Danh mục mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Kiểm tra chuyên ngành · Cơ quan: BCT · 1074 mã hàng

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Danh mục mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)
MãMô tảNK ưu đãi
5810.91.00Hàng thêu dạng chiếc, dạng dải hoặc dạng theo mẫu hoa văn › Hàng thêu khác › Từ bông12%
5810.92.00Hàng thêu dạng chiếc, dạng dải hoặc dạng theo mẫu hoa văn › Hàng thêu khác › Từ xơ nhân tạo12%
5810.99.00Hàng thêu dạng chiếc, dạng dải hoặc dạng theo mẫu hoa văn › Hàng thêu khác › Từ các vật liệu dệt khác12%
5811.00.10Các sản phẩm dệt đã chần (quilted) dạng chiếc, bao gồm một hoặc nhiều lớp vật liệu dệt kết hợp với lớp đệm bằng cách khâu hoặc cách khác, trừ hàng thêu thuộc nhóm 58.10 › Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô12%
5811.00.90Các sản phẩm dệt đã chần (quilted) dạng chiếc, bao gồm một hoặc nhiều lớp vật liệu dệt kết hợp với lớp đệm bằng cách khâu hoặc cách khác, trừ hàng thêu thuộc nhóm 58.10 › Loại khác12%
5903.10.10Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, trừ các loại thuộc nhóm 59.02 › Với poly(vinyl clorua) › Vải lót(SEN)12%
5903.10.90Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, trừ các loại thuộc nhóm 59.02 › Với poly(vinyl clorua) › Loại khác12%
5903.20.00Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, trừ các loại thuộc nhóm 59.02 › Với polyurethan12%
5903.90.10Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, trừ các loại thuộc nhóm 59.02 › Loại khác › Vải canvas đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với nylon hoặc các polyamit khác12%
5903.90.90Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, trừ các loại thuộc nhóm 59.02 › Loại khác › Loại khác12%
5905.00.10Các loại vải dệt phủ tường › Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô12%
5905.00.90Các loại vải dệt phủ tường › Loại khác12%
5906.91.00Vải dệt cao su hóa, trừ các loại thuộc nhóm 59.02 › Loại khác › Vải dệt kim hoặc vải móc10%
6001.10.00Vải nổi vòng (pile), kể cả các loại vải "vòng lông dài" (long pile) và khăn lông (terry), dệt kim hoặc móc › Vải "vòng lông dài" (long pile)12%
6001.21.00Vải nổi vòng (pile), kể cả các loại vải "vòng lông dài" (long pile) và khăn lông (terry), dệt kim hoặc móc › Vải tạo vòng lông (looped pile) › Từ bông12%
6001.22.00Vải nổi vòng (pile), kể cả các loại vải "vòng lông dài" (long pile) và khăn lông (terry), dệt kim hoặc móc › Vải tạo vòng lông (looped pile) › Từ xơ nhân tạo12%
6001.29.00Vải nổi vòng (pile), kể cả các loại vải "vòng lông dài" (long pile) và khăn lông (terry), dệt kim hoặc móc › Vải tạo vòng lông (looped pile) › Từ các vật liệu dệt khác12%
6001.91.00Vải nổi vòng (pile), kể cả các loại vải "vòng lông dài" (long pile) và khăn lông (terry), dệt kim hoặc móc › Loại khác › Từ bông12%
6001.92.30Vải nổi vòng (pile), kể cả các loại vải "vòng lông dài" (long pile) và khăn lông (terry), dệt kim hoặc móc › Loại khác › Từ xơ nhân tạo › Chứa sợi đàn hồi hoặc sợi cao su12%
6001.92.90Vải nổi vòng (pile), kể cả các loại vải "vòng lông dài" (long pile) và khăn lông (terry), dệt kim hoặc móc › Loại khác › Từ xơ nhân tạo › Loại khác12%
6001.99.00Vải nổi vòng (pile), kể cả các loại vải "vòng lông dài" (long pile) và khăn lông (terry), dệt kim hoặc móc › Loại khác › Từ các vật liệu dệt khác12%
6002.40.00Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, có hàm lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng, trừ loại thuộc nhóm 60.01 › Có hàm lượng sợi đàn hồi chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng nhưng không có sợi cao su12%
6002.90.00Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, có hàm lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng, trừ loại thuộc nhóm 60.01 › Loại khác12%
6003.10.00Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02 › Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn12%
6003.20.00Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02 › Từ bông12%
6003.30.00Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02 › Từ các xơ tổng hợp12%
6003.40.00Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02 › Từ các xơ tái tạo12%
6003.90.00Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02 › Loại khác12%
6004.10.10Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng hơn 30 cm, có hàm lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng, trừ các loại thuộc nhóm 60.01 › Có hàm lượng sợi đàn hồi chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng nhưng không bao gồm sợi cao su › Có hàm lượng sợi đàn hồi chiếm không quá 20% tính theo khối lượng12%
6004.10.90Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng hơn 30 cm, có hàm lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng, trừ các loại thuộc nhóm 60.01 › Có hàm lượng sợi đàn hồi chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng nhưng không bao gồm sợi cao su › Loại khác12%
6004.90.00Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng hơn 30 cm, có hàm lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng, trừ các loại thuộc nhóm 60.01 › Loại khác12%
6005.21.00Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 › Từ bông › Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng12%
6005.22.00Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 › Từ bông › Đã nhuộm12%
6005.23.00Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 › Từ bông › Từ các sợi có các màu khác nhau12%
6005.24.00Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 › Từ bông › Đã in12%
6005.35.00Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 › Từ xơ tổng hợp › Các loại vải được chi tiết trong Chú giải phân nhóm 1 Chương này12%
6005.36.10Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 › Từ xơ tổng hợp › Loại khác, chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng › Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơi12%
6005.36.90Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 › Từ xơ tổng hợp › Loại khác, chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng › Loại khác12%
6005.37.10Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 › Từ xơ tổng hợp › Loại khác, đã nhuộm › Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơi12%
6005.37.90Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 › Từ xơ tổng hợp › Loại khác, đã nhuộm › Loại khác12%
6005.38.10Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 › Từ xơ tổng hợp › Loại khác, từ các sợi có màu khác nhau › Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơi12%
6005.38.90Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 › Từ xơ tổng hợp › Loại khác, từ các sợi có màu khác nhau › Loại khác12%
6005.39.10Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 › Từ xơ tổng hợp › Loại khác, đã in › Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơi12%
6005.39.90Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 › Từ xơ tổng hợp › Loại khác, đã in › Loại khác12%
6005.41.00Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 › Từ xơ tái tạo › Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng12%
6005.42.00Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 › Từ xơ tái tạo › Đã nhuộm12%
6005.43.00Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 › Từ xơ tái tạo › Từ các sợi có các màu khác nhau12%
6005.44.00Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 › Từ xơ tái tạo › Đã in12%
6005.90.10Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 › Loại khác › Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn12%
6005.90.90Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 › Loại khác › Loại khác12%
6006.10.00Vải dệt kim hoặc móc khác › Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn12%
6006.21.00Vải dệt kim hoặc móc khác › Từ bông › Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng12%
6006.22.00Vải dệt kim hoặc móc khác › Từ bông › Đã nhuộm12%
6006.23.00Vải dệt kim hoặc móc khác › Từ bông › Từ các sợi có các màu khác nhau12%
6006.24.00Vải dệt kim hoặc móc khác › Từ bông › Đã in12%
6006.31.10Vải dệt kim hoặc móc khác › Từ xơ sợi tổng hợp › Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng › Tấm lưới từ sợi ni lông dùng làm vật liệu bồi cho các tấm ghép khảm12%
6006.31.20Vải dệt kim hoặc móc khác › Từ xơ sợi tổng hợp › Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng › Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)12%
6006.31.90Vải dệt kim hoặc móc khác › Từ xơ sợi tổng hợp › Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng › Loại khác12%
6006.32.10Vải dệt kim hoặc móc khác › Từ xơ sợi tổng hợp › Đã nhuộm › Tấm lưới từ sợi ni lông dùng làm vật liệu bồi cho các tấm ghép khảm12%
6006.32.20Vải dệt kim hoặc móc khác › Từ xơ sợi tổng hợp › Đã nhuộm › Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)12%
6006.32.90Vải dệt kim hoặc móc khác › Từ xơ sợi tổng hợp › Đã nhuộm › Loại khác12%
6006.33.10Vải dệt kim hoặc móc khác › Từ xơ sợi tổng hợp › Từ các sợi có các màu khác nhau › Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)12%
6006.33.90Vải dệt kim hoặc móc khác › Từ xơ sợi tổng hợp › Từ các sợi có các màu khác nhau › Loại khác12%
6006.34.10Vải dệt kim hoặc móc khác › Từ xơ sợi tổng hợp › Đã in › Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)12%
6006.34.90Vải dệt kim hoặc móc khác › Từ xơ sợi tổng hợp › Đã in › Loại khác12%
6006.41.10Vải dệt kim hoặc móc khác › Từ xơ tái tạo › Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng › Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)12%
6006.41.90Vải dệt kim hoặc móc khác › Từ xơ tái tạo › Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng › Loại khác12%
6006.42.10Vải dệt kim hoặc móc khác › Từ xơ tái tạo › Đã nhuộm › Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)12%
6006.42.90Vải dệt kim hoặc móc khác › Từ xơ tái tạo › Đã nhuộm › Loại khác12%
6006.43.10Vải dệt kim hoặc móc khác › Từ xơ tái tạo › Từ các sợi có các màu khác nhau › Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)12%
6006.43.90Vải dệt kim hoặc móc khác › Từ xơ tái tạo › Từ các sợi có các màu khác nhau › Loại khác12%
6006.44.10Vải dệt kim hoặc móc khác › Từ xơ tái tạo › Đã in › Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)12%
6006.44.90Vải dệt kim hoặc móc khác › Từ xơ tái tạo › Đã in › Loại khác12%
6006.90.00Vải dệt kim hoặc móc khác › Loại khác12%
6101.20.00Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.03 › Từ bông20%
6101.30.00Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.03 › Từ sợi nhân tạo20%
6101.90.00Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.03 › Từ các vật liệu dệt khác20%
6102.10.00Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.04 › Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn20%
6102.20.00Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.04 › Từ bông20%
6102.30.00Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.04 › Từ sợi nhân tạo20%
6102.90.00Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.04 › Từ các vật liệu dệt khác20%
6103.10.00Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc › Bộ com-lê20%
6103.22.00Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc › Bộ quần áo đồng bộ › Từ bông20%
6103.23.00Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc › Bộ quần áo đồng bộ › Từ sợi tổng hợp20%
6103.29.00Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc › Bộ quần áo đồng bộ › Từ các vật liệu dệt khác20%
6103.31.00Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc › Áo jacket và áo blazer › Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn20%
6103.32.00Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc › Áo jacket và áo blazer › Từ bông20%
6103.33.00Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc › Áo jacket và áo blazer › Từ sợi tổng hợp20%
6103.39.10Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc › Áo jacket và áo blazer › Từ các vật liệu dệt khác › Từ ramie, sợi lanh hoặc tơ tằm20%
6103.39.90Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc › Áo jacket và áo blazer › Từ các vật liệu dệt khác › Loại khác20%
6103.41.00Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc › Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc › Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn20%
6103.42.00Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc › Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc › Từ bông20%
6103.43.00Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc › Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc › Từ sợi tổng hợp20%
6103.49.00Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc › Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc › Từ các vật liệu dệt khác20%
6104.13.00Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc › Bộ com-lê › Từ sợi tổng hợp20%
6104.19.20Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc › Bộ com-lê › Từ các vật liệu dệt khác › Từ bông20%
6104.19.90Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc › Bộ com-lê › Từ các vật liệu dệt khác › Loại khác20%
6104.22.00Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc › Bộ quần áo đồng bộ › Từ bông20%
6104.23.00Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc › Bộ quần áo đồng bộ › Từ sợi tổng hợp20%
6104.29.00Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc › Bộ quần áo đồng bộ › Từ các vật liệu dệt khác20%

← Tất cả chính sách