Hàng hóa là mẫu vật thực vật rừng nguy cấp, quý hiếm; thực vật thuộc các phụ lục CITES (17/2023/TT-BNNPTNT)
Quản lý khác · Cơ quan: BNNPTNT · 125 mã hàng
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 0602.10.10 | Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm › Cành giâm và cành ghép không có rễ › Của cây phong lan | 0% |
| 0602.90.10 | Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm › Loại khác › Cành giâm và cành ghép phong lan có rễ | 0% |
| 0602.90.20 | Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm › Loại khác › Cây phong lan giống | 0% |
| 0602.90.90 | Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 0603.13.00 | Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác › Tươi › Phong lan | 20% |
| 1207.10.10 | Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh › Hạt cọ và nhân hạt cọ › Hạt cọ phù hợp để gieo/trồng (SEN) | 5% |
| 1207.10.30 | Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh › Hạt cọ và nhân hạt cọ › Nhân hạt cọ | 5% |
| 1207.10.90 | Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh › Hạt cọ và nhân hạt cọ › Loại khác | 5% |
| 1207.91.00 | Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh › Loại khác › Hạt thuốc phiện | 10% |
| 1211.20.10 | Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột › Rễ cây nhân sâm › Tươi hoặc khô | 5% |
| 1211.20.90 | Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột › Rễ cây nhân sâm › Loại khác | 5% |
| 1211.40.00 | Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột › Thân cây anh túc | 0% |
| 1211.60.00 | Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột › Vỏ cây anh đào Châu Phi (Prunus africana) | 5% |
| 1211.90.13 | Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột › Loại khác › Loại chủ yếu dùng làm dược liệu › Rễ cây ba gạc hoa đỏ (SEN) | 5% |
| 1211.90.17 | Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột › Loại khác › Loại chủ yếu dùng làm dược liệu › Loại khác, tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột | 5% |
| 1211.90.18 | Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột › Loại khác › Loại chủ yếu dùng làm dược liệu › Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột | 5% |
| 1211.90.19 | Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột › Loại khác › Loại chủ yếu dùng làm dược liệu › Loại khác | 5% |
| 1211.90.94 | Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột › Loại khác › Loại khác › Mảnh gỗ đàn hương | 5% |
| 1211.90.95 | Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột › Loại khác › Loại khác › Mảnh gỗ trầm hương (Gaharu) (SEN) | 5% |
| 1211.90.98 | Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột › Loại khác › Loại khác › Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột | 5% |
| 1211.90.99 | Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 5% |
| 3301.29.20 | Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu › Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt › Loại khác › Của cây đàn hương | 5% |
| 3301.29.90 | Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu › Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt › Loại khác › Loại khác | 5% |
| 4401.11.00 | Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào hoặc dăm gỗ; mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự › Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự › Từ cây lá kim | 3% |
| 4401.12.00 | Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào hoặc dăm gỗ; mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự › Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự › Từ cây không thuộc loài lá kim | 3% |
| 4401.21.00 | Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào hoặc dăm gỗ; mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự › Vỏ bào hoặc dăm gỗ › Từ cây lá kim | 3% |
| 4401.22.00 | Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào hoặc dăm gỗ; mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự › Vỏ bào hoặc dăm gỗ › Từ cây không thuộc loài lá kim | 3% |
| 4401.31.00 | Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào hoặc dăm gỗ; mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự › Mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã đóng thành dạng khúc, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự › Viên gỗ | 3% |
| 4401.32.00 | Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào hoặc dăm gỗ; mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự › Mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã đóng thành dạng khúc, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự › Đóng thành bánh (briquettes) | 3% |
| 4401.39.00 | Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào hoặc dăm gỗ; mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự › Mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã đóng thành dạng khúc, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự › Loại khác | 3% |
| 4401.41.00 | Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào hoặc dăm gỗ; mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự › Mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, chưa đóng thành khối › Mùn cưa | 3% |
| 4401.49.00 | Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào hoặc dăm gỗ; mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự › Mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, chưa đóng thành khối › Loại khác | 3% |
| 4403.11.10 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác › Từ cây lá kim › Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | 0% |
| 4403.11.90 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác › Từ cây lá kim › Loại khác | 0% |
| 4403.12.10 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác › Từ cây không thuộc loài lá kim › Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | 0% |
| 4403.12.90 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác › Từ cây không thuộc loài lá kim › Loại khác | 0% |
| 4403.21.10 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Loại khác, từ cây lá kim › Từ cây thông (Pinus spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên › Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | 0% |
| 4403.21.90 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Loại khác, từ cây lá kim › Từ cây thông (Pinus spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên › Loại khác | 0% |
| 4403.22.10 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Loại khác, từ cây lá kim › Từ cây thông (Pinus spp.), loại khác › Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | 0% |
| 4403.22.90 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Loại khác, từ cây lá kim › Từ cây thông (Pinus spp.), loại khác › Loại khác | 0% |
| 4403.23.10 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Loại khác, từ cây lá kim › Từ cây linh sam (Abies spp.) và vân sam (Picea spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên › Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | 0% |
| 4403.23.90 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Loại khác, từ cây lá kim › Từ cây linh sam (Abies spp.) và vân sam (Picea spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên › Loại khác | 0% |
| 4403.24.10 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Loại khác, từ cây lá kim › Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), loại khác › Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | 0% |
| 4403.24.90 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Loại khác, từ cây lá kim › Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), loại khác › Loại khác | 0% |
| 4403.25.10 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Loại khác, từ cây lá kim › Loại khác, có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên › Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | 0% |
| 4403.25.90 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Loại khác, từ cây lá kim › Loại khác, có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên › Loại khác | 0% |
| 4403.26.10 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Loại khác, từ cây lá kim › Loại khác › Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | 0% |
| 4403.26.90 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Loại khác, từ cây lá kim › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 4403.42.10 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Loại khác, từ gỗ nhiệt đới › Gỗ Tếch (Teak) › Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | 0% |
| 4403.42.90 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Loại khác, từ gỗ nhiệt đới › Gỗ Tếch (Teak) › Loại khác | 0% |
| 4403.49.10 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Loại khác, từ gỗ nhiệt đới › Loại khác › Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | 0% |
| 4403.49.90 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Loại khác, từ gỗ nhiệt đới › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 4403.91.10 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Loại khác › Gỗ sồi (Quercus spp.) › Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | 0% |
| 4403.91.90 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Loại khác › Gỗ sồi (Quercus spp.) › Loại khác | 0% |
| 4403.99.10 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Loại khác › Loại khác › Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | 0% |
| 4403.99.90 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 4404.10.00 | Gỗ đai thùng; cọc chẻ; sào, cột và cọc bằng gỗ, vót nhọn nhưng không xẻ dọc; gậy gỗ, đã cắt thô nhưng chưa tiện, uốn cong hoặc gia công cách khác, phù hợp cho sản xuất ba toong, cán ô, chuôi, tay cầm dụng cụ hoặc tương tự; nan gỗ (chipwood) và các dạng tương tự › Từ cây lá kim | 3% |
| 4404.20.10 | Gỗ đai thùng; cọc chẻ; sào, cột và cọc bằng gỗ, vót nhọn nhưng không xẻ dọc; gậy gỗ, đã cắt thô nhưng chưa tiện, uốn cong hoặc gia công cách khác, phù hợp cho sản xuất ba toong, cán ô, chuôi, tay cầm dụng cụ hoặc tương tự; nan gỗ (chipwood) và các dạng tương tự › Từ cây không thuộc loài lá kim › Nan gỗ (Chipwood) | 3% |
| 4404.20.90 | Gỗ đai thùng; cọc chẻ; sào, cột và cọc bằng gỗ, vót nhọn nhưng không xẻ dọc; gậy gỗ, đã cắt thô nhưng chưa tiện, uốn cong hoặc gia công cách khác, phù hợp cho sản xuất ba toong, cán ô, chuôi, tay cầm dụng cụ hoặc tương tự; nan gỗ (chipwood) và các dạng tương tự › Từ cây không thuộc loài lá kim › Loại khác | 3% |
| 4406.11.00 | Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ › Loại chưa được ngâm tẩm › Từ cây lá kim | 0% |
| 4406.12.00 | Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ › Loại chưa được ngâm tẩm › Từ cây không thuộc loài lá kim | 0% |
| 4406.91.00 | Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ › Loại khác › Từ cây lá kim | 0% |
| 4406.92.00 | Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ › Loại khác › Từ cây không thuộc loài lá kim | 0% |
| 4407.11.10 | Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ cây lá kim › Từ cây thông (Pinus spp.) › Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | 0% |
| 4407.11.90 | Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ cây lá kim › Từ cây thông (Pinus spp.) › Loại khác | 0% |
| 4407.12.00 | Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ cây lá kim › Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.) | 0% |
| 4407.13.00 | Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ cây lá kim › Từ cây thuộc nhóm S-P-F (cây vân sam (Picea spp.), cây thông (Pinus spp.) và cây linh sam (Abies spp.)) | 0% |
| 4407.14.00 | Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ cây lá kim › Từ cây Độc cần (Western hemlock (Tsuga heterophylla) và linh sam (Abies spp.)) | 0% |
| 4407.19.10 | Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ cây lá kim › Loại khác › Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | 0% |
| 4407.19.90 | Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ cây lá kim › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 4407.21.10 | Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ gỗ nhiệt đới › Gỗ Mahogany (Swietenia spp.) › Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | 0% |
| 4407.21.90 | Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ gỗ nhiệt đới › Gỗ Mahogany (Swietenia spp.) › Loại khác | 0% |
| 4407.23.10 | Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ gỗ nhiệt đới › Gỗ Tếch (Teak) › Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | 0% |
| 4407.23.20 | Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ gỗ nhiệt đới › Gỗ Tếch (Teak) › Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | 0% |
| 4407.23.90 | Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ gỗ nhiệt đới › Gỗ Tếch (Teak) › Loại khác | 0% |
| 4407.29.51 | Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ gỗ nhiệt đới › Loại khác › Gỗ Ramin (Gonystylus spp.) › Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | 0% |
| 4407.29.59 | Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ gỗ nhiệt đới › Loại khác › Gỗ Ramin (Gonystylus spp.) › Loại khác | 0% |
| 4407.29.72 | Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ gỗ nhiệt đới › Loại khác › Gỗ Balau (Shorea spp.) › Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | 0% |
| 4407.29.73 | Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ gỗ nhiệt đới › Loại khác › Gỗ Balau (Shorea spp.) › Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | 0% |
| 4407.29.79 | Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ gỗ nhiệt đới › Loại khác › Gỗ Balau (Shorea spp.) › Loại khác | 0% |
| 4407.29.98 | Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ gỗ nhiệt đới › Loại khác › Loại khác › Loại khác, đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | 0% |
| 4407.29.99 | Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ gỗ nhiệt đới › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 4407.91.20 | Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Loại khác › Gỗ sồi (Quercus spp.) › Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | 0% |
| 4407.91.30 | Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Loại khác › Gỗ sồi (Quercus spp.) › Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | 0% |
| 4407.91.90 | Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Loại khác › Gỗ sồi (Quercus spp.) › Loại khác | 0% |
| 4407.94.10 | Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Loại khác › Gỗ anh đào (Prunus spp.) › Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | 0% |
| 4407.94.90 | Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Loại khác › Gỗ anh đào (Prunus spp.) › Loại khác | 0% |
| 4407.95.10 | Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Loại khác › Gỗ tần bì (Fraxinus spp.) › Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | 0% |
| 4407.95.90 | Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Loại khác › Gỗ tần bì (Fraxinus spp.) › Loại khác | 0% |
| 4408.10.30 | Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu được bằng cách lạng gỗ ghép), để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ghép tương tự khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, lạng hoặc bóc tách, đã hoặc chưa bào, chà nhám, ghép hoặc nối đầu, có độ dày không quá 6 mm › Từ cây lá kim › Làm lớp mặt (face veneer sheets) | 0% |
| 4408.10.90 | Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu được bằng cách lạng gỗ ghép), để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ghép tương tự khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, lạng hoặc bóc tách, đã hoặc chưa bào, chà nhám, ghép hoặc nối đầu, có độ dày không quá 6 mm › Từ cây lá kim › Loại khác | 0% |
| 4408.39.20 | Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu được bằng cách lạng gỗ ghép), để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ghép tương tự khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, lạng hoặc bóc tách, đã hoặc chưa bào, chà nhám, ghép hoặc nối đầu, có độ dày không quá 6 mm › Từ gỗ nhiệt đới › Loại khác › Làm lớp mặt (face veneer sheets) | 0% |
| 4408.39.90 | Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu được bằng cách lạng gỗ ghép), để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ghép tương tự khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, lạng hoặc bóc tách, đã hoặc chưa bào, chà nhám, ghép hoặc nối đầu, có độ dày không quá 6 mm › Từ gỗ nhiệt đới › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 4408.90.10 | Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu được bằng cách lạng gỗ ghép), để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ghép tương tự khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, lạng hoặc bóc tách, đã hoặc chưa bào, chà nhám, ghép hoặc nối đầu, có độ dày không quá 6 mm › Loại khác › Làm lớp mặt (face veneer sheets) | 0% |
| 4408.90.90 | Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu được bằng cách lạng gỗ ghép), để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ghép tương tự khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, lạng hoặc bóc tách, đã hoặc chưa bào, chà nhám, ghép hoặc nối đầu, có độ dày không quá 6 mm › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 4409.10.00 | Gỗ (kể cả gỗ thanh và viền dải gỗ trang trí (friezes) để làm sàn packê (parquet flooring), chưa lắp ghép) được tạo dáng liên tục (làm mộng, soi rãnh, bào rãnh, vát cạnh, ghép chữ V, tạo gân, gờ dạng chuỗi hạt, tạo khuôn hình, tiện tròn hoặc gia công tương tự) dọc theo các cạnh, đầu hoặc bề mặt, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc nối đầu › Từ cây lá kim | 3% |
| 4409.22.00 | Gỗ (kể cả gỗ thanh và viền dải gỗ trang trí (friezes) để làm sàn packê (parquet flooring), chưa lắp ghép) được tạo dáng liên tục (làm mộng, soi rãnh, bào rãnh, vát cạnh, ghép chữ V, tạo gân, gờ dạng chuỗi hạt, tạo khuôn hình, tiện tròn hoặc gia công tương tự) dọc theo các cạnh, đầu hoặc bề mặt, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc nối đầu › Từ cây không thuộc loài lá kim › Từ gỗ nhiệt đới | 3% |
| 4409.29.00 | Gỗ (kể cả gỗ thanh và viền dải gỗ trang trí (friezes) để làm sàn packê (parquet flooring), chưa lắp ghép) được tạo dáng liên tục (làm mộng, soi rãnh, bào rãnh, vát cạnh, ghép chữ V, tạo gân, gờ dạng chuỗi hạt, tạo khuôn hình, tiện tròn hoặc gia công tương tự) dọc theo các cạnh, đầu hoặc bề mặt, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc nối đầu › Từ cây không thuộc loài lá kim › Loại khác | 3% |
| 4413.00.00 | Gỗ đã được làm tăng độ rắn, ở dạng khối, tấm, thanh hoặc các dạng hình | 3% |
| 4414.10.00 | Khung tranh, khung ảnh, khung gương bằng gỗ hoặc các sản phẩm bằng gỗ tương tự › Từ gỗ nhiệt đới | 25% |