8714.91.91 Khung xe và càng xe, và các bộ phận của chúng – Loại khác – Bộ phận của càng xe đạp

Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 › Loại khác › Khung xe và càng xe, và các bộ phận của chúng › Loại khác › Bộ phận của càng xe đạp

Parts for forks

Đơn vị tính: kg/chiếc

Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 87149191.

Thuế suất chính

NK ưu đãi 40%
NK thông thường 60%
VAT 8% / 10%
TTĐB —
BVMT Không
XK —

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)

Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả

Thuế suất FTA cho mã HS 8714.91.91
Hiệp địnhThuế suấtMẫu C/OGhi chú
ATIGA 0% D
CPTPP 0% CPTPP
VN-LAO 0% S
AANZFTA 5% AANZ
EVFTA 5% EUR.1
UKVFTA 5% EUR.1
ACFTA 13% E Không áp dụng: BN, KH, ID, MM, PH
AKFTA 40% AK
VKFTA 40% VK
RCEP 40% RCEP
Theo nhóm nước (A–F)
  • RCEP (ASEAN): 40%
  • RCEP (Úc): 40%
  • RCEP (Trung Quốc): 40%
  • RCEP (Nhật Bản): 40%
  • RCEP (Hàn Quốc): 40%
  • RCEP (New Zealand): 40%
Hiển thị theo cột nhóm nước; quy tắc chọn mức khi các phụ lục khác nhau xem NĐ 129/2022/NĐ-CP.
VCFTA 41% VC
AJCEP 45% AJ
VJEPA 45% VJ

Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Chính sách quản lý mặt hàng

Mã cùng nhóm HS 8714

8714 — Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13

Văn bản áp dụng

Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi