Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1)
Kiểm dịch · Cơ quan: BNNPTNT · 11 mã hàng trong Chương 15
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 1501.10.00 | Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03 › Mỡ lợn từ mỡ lá và mỡ khổ | 10% |
| 1501.20.00 | Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03 › Mỡ lợn khác | 10% |
| 1501.90.00 | Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03 › Loại khác | 10% |
| 1502.90.10 | Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03 › Loại khác › Loại ăn được | 10% |
| 1502.90.90 | Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03 › Loại khác › Loại khác | 10% |
| 1504.10.20 | Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học › Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng › Các phần phân đoạn thể rắn | 5% |
| 1504.10.90 | Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học › Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng › Loại khác | 10% |
| 1504.20.10 | Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học › Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá, trừ dầu gan cá › Các phần phân đoạn thể rắn | 5% |
| 1504.20.90 | Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học › Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá, trừ dầu gan cá › Loại khác | 10% |
| 1506.00.00 | Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học | 10% |
| 1521.90.10 | Sáp thực vật (trừ triglyxerit), sáp ong, sáp côn trùng khác và sáp cá nhà táng, đã hoặc chưa tinh chế hoặc pha màu › Loại khác › Sáp ong và sáp côn trùng khác | 5% |