Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Kiểm dịch · Cơ quan: BNNPTNT · 9 mã hàng trong Chương 51

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1), Chương 51
MãMô tảNK ưu đãi
5101.11.00Lông cừu, chưa chải thô hoặc chải kỹ › Nhờn, kể cả lông cừu đã rửa sạch › Lông cừu đã xén0%
5101.19.00Lông cừu, chưa chải thô hoặc chải kỹ › Nhờn, kể cả lông cừu đã rửa sạch › Loại khác0%
5101.21.00Lông cừu, chưa chải thô hoặc chải kỹ › Đã tẩy nhờn, chưa được carbon hóa › Lông cừu đã xén0%
5101.29.00Lông cừu, chưa chải thô hoặc chải kỹ › Đã tẩy nhờn, chưa được carbon hóa › Loại khác0%
5102.19.00Lông động vật loại thô hoặc mịn, chưa chải thô hoặc chải kỹ › Lông động vật loại mịn › Loại khác0%
5102.20.00Lông động vật loại thô hoặc mịn, chưa chải thô hoặc chải kỹ › Lông động vật loại thô0%
5103.10.00Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô, kể cả phế liệu sợi nhưng trừ lông tái chế › Xơ vụn từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn10%
5103.20.00Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô, kể cả phế liệu sợi nhưng trừ lông tái chế › Phế liệu khác từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn10%
5103.30.00Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô, kể cả phế liệu sợi nhưng trừ lông tái chế › Phế liệu từ lông động vật loại thô10%

← Tất cả chính sách