Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Kiểm dịch · Cơ quan: BNNPTNT · 13 mã hàng trong Chương 23

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1), Chương 23
MãMô tảNK ưu đãi
2301.10.00Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ › Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ; tóp mỡ0%
2301.20.10Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ › Bột mịn, bột thô và viên, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác › Từ cá, có hàm lượng protein dưới 60% tính theo khối lượng0%
2301.20.20Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ › Bột mịn, bột thô và viên, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác › Từ cá, có hàm lượng protein từ 60% trở lên tính theo khối lượng0%
2301.20.90Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ › Bột mịn, bột thô và viên, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác › Loại khác0%
2309.10.10Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật › Thức ăn cho chó hoặc mèo, đã đóng gói để bán lẻ › Chứa thịt7%
2309.10.90Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật › Thức ăn cho chó hoặc mèo, đã đóng gói để bán lẻ › Loại khác7%
2309.90.11Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật › Loại khác › Thức ăn hoàn chỉnh › Loại dùng cho gia cầm3%
2309.90.12Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật › Loại khác › Thức ăn hoàn chỉnh › Loại dùng cho lợn3%
2309.90.13Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật › Loại khác › Thức ăn hoàn chỉnh › Loại dùng cho tôm0%
2309.90.14Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật › Loại khác › Thức ăn hoàn chỉnh › Loại dùng cho động vật linh trưởng3%
2309.90.19Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật › Loại khác › Thức ăn hoàn chỉnh › Loại khác3%
2309.90.20Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật › Loại khác › Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn0%
2309.90.90Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật › Loại khác › Loại khác0%

← Tất cả chính sách