Hàng hóa tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu (08/2023/TT-BCT - PL2)
Biên giới / cửa khẩu · Cơ quan: BCT · 13 mã hàng trong Chương 51
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 5111.11.00 | Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô › Có hàm lượng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Định lượng không quá 300 g/m2 | 12% |
| 5111.19.00 | Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô › Có hàm lượng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Loại khác | 12% |
| 5111.20.00 | Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô › Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo | 12% |
| 5111.30.00 | Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô › Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo | 12% |
| 5111.90.00 | Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô › Loại khác | 12% |
| 5112.11.10 | Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải kỹ › Có hàm lượng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Định lượng không quá 200 g/m2 › Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 12% |
| 5112.11.90 | Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải kỹ › Có hàm lượng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Định lượng không quá 200 g/m2 › Loại khác | 12% |
| 5112.19.10 | Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải kỹ › Có hàm lượng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Loại khác › Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 12% |
| 5112.19.90 | Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải kỹ › Có hàm lượng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng › Loại khác › Loại khác | 12% |
| 5112.20.00 | Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải kỹ › Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo | 12% |
| 5112.30.00 | Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải kỹ › Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo | 12% |
| 5112.90.00 | Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải kỹ › Loại khác | 12% |
| 5113.00.00 | Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa | 12% |