Chương 90 — Dụng cụ và thiết bị quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra, chính xác, y tế hoặc phẫu thuật; các bộ phận và phụ kiện của chúng
Optical, photographic, cinematographic, measuring, checking, precision, medical or surgical instruments and apparatus; parts and accessories thereof
Chú giải chương 90
Xem chú giải chương 90
Tiếng Việt · English
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a) Các mặt hàng sử dụng trong máy, thiết bị hoặc cho các mục đích kỹ thuật khác, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng (nhóm 40.16), bằng da thuộc hoặc da tổng hợp (nhóm 42.05) hoặc bằng vật liệu dệt (nhóm 59.11);
(b) Băng, đai hoặc các sản phẩm trợ giúp khác bằng vật liệu dệt, có tính đàn hồi được dùng làm dụng cụ để nâng hoặc giữ bộ phận cơ thể (ví dụ, đai nâng dùng cho phụ nữ có thai, băng nâng ngực, băng giữ bụng, băng nẹp khớp hoặc cơ) (Phần XI);
(c) Hàng hóa chịu lửa của nhóm 69.03; đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, cho ngành hóa chất hoặc các mục đích kỹ thuật khác, thuộc nhóm 69.09;
(d) Gương thủy tinh, chưa gia công quang học, thuộc nhóm 70.09, hoặc gương bằng kim loại cơ bản hoặc gương bằng kim loại quý, không phải là bộ phận quang học (nhóm 83.06 hoặc Chương 71);
(e) Hàng hóa thuộc nhóm 70.07, 70.08, 70.11, 70.14, 70.15 hoặc 70.17;
(f) Các bộ phận có công dụng chung, như đã định nghĩa trong Chú giải 2 của Phần XV, bằng kim loại cơ bản (Phần XV) hoặc các loại hàng hóa tương tự bằng plastic (Chương 39); tuy nhiên, các mặt hàng được thiết kế đặc biệt để sử dụng riêng cho cấy ghép trong y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y được xếp vào nhóm 90.21;
(g) Bơm có gắn các thiết bị đo lường, thuộc nhóm 84.13; máy đếm hoặc máy kiểm tra hoạt động bằng nguyên lý cân, hoặc cân thăng bằng (nhóm 84.23); máy nâng hoặc hạ (từ nhóm 84.25 đến 84.28); các loại máy cắt xén giấy hoặc bìa (nhóm 84.41); bộ phận điều chỉnh hoặc dụng cụ lắp trên máy công cụ hoặc máy cắt bằng tia nước, thuộc nhóm 84.66, bao gồm các bộ phận có lắp các dụng cụ quang học để đọc thang đo (ví dụ, đầu chia độ "quang học") nhưng thực tế chúng không phải là dụng cụ quang học (ví dụ, kính thiên văn thẳng); máy tính (nhóm 84.70); van hoặc các thiết bị khác thuộc nhóm 84.81; máy và các thiết bị (kể cả các thiết bị dùng để chiếu hoặc vẽ mạch điện lên vật liệu bán dẫn có độ nhạy) thuộc nhóm 84.86;
(h) Đèn pha hoặc đèn rọi loại dùng cho xe đạp hoặc xe có động cơ (nhóm 85.12); đèn điện xách tay thuộc nhóm 85.13; máy ghi âm, máy tái tạo âm thanh hoặc máy ghi lại âm thanh dùng trong điện ảnh (nhóm 85.19); đầu từ ghi âm (nhóm 85.22); camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh (nhóm 85.25); thiết bị ra đa, các thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến hoặc các thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến (nhóm 85.26); đầu nối sợi quang, bó hoặc cáp sợi quang (nhóm 85.36); các thiết bị điều khiển số thuộc nhóm 85.37; đèn pha gắn kín của nhóm 85.39; cáp sợi quang thuộc nhóm 85.44;
(ij) Đèn pha hoặc đèn rọi thuộc nhóm 94.05;
(k) Các mặt hàng thuộc Chương 95;
(l) Chân đế loại một chân (monopod), hai chân (bipod), ba chân (tripod) và các mặt hàng tương tự của nhóm 96.20;
(m) Dụng cụ đo dung tích, được phân loại theo vật liệu cấu thành chúng; hoặc
(n) Suốt chỉ, ống hoặc các loại lõi tương tự (được phân loại theo vật liệu cấu thành của chúng, ví dụ, nhóm 39.23 hoặc Phần XV).
2. Theo Chú giải 1 ở trên, các bộ phận và phụ kiện cho các máy, thiết bị, dụng cụ hoặc các mặt hàng của Chương này được phân loại theo các nguyên tắc sau:
(a) Các bộ phận và phụ kiện là hàng hóa thuộc nhóm bất kỳ trong Chương này hoặc Chương 84, 85 hoặc 91 (trừ các nhóm 84.87, 85.48 hoặc 90.33) trong mọi trường hợp được phân loại vào các nhóm riêng của chúng;
(b) Các bộ phận và phụ kiện khác, nếu chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho một loại máy, thiết bị hoặc dụng cụ riêng biệt, hoặc với một số loại máy, thiết bị hoặc dụng cụ trong cùng một nhóm (kể cả máy, thiết bị hoặc dụng cụ của nhóm 90.10, 90.13 hoặc 90.31) được phân loại theo máy, thiết bị hoặc dụng cụ cùng loại đó;
(c) Tất cả các bộ phận và phụ kiện khác được phân loại trong nhóm 90.33.
3. Các quy định trong Chú giải 3 và 4 của Phần XVI cũng áp dụng đối với Chương này.
4. Nhóm 90.05 không áp dụng cho kính ngắm dùng để lắp vào vũ khí, kính ngắm tiềm vọng để lắp vào tàu ngầm hoặc xe tăng, hoặc kính viễn vọng dùng cho máy, thiết bị, dụng cụ hoặc đồ dùng của Chương này hoặc của Phần XVI; kính ngắm và kính viễn vọng như vậy được phân loại vào nhóm 90.13.
5. Tuy nhiên, theo Chú giải này, những dụng cụ, thiết bị hoặc máy quang học dùng để đo hoặc kiểm tra, có thể phân loại ở cả 2 nhóm 90.13 và 90.31 thì phải xếp vào nhóm 90.31.
6. Theo mục đích của nhóm 90.21, thuật ngữ "các dụng cụ chỉnh hình" được hiểu là các dụng cụ dùng để:
Các dụng cụ chỉnh hình bao gồm cả giày, dép và các đế đặc biệt bên trong của giày, dép được thiết kế để cố định tình trạng sau khi chỉnh hình, với điều kiện là chúng hoặc (1) được làm theo số đo hoặc (2) được sản xuất hàng loạt, dưới hình thức độc dạng và không theo đôi và được thiết kế để dùng cho cả hai chân.
7. Nhóm 90.32 chỉ áp dụng với:
(a) Các thiết bị và dụng cụ dùng để điều khiển tự động dòng chảy, mức, áp suất hoặc các biến số khác của chất lỏng hoặc chất khí, hoặc dùng để điều khiển tự động nhiệt độ, cho dù các hoạt động của chúng có hoặc không phụ thuộc vào sự biến đổi của một hiện tượng điện mà hiện tượng điện đó biến đổi theo yếu tố được điều khiển tự động, chúng được thiết kế để điều chỉnh, và duy trì yếu tố này ở một giá trị mong muốn, được thiết lập để chống lại các yếu tố bất thường, thông qua việc định kỳ hoặc thường xuyên đo lường giá trị thực của nó; và
(b) Các thiết bị điều chỉnh tự động các đại lượng điện, và các thiết bị hoặc dụng cụ điều khiển tự động các đại lượng phi điện, mà hoạt động của chúng phụ thuộc vào một hiện tượng điện biến đổi theo yếu tố được điều khiển, chúng được thiết kế để điều chỉnh và duy trì yếu tố này ở một giá trị mong muốn, được thiết lập để chống lại các yếu tố bất thường thông qua việc định kỳ hoặc thường xuyên đo lường giá trị thực của nó.
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Đang lọc: 49 mã hàng (vẫn hiện dòng nhóm cha cho dễ đọc) · Bỏ lọc
Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)
- Mã UNSPSC 20121900 — Thiết bị đo và ghi thông số giếng khoan (Well measurement and logging equipment) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 23151700 — Máy móc và thiết bị công nghiệp quang học Cấp lớp
- Mã UNSPSC 25173100 — Hệ thống và thiết bị định vị, điều hướng (Location and navigation systems and components) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 25202100 — Thiết bị chỉ dẫn bay (Flight instrumentation) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 26121700 — Bộ lắp ráp dây điện (Wiring harness) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 26141700 — Thiết bị đo liều phóng xạ (Dosimetry equipment) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 26142300 — Thiết bị chắn bức xạ (Radiation shielding equipment) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 31241500 — Thấu kính và lăng kính (Lenses and prisms) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 31241700 — Gương quang học (Mirrors) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 31241800 — Bộ lọc quang học (Optical filters) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 31241900 — Mái vòm quang học (Optical domes) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 31242000 — Cửa sổ quang học và cửa sổ laser (Lens and laser windows) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 31242100 — Phụ kiện thiết bị quang học (Optical device accessories) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 31242200 — Các thành phần quang học khác (Miscellaneous optical components) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 32101500 — Lắp ráp mạch và linh kiện tần số vô tuyến RF (Circuit assemblies and radio frequency RF components) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 32121700 — Linh kiện rời (Discrete components) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 32151700 — Bộ điều khiển lập trình được (Programmable Logic Controllers) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 32151900 — Thiết bị kết nối tự động hóa Cấp lớp
- Mã UNSPSC 32152000 — Hệ thống tự động hóa quy trình đóng gói (Process control or packaged automation systems) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 39112200 — Thiết bị tạo hiệu ứng đặc biệt (Special effects devices) Cấp lớp
Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 9004 | Kính đeo, kính bảo hộ và các loại tương tự, kính thuốc, kính bảo vệ mắt hoặc loại khác | ||
| 9004.10.00 | - Kính râm | chiếc/bộ | 20% |
| 9018 | Thiết bị và dụng cụ dùng cho ngành y, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy, thiết bị điện y học khác và thiết bị kiểm tra thị lực | ||
| - Thiết bị điện chẩn đoán (kể cả thiết bị kiểm tra thăm dò chức năng hoặc kiểm tra thông số sinh lý): | |||
| 9018.11.00 | - - Thiết bị điện tim | chiếc/bộ | 0% |
| 9018.12.00 | - - Thiết bị siêu âm | chiếc/bộ | 0% |
| 9018.13.00 | - - Thiết bị chụp cộng hưởng từ | chiếc/bộ | 0% |
| 9018.14.00 | - - Thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy | chiếc/bộ | 0% |
| 9018.19.00 | - - Loại khác | chiếc/bộ | 0% |
| 9018.20.00 | - Thiết bị tia cực tím hoặc tia hồng ngoại | chiếc/bộ | 0% |
| - Bơm tiêm, kim tiêm, ống thông, ống dẫn lưu và loại tương tự: | |||
| 9018.31 | - - Bơm tiêm, có hoặc không có kim tiêm: | ||
| 9018.31.10 | - - - Bơm tiêm dùng một lần | chiếc/bộ | 0% |
| 9018.31.90 | - - - Loại khác | chiếc/bộ | 0% |
| 9018.32.00 | - - Kim tiêm bằng kim loại và kim khâu vết thương | chiếc/bộ | 0% |
| 9018.39 | - - Loại khác: | ||
| 9018.39.10 | - - - Ống thông | chiếc/bộ | 0% |
| 9018.39.90 | - - - Loại khác | chiếc/bộ | 0% |
| - Các thiết bị và dụng cụ khác, dùng trong nha khoa: | |||
| 9018.41.00 | - - Khoan dùng trong nha khoa, có hoặc không gắn liền cùng một giá đỡ với thiết bị nha khoa khác | chiếc/bộ | 0% |
| 9018.49.00 | - - Loại khác | chiếc/bộ | 0% |
| 9018.50.00 | - Thiết bị và dụng cụ nhãn khoa khác | chiếc/bộ | 0% |
| 9018.90 | - Thiết bị và dụng cụ khác: | ||
| 9018.90.10 | - - Đèn sợi quang loại dùng đeo trên đầu, được thiết kế dùng trong y học(SEN) | chiếc/bộ | 0% |
| 9018.90.20 | - - Bộ theo dõi tĩnh mạch | chiếc/bộ | 0% |
| - - Dụng cụ và thiết bị điện tử: | |||
| 9018.90.31 | - - - Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật điện tử hoặc y học điện tử | chiếc/bộ | 0% |
| 9018.90.39 | - - - Loại khác | chiếc/bộ | 0% |
| 9018.90.90 | - - Loại khác | chiếc/bộ | 0% |
| 9019 | Thiết bị trị liệu cơ học; máy xoa bóp; máy thử nghiệm trạng thái tâm lý; máy trị liệu bằng ôzôn, bằng oxy, bằng xông, máy hô hấp nhân tạo hoặc máy hô hấp trị liệu khác | ||
| 9019.10 | - Máy trị liệu cơ học; máy xoa bóp; máy thử nghiệm trạng thái tâm lý: | ||
| 9019.10.10 | - - Hoạt động bằng điện | chiếc/bộ | 0% |
| 9019.10.90 | - - Loại khác | chiếc/bộ | 0% |
| 9019.20 | - Máy trị liệu bằng ôzôn, bằng oxy, bằng xông, máy hô hấp nhân tạo hoặc máy hô hấp trị liệu khác: | ||
| 9019.20.10 | - - Máy trợ thở xâm lấn (SEN) | chiếc/bộ | 0% |
| 9019.20.20 | - - Máy trợ thở khác | chiếc/bộ | 0% |
| 9019.20.90 | - - Loại khác | chiếc/bộ | 0% |
| 9020 | Thiết bị thở và mặt nạ phòng khí khác, trừ các mặt nạ bảo hộ mà không có bộ phận cơ khí hoặc không có phin lọc có thể thay thế được | ||
| 9020.00.10 | - Mặt nạ khuôn mặt (full face) chống hóa học, sinh học, phóng xạ và hạt nhân (CBRN) | chiếc/bộ | 0% |
| 9020.00.90 | - Loại khác | chiếc/bộ | 0% |
| 9021 | Dụng cụ chỉnh hình, kể cả nạng, băng dùng trong phẫu thuật và băng cố định; nẹp và các dụng cụ cố định vết gẫy khác; các bộ phận nhân tạo của cơ thể người; thiết bị trợ thính và dụng cụ khác được lắp hoặc mang theo, hoặc cấy vào cơ thể, để bù đắp khuyết tật hoặc sự suy giảm của một bộ phận cơ thể | ||
| 9021.10 | - Các dụng cụ chỉnh hình hoặc nẹp xương: | ||
| 9021.10.10 | - - Bằng sắt hoặc thép | chiếc/bộ | 0% |
| 9021.10.90 | - - Loại khác | chiếc/bộ | 0% |
| - Răng giả và chi tiết gắn dùng trong nha khoa: | |||
| 9021.21.00 | - - Răng giả | chiếc/bộ | 0% |
| 9021.29 | - - Loại khác: | ||
| 9021.29.10 | - - - Bằng sắt hoặc thép | chiếc/bộ | 0% |
| 9021.29.20 | - - - Bằng titan | chiếc/bộ | 0% |
| 9021.29.90 | - - - Loại khác | chiếc/bộ | 0% |
| - Các bộ phận nhân tạo khác của cơ thể: | |||
| 9021.31.00 | - - Khớp giả | chiếc/bộ | 0% |
| 9021.39.00 | - - Loại khác | chiếc/bộ | 0% |
| 9021.40.00 | - Thiết bị trợ thính, trừ các bộ phận và phụ kiện | chiếc/bộ | 0% |
| 9021.50.00 | - Thiết bị điều hòa nhịp tim dùng cho việc kích thích cơ tim, trừ các bộ phận và phụ kiện | chiếc/bộ | 0% |
| 9021.90.00 | - Loại khác | chiếc/bộ | 0% |
| 9022 | Thiết bị sử dụng tia X hoặc tia phóng xạ alpha, beta, gamma hoặc các bức xạ ion hóa khác, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc thiết bị điều trị bằng các tia đó, ống phát tia X và thiết bị tạo tia X khác, thiết bị tạo tia cường độ cao, bảng và bàn điều khiển, màn hình, bàn, ghế và các loại tương tự, dùng để khám hoặc điều trị | ||
| - Thiết bị sử dụng tia X, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc thiết bị điều trị bằng tia X: | |||
| 9022.12.00 | - - Thiết bị chụp cắt lớp điều khiển bằng máy tính | chiếc/bộ | 0% |
| 9022.13.00 | - - Loại khác, sử dụng trong nha khoa | chiếc/bộ | 0% |
| 9022.14.00 | - - Loại khác, sử dụng cho mục đích y học, phẫu thuật hoặc thú y | chiếc/bộ | 0% |
| 9022.19 | - - Cho các mục đích khác: | ||
| 9022.19.10 | - - - Thiết bị sử dụng tia X để kiểm tra vật lý các điểm hàn nối trên tấm mạch in/tấm dây in | chiếc/bộ | 0% |
| 9022.19.90 | - - - Loại khác | chiếc/bộ | 0% |
| - Thiết bị sử dụng tia phóng xạ alpha, beta, gamma hoặc các bức xạ ion hóa khác, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc thiết bị điều trị bằng các tia đó: | |||
| 9022.21.00 | - - Dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y | chiếc/bộ | 0% |
| 9022.29.00 | - - Dùng cho các mục đích khác | chiếc/bộ | 0% |
| 9022.30.00 | - Ống phát tia X | chiếc/bộ | 0% |
| 9022.90 | - Loại khác, kể cả bộ phận và phụ kiện: | ||
| 9022.90.10 | - - Bộ phận và phụ kiện của thiết bị sử dụng tia X để kiểm tra vật lý các điểm hàn nối trên mạch in đã lắp ráp | chiếc/bộ | 0% |
| 9022.90.20 | - - Bộ phận và phụ kiện của thiết bị khác sử dụng tia X | chiếc/bộ | 0% |
| 9022.90.90 | - - Loại khác | chiếc/bộ | 0% |