Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Kiểm dịch · Cơ quan: BNNPTNT · 25 mã hàng trong Chương 16

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1), Chương 16
MãMô tảNK ưu đãi
1601.00.10Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó › Đóng bao bì kín khí để bán lẻ15%
1601.00.90Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó › Loại khác15%
1602.10.10Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác › Chế phẩm đồng nhất › Chứa thịt lợn, đóng bao bì kín khí để bán lẻ15%
1602.10.90Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác › Chế phẩm đồng nhất › Loại khác15%
1602.20.00Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác › Từ gan động vật30%
1602.31.10Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác › Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05 › Từ gà tây › Đóng bao bì kín khí để bán lẻ22%
1602.31.91Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác › Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05 › Từ gà tây › Loại khác › Từ thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)22%
1602.31.99Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác › Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05 › Từ gà tây › Loại khác › Loại khác22%
1602.32.10Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác › Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05 › Từ gà thuộc loài Gallus domesticus › Ca-ri gà, đóng bao bì kín khí để bán lẻ40%
1602.32.90Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác › Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05 › Từ gà thuộc loài Gallus domesticus › Loại khác22%
1602.39.00Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác › Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05 › Loại khác22%
1602.41.10Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác › Từ lợn › Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng › Đóng bao bì kín khí để bán lẻ22%
1602.41.90Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác › Từ lợn › Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng › Loại khác22%
1602.42.10Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác › Từ lợn › Thịt vai nguyên miếng và các mảnh của chúng › Đóng bao bì kín khí để bán lẻ22%
1602.42.90Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác › Từ lợn › Thịt vai nguyên miếng và các mảnh của chúng › Loại khác22%
1602.49.11Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác › Từ lợn › Loại khác, kể cả các hỗn hợp › Thịt nguội › Đóng bao bì kín khí để bán lẻ22%
1602.49.19Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác › Từ lợn › Loại khác, kể cả các hỗn hợp › Thịt nguội › Loại khác22%
1602.49.91Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác › Từ lợn › Loại khác, kể cả các hỗn hợp › Loại khác › Đóng bao bì kín khí để bán lẻ22%
1602.49.99Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác › Từ lợn › Loại khác, kể cả các hỗn hợp › Loại khác › Loại khác22%
1602.50.10Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác › Từ động vật họ trâu bò › Đóng bao bì kín khí để bán lẻ35%
1602.50.90Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác › Từ động vật họ trâu bò › Loại khác35%
1602.90.10Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác › Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật › Ca-ri cừu, đóng bao bì kín khí để bán lẻ35%
1602.90.90Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác › Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật › Loại khác (SEN)35%
1603.00.10Sản phẩm chiết xuất và nước ép từ thịt, cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác › Từ thịt30%
1603.00.90Sản phẩm chiết xuất và nước ép từ thịt, cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác › Loại khác30%

← Tất cả chính sách