Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1)
Kiểm dịch · Cơ quan: BNNPTNT · 78 mã hàng trong Chương 02
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 0201.10.00 | Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh › Thịt cả con và nửa con | 30% |
| 0201.20.00 | Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh › Thịt pha có xương khác | 20% |
| 0201.30.00 | Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh › Thịt lọc không xương | 14% |
| 0202.10.00 | Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh › Thịt cả con và nửa con | 20% |
| 0202.20.00 | Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh › Thịt pha có xương khác | 20% |
| 0202.30.00 | Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh › Thịt lọc không xương | 14% |
| 0203.11.00 | Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Tươi hoặc ướp lạnh › Thịt cả con và nửa con | 25% |
| 0203.12.00 | Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Tươi hoặc ướp lạnh › Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương | 25% |
| 0203.19.00 | Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Tươi hoặc ướp lạnh › Loại khác | 22% |
| 0203.21.00 | Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Đông lạnh › Thịt cả con và nửa con | 10% |
| 0203.22.00 | Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Đông lạnh › Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương | 10% |
| 0203.29.00 | Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Đông lạnh › Loại khác | 10% |
| 0204.10.00 | Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh | 7% |
| 0204.21.00 | Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh › Thịt cả con và nửa con | 7% |
| 0204.22.00 | Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh › Thịt pha có xương khác | 7% |
| 0204.23.00 | Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh › Thịt lọc không xương | 7% |
| 0204.30.00 | Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh | 7% |
| 0204.41.00 | Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Thịt cừu khác, đông lạnh › Thịt cả con và nửa con | 7% |
| 0204.42.00 | Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Thịt cừu khác, đông lạnh › Thịt pha có xương khác | 7% |
| 0204.43.00 | Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Thịt cừu khác, đông lạnh › Thịt lọc không xương | 7% |
| 0204.50.00 | Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Thịt dê | 7% |
| 0205.00.00 | Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | 10% |
| 0206.10.00 | Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh | 8% |
| 0206.21.00 | Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của động vật họ trâu bò, đông lạnh › Lưỡi | 8% |
| 0206.22.00 | Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của động vật họ trâu bò, đông lạnh › Gan | 8% |
| 0206.29.00 | Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của động vật họ trâu bò, đông lạnh › Loại khác | 8% |
| 0206.30.00 | Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh | 8% |
| 0206.41.00 | Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của lợn, đông lạnh › Gan | 8% |
| 0206.49.00 | Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của lợn, đông lạnh › Loại khác | 8% |
| 0206.80.00 | Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh | 10% |
| 0206.90.00 | Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Loại khác, đông lạnh | 10% |
| 0207.11.00 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của gà thuộc loài Gallus domesticus › Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | 40% |
| 0207.12.00 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của gà thuộc loài Gallus domesticus › Chưa chặt mảnh, đông lạnh | 40% |
| 0207.13.00 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của gà thuộc loài Gallus domesticus › Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh | 40% |
| 0207.14.10 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của gà thuộc loài Gallus domesticus › Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh › Cánh | 20% |
| 0207.14.20 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của gà thuộc loài Gallus domesticus › Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh › Đùi | 15% |
| 0207.14.30 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của gà thuộc loài Gallus domesticus › Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh › Gan | 20% |
| 0207.14.91 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của gà thuộc loài Gallus domesticus › Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh › Loại khác › Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN) | 20% |
| 0207.14.99 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của gà thuộc loài Gallus domesticus › Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh › Loại khác › Loại khác | 20% |
| 0207.24.00 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của gà tây › Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | 40% |
| 0207.25.00 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của gà tây › Chưa chặt mảnh, đông lạnh | 40% |
| 0207.26.00 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của gà tây › Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh | 40% |
| 0207.27.10 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của gà tây › Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh › Gan | 20% |
| 0207.27.91 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của gà tây › Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh › Loại khác › Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN) | 20% |
| 0207.27.99 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của gà tây › Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh › Loại khác › Loại khác | 20% |
| 0207.41.00 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của vịt, ngan › Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | 40% |
| 0207.42.00 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của vịt, ngan › Chưa chặt mảnh, đông lạnh | 40% |
| 0207.43.00 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của vịt, ngan › Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh | 15% |
| 0207.44.00 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của vịt, ngan › Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh | 15% |
| 0207.45.10 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của vịt, ngan › Loại khác, đông lạnh › Gan béo | 15% |
| 0207.45.90 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của vịt, ngan › Loại khác, đông lạnh › Loại khác | 15% |
| 0207.51.00 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của ngỗng › Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | 40% |
| 0207.52.00 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của ngỗng › Chưa chặt mảnh, đông lạnh | 40% |
| 0207.53.00 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của ngỗng › Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh | 15% |
| 0207.54.00 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của ngỗng › Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh | 15% |
| 0207.55.10 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của ngỗng › Loại khác, đông lạnh › Gan béo | 15% |
| 0207.55.90 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của ngỗng › Loại khác, đông lạnh › Loại khác | 15% |
| 0207.60.10 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của gà lôi › Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | 40% |
| 0207.60.20 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của gà lôi › Chưa chặt mảnh, đông lạnh | 40% |
| 0207.60.30 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của gà lôi › Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh | 15% |
| 0207.60.40 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của gà lôi › Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh | 15% |
| 0208.10.00 | Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của thỏ hoặc thỏ rừng | 10% |
| 0208.30.00 | Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của bộ động vật linh trưởng | 10% |
| 0208.50.00 | Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) | 10% |
| 0208.60.00 | Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae) | 5% |
| 0208.90.90 | Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Loại khác › Loại khác | 5% |
| 0209.10.00 | Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói › Của lợn | 10% |
| 0209.90.00 | Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói › Loại khác | 10% |
| 0210.11.00 | Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ › Thịt lợn › Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương | 10% |
| 0210.12.00 | Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ › Thịt lợn › Thịt dọi (ba chỉ) và các mảnh của chúng | 10% |
| 0210.19.30 | Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ › Thịt lợn › Loại khác › Thịt lợn muối xông khói (bacon); thịt mông đùi (hams) không xương | 10% |
| 0210.19.90 | Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ › Thịt lợn › Loại khác › Loại khác | 10% |
| 0210.20.00 | Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ › Thịt động vật họ trâu bò | 15% |
| 0210.91.00 | Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ › Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ › Của bộ động vật linh trưởng | 20% |
| 0210.93.00 | Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ › Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ › Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) | 20% |
| 0210.99.10 | Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ › Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ › Loại khác › Thịt gà thái miếng đã được làm khô đông lạnh (SEN) | 20% |
| 0210.99.20 | Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ › Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ › Loại khác › Da lợn khô | 20% |
| 0210.99.90 | Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ › Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ › Loại khác › Loại khác | 20% |