Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1)
Kiểm dịch · Cơ quan: BNNPTNT · 25 mã hàng trong Chương 16
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 1601.00.10 | Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó › Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 15% |
| 1601.00.90 | Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó › Loại khác | 15% |
| 1602.10.10 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác › Chế phẩm đồng nhất › Chứa thịt lợn, đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 15% |
| 1602.10.90 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác › Chế phẩm đồng nhất › Loại khác | 15% |
| 1602.20.00 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác › Từ gan động vật | 30% |
| 1602.31.10 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác › Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05 › Từ gà tây › Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 22% |
| 1602.31.91 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác › Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05 › Từ gà tây › Loại khác › Từ thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN) | 22% |
| 1602.31.99 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác › Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05 › Từ gà tây › Loại khác › Loại khác | 22% |
| 1602.32.10 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác › Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05 › Từ gà thuộc loài Gallus domesticus › Ca-ri gà, đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 40% |
| 1602.32.90 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác › Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05 › Từ gà thuộc loài Gallus domesticus › Loại khác | 22% |
| 1602.39.00 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác › Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05 › Loại khác | 22% |
| 1602.41.10 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác › Từ lợn › Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng › Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 22% |
| 1602.41.90 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác › Từ lợn › Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng › Loại khác | 22% |
| 1602.42.10 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác › Từ lợn › Thịt vai nguyên miếng và các mảnh của chúng › Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 22% |
| 1602.42.90 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác › Từ lợn › Thịt vai nguyên miếng và các mảnh của chúng › Loại khác | 22% |
| 1602.49.11 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác › Từ lợn › Loại khác, kể cả các hỗn hợp › Thịt nguội › Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 22% |
| 1602.49.19 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác › Từ lợn › Loại khác, kể cả các hỗn hợp › Thịt nguội › Loại khác | 22% |
| 1602.49.91 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác › Từ lợn › Loại khác, kể cả các hỗn hợp › Loại khác › Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 22% |
| 1602.49.99 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác › Từ lợn › Loại khác, kể cả các hỗn hợp › Loại khác › Loại khác | 22% |
| 1602.50.10 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác › Từ động vật họ trâu bò › Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 35% |
| 1602.50.90 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác › Từ động vật họ trâu bò › Loại khác | 35% |
| 1602.90.10 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác › Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật › Ca-ri cừu, đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 35% |
| 1602.90.90 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác › Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật › Loại khác (SEN) | 35% |
| 1603.00.10 | Sản phẩm chiết xuất và nước ép từ thịt, cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác › Từ thịt | 30% |
| 1603.00.90 | Sản phẩm chiết xuất và nước ép từ thịt, cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác › Loại khác | 30% |