |
20% |
| 8704.52.43 |
- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn |
chiếc |
20% |
| 8704.52.44 |
- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị |
chiếc |
10% |
| 8704.52.45 |
- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) |
chiếc |
20% |
| 8704.52.48 |
- - - - - Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn |
chiếc |
70% |
| 8704.52.49 |
- - - - - Loại khác |
chiếc |
45% |
|
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn: |
|
|
|
- - - - Dạng CKD (SEN): |
|
|
| 8704.52.51 |
- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
chiếc |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8704.52.59 |
- - - - - Loại khác |
chiếc |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
|
- - - - Loại khác: |
|
|
| 8704.52.61 |
- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
chiếc |
20% |
| 8704.52.62 |
- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
chiếc |
20% |
| 8704.52.63 |
- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn |
chiếc |
20% |
| 8704.52.64 |
- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị |
chiếc |
10% |
| 8704.52.65 |
- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) |
chiếc |
20% |
| 8704.52.69 |
- - - - - Loại khác |
chiếc |
35% |
|
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn: |
|
|
|
- - - - Dạng CKD (SEN): |
|
|
| 8704.52.72 |
- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
chiếc |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8704.52.79 |
- - - - - Loại khác |
chiếc |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
|
- - - - Loại khác: |
|
|
| 8704.52.81 |
- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
chiếc |
20% |
| 8704.52.82 |
- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải |
chiếc |
20% |
| 8704.52.83 |
- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn |
chiếc |
20% |
| 8704.52.84 |
- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị |
chiếc |
10% |
| 8704.52.85 |
- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) |
chiếc |
20% |
| 8704.52.86 |
- - - - - Ô tô tự đổ |
chiếc |
25% |
| 8704.52.89 |
- - - - - Loại khác |
chiếc |
25% |
|
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn: |
|
|
|
- - - - Dạng CKD (SEN): |
|
|
| 8704.52.91 |
- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
chiếc |
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8704.52.92 |
- - - - - Loại khác |
chiếc |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
|
- - - - Loại khác: |
|
|
| 8704.52.93 |
- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) |
chiếc |
0% |
| 8704.52.94 |
- - - - - Ô tô tự đổ |
chiếc |
0% |
| 8704.52.99 |
- - - - - Loại khác |
chiếc |
0% |
| 8704.60 |
- Loại khác, chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: |
|
|
|
- - Dạng CKD (SEN): |
|
|
| 8704.60.11 |
- - - Ô tô pick-up (1) |
chiếc |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8704.60.12 |
- - - Xe ba bánh (SEN) |
chiếc |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8704.60.19 |
- - - Loại khác |
chiếc |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
|
- - Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn: |
|
|
| 8704.60.21 |
- - - Ô tô pick-up (1) |
chiếc |
70% |
| 8704.60.22 |
- - - Xe ba bánh (SEN) |
chiếc |
70% |
| 8704.60.29 |
- - - Loại khác |
chiếc |
70% |
|
- - Loại khác: |
|
|
| 8704.60.91 |
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn |
chiếc |
70% |
| 8704.60.92 |
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn |
chiếc |
70% |
| 8704.60.93 |
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn |
chiếc |
25% |
| 8704.60.94 |
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn |
chiếc |
0% |
| 8704.90 |
- Loại khác: |
|
|
| 8704.90.10 |
- - Dạng CKD (SEN) |
chiếc |
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
|
- - Loại khác: |
|
|
| 8704.90.91 |
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn |
chiếc |
70% |
| 8704.90.92 |
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn |
chiếc |
70% |
| 8704.90.93 |
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn |
chiếc |
70% |
| 8704.90.94 |
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn |
chiếc |
25% |
| 8704.90.95 |
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn |
chiếc |
0% |