8704.10.31 Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại… – Loại khác – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn

Xe có động cơ dùng để chở hàng › Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ › Loại khác › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn

g.v.w. not exceeding 5 t

Đơn vị tính: chiếc

Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 87041031.

Thuế suất chính

NK ưu đãi 50%
NK thông thường 75%
VAT 8% / 10%
TTĐB —
BVMT Không
XK —

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)

Chỉ hiện FTA có ưu đãi

Thuế suất FTA cho mã HS 8704.10.31
Hiệp địnhThuế suấtMẫu C/OGhi chú
ATIGA 0% D
ACFTA 0% E Không áp dụng: BN, KH, ID, MY, MM
VJEPA 0% VJ
VN-EAEU 0% EAV
VN-LAO 0% S
CPTPP 20% CPTPP Mexico: 25%
EVFTA 23,6% EUR.1
UKVFTA 23,6% EUR.1
RCEP Theo nhóm nước xuất xứ RCEP
Theo nhóm nước (A–F)
  • RCEP (ASEAN): 29,5%
  • RCEP (Úc): 29,5%
  • RCEP (Trung Quốc): 29,5%
  • RCEP (Nhật Bản): 32,2%
  • RCEP (Hàn Quốc): 29,5%
  • RCEP (New Zealand): 29,5%
Hiển thị theo cột nhóm nước; quy tắc chọn mức khi các phụ lục khác nhau xem NĐ 129/2022/NĐ-CP.
AJCEP 50% AJ
AANZFTA 50% AANZ
VKFTA 65% VK
AKFTA Không ưu đãi AK
AIFTA Không ưu đãi AI
AHKFTA Không ưu đãi AHK
VCFTA Không ưu đãi VC
VIFTA Không ưu đãi VIFTA
VN-CU — VN-CU
VN-CAM — S

Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Chính sách quản lý mặt hàng

Mã cùng nhóm HS 8704

8704 — Xe có động cơ dùng để chở hàng

Văn bản áp dụng

Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi