Hàng hóa tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Biên giới / cửa khẩu · Cơ quan: BCT · 177 mã hàng trong Chương 85

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Hàng hóa tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu (08/2023/TT-BCT - PL2), Chương 85
MãMô tảNK ưu đãi
8508.11.00Máy hút bụi › Có động cơ điện gắn liền › Công suất không quá 1.500 W và có túi hứng bụi hoặc đồ chứa khác với sức chứa không quá 20 lít25%
8508.19.10Máy hút bụi › Có động cơ điện gắn liền › Loại khác › Loại phù hợp dùng cho mục đích gia dụng25%
8508.19.90Máy hút bụi › Có động cơ điện gắn liền › Loại khác › Loại khác0%
8508.60.00Máy hút bụi › Máy hút bụi khác0%
8508.70.10Máy hút bụi › Bộ phận › Của máy hút bụi thuộc phân nhóm 8508.11.00 hoặc 8508.19.100%
8508.70.90Máy hút bụi › Bộ phận › Loại khác0%
8509.40.00Thiết bị cơ điện gia dụng có động cơ điện gắn liền, trừ máy hút bụi của nhóm 85.08 › Máy nghiền và trộn thức ăn; máy ép quả hoặc rau25%
8509.80.10Thiết bị cơ điện gia dụng có động cơ điện gắn liền, trừ máy hút bụi của nhóm 85.08 › Thiết bị khác › Máy đánh bóng sàn nhà25%
8509.80.20Thiết bị cơ điện gia dụng có động cơ điện gắn liền, trừ máy hút bụi của nhóm 85.08 › Thiết bị khác › Thiết bị tiêu hủy chất thải nhà bếp25%
8509.80.90Thiết bị cơ điện gia dụng có động cơ điện gắn liền, trừ máy hút bụi của nhóm 85.08 › Thiết bị khác › Loại khác25%
8509.90.10Thiết bị cơ điện gia dụng có động cơ điện gắn liền, trừ máy hút bụi của nhóm 85.08 › Bộ phận › Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8509.80.103%
8509.90.90Thiết bị cơ điện gia dụng có động cơ điện gắn liền, trừ máy hút bụi của nhóm 85.08 › Bộ phận › Loại khác7%
8510.10.00Máy cạo, tông đơ và các dụng cụ loại bỏ râu, lông, tóc, có động cơ điện gắn liền › Máy cạo20%
8510.20.00Máy cạo, tông đơ và các dụng cụ loại bỏ râu, lông, tóc, có động cơ điện gắn liền › Tông đơ20%
8510.30.00Máy cạo, tông đơ và các dụng cụ loại bỏ râu, lông, tóc, có động cơ điện gắn liền › Dụng cụ loại bỏ râu, lông, tóc20%
8510.90.00Máy cạo, tông đơ và các dụng cụ loại bỏ râu, lông, tóc, có động cơ điện gắn liền › Bộ phận20%
8516.10.11Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45 › Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng › Loại đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ › Bình thủy điện (water dispenser) đun nước nóng, loại gia dụng (SEN)20%
8516.10.19Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45 › Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng › Loại đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ › Loại khác20%
8516.10.30Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45 › Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng › Loại đun nước nóng kiểu nhúng20%
8516.21.00Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45 › Dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất › Loại bức xạ giữ nhiệt25%
8516.29.00Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45 › Dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất › Loại khác25%
8516.31.00Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45 › Dụng cụ làm tóc hoặc máy sấy làm khô tay nhiệt điện › Máy sấy khô tóc25%
8516.32.00Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45 › Dụng cụ làm tóc hoặc máy sấy làm khô tay nhiệt điện › Dụng cụ làm tóc khác25%
8516.33.00Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45 › Dụng cụ làm tóc hoặc máy sấy làm khô tay nhiệt điện › Máy sấy làm khô tay25%
8516.40.10Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45 › Bàn là điện › Loại được thiết kế sử dụng hơi nước từ hệ thống nồi hơi công nghiệp20%
8516.40.90Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45 › Bàn là điện › Loại khác25%
8516.50.00Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45 › Lò vi sóng25%
8516.60.10Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45 › Các loại lò khác; nồi nấu, bếp đun dạng tấm đun, vòng đun sôi, thiết bị kiểu vỉ nướng và lò nướng › Nồi nấu cơm20%
8516.60.90Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45 › Các loại lò khác; nồi nấu, bếp đun dạng tấm đun, vòng đun sôi, thiết bị kiểu vỉ nướng và lò nướng › Loại khác20%
8516.71.00Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45 › Dụng cụ nhiệt điện khác › Dụng cụ pha chè hoặc cà phê25%
8516.72.00Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45 › Dụng cụ nhiệt điện khác › Lò nướng bánh (toasters)25%
8516.79.10Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45 › Dụng cụ nhiệt điện khác › Loại khác › Ấm đun nước25%
8516.79.90Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45 › Dụng cụ nhiệt điện khác › Loại khác › Loại khác20%
8516.80.10Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45 › Điện trở đốt nóng bằng điện › Dùng cho máy đúc chữ hoặc máy sắp chữ; dùng cho lò công nghiệp10%
8516.80.30Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45 › Điện trở đốt nóng bằng điện › Dùng cho thiết bị gia dụng20%
8516.80.90Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45 › Điện trở đốt nóng bằng điện › Loại khác10%
8516.90.21Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45 › Bộ phận › Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8516.33, 8516.50, 8516.60, 8516.71 hoặc 8516.79.10 › Các tấm toả nhiệt (sealed hotplates) dùng cho thiết bị gia dụng3%
8516.90.29Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45 › Bộ phận › Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8516.33, 8516.50, 8516.60, 8516.71 hoặc 8516.79.10 › Loại khác3%
8516.90.30Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45 › Bộ phận › Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8516.103%
8516.90.40Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45 › Bộ phận › Của điện trở đốt nóng bằng điện dùng cho máy đúc chữ hoặc máy sắp chữ3%
8516.90.90Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45 › Bộ phận › Loại khác3%
8518.10.11Micro và giá đỡ micro; loa, đã hoặc chưa lắp ráp vào trong vỏ loa; tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không ghép nối với một micro, và các bộ gồm có một micro và một hoặc nhiều loa; thiết bị điện khuếch đại âm tần; bộ tăng âm điện › Micro và giá đỡ micro › Micro › Micro có dải tần số từ 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 10 mm và cao không quá 3 mm, dùng trong viễn thông0%
8518.10.19Micro và giá đỡ micro; loa, đã hoặc chưa lắp ráp vào trong vỏ loa; tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không ghép nối với một micro, và các bộ gồm có một micro và một hoặc nhiều loa; thiết bị điện khuếch đại âm tần; bộ tăng âm điện › Micro và giá đỡ micro › Micro › Micro khác, đã hoặc chưa lắp ráp cùng với giá đỡ micro15%
8518.10.90Micro và giá đỡ micro; loa, đã hoặc chưa lắp ráp vào trong vỏ loa; tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không ghép nối với một micro, và các bộ gồm có một micro và một hoặc nhiều loa; thiết bị điện khuếch đại âm tần; bộ tăng âm điện › Micro và giá đỡ micro › Loại khác15%
8518.21.10Micro và giá đỡ micro; loa, đã hoặc chưa lắp ráp vào trong vỏ loa; tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không ghép nối với một micro, và các bộ gồm có một micro và một hoặc nhiều loa; thiết bị điện khuếch đại âm tần; bộ tăng âm điện › Loa, đã hoặc chưa lắp vào vỏ loa › Loa đơn, đã lắp vào vỏ loa › Loa thùng15%
8518.21.90Micro và giá đỡ micro; loa, đã hoặc chưa lắp ráp vào trong vỏ loa; tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không ghép nối với một micro, và các bộ gồm có một micro và một hoặc nhiều loa; thiết bị điện khuếch đại âm tần; bộ tăng âm điện › Loa, đã hoặc chưa lắp vào vỏ loa › Loa đơn, đã lắp vào vỏ loa › Loại khác15%
8518.22.10Micro và giá đỡ micro; loa, đã hoặc chưa lắp ráp vào trong vỏ loa; tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không ghép nối với một micro, và các bộ gồm có một micro và một hoặc nhiều loa; thiết bị điện khuếch đại âm tần; bộ tăng âm điện › Loa, đã hoặc chưa lắp vào vỏ loa › Bộ loa, đã lắp vào cùng một vỏ loa › Loa thùng15%
8518.22.90Micro và giá đỡ micro; loa, đã hoặc chưa lắp ráp vào trong vỏ loa; tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không ghép nối với một micro, và các bộ gồm có một micro và một hoặc nhiều loa; thiết bị điện khuếch đại âm tần; bộ tăng âm điện › Loa, đã hoặc chưa lắp vào vỏ loa › Bộ loa, đã lắp vào cùng một vỏ loa › Loại khác15%
8518.29.20Micro và giá đỡ micro; loa, đã hoặc chưa lắp ráp vào trong vỏ loa; tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không ghép nối với một micro, và các bộ gồm có một micro và một hoặc nhiều loa; thiết bị điện khuếch đại âm tần; bộ tăng âm điện › Loa, đã hoặc chưa lắp vào vỏ loa › Loại khác › Loa, không có vỏ, có dải tần số 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 50 mm, dùng trong viễn thông0%
8518.29.90Micro và giá đỡ micro; loa, đã hoặc chưa lắp ráp vào trong vỏ loa; tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không ghép nối với một micro, và các bộ gồm có một micro và một hoặc nhiều loa; thiết bị điện khuếch đại âm tần; bộ tăng âm điện › Loa, đã hoặc chưa lắp vào vỏ loa › Loại khác › Loại khác15%
8518.30.10Micro và giá đỡ micro; loa, đã hoặc chưa lắp ráp vào trong vỏ loa; tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không ghép nối với một micro, và các bộ gồm có một micro và một hoặc nhiều loa; thiết bị điện khuếch đại âm tần; bộ tăng âm điện › Tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không nối với một micro, và các bộ gồm một micro và một hoặc nhiều loa › Tai nghe có khung chụp qua đầu15%
8518.30.20Micro và giá đỡ micro; loa, đã hoặc chưa lắp ráp vào trong vỏ loa; tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không ghép nối với một micro, và các bộ gồm có một micro và một hoặc nhiều loa; thiết bị điện khuếch đại âm tần; bộ tăng âm điện › Tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không nối với một micro, và các bộ gồm một micro và một hoặc nhiều loa › Tai nghe không có khung chụp qua đầu15%
8518.30.40Micro và giá đỡ micro; loa, đã hoặc chưa lắp ráp vào trong vỏ loa; tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không ghép nối với một micro, và các bộ gồm có một micro và một hoặc nhiều loa; thiết bị điện khuếch đại âm tần; bộ tăng âm điện › Tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không nối với một micro, và các bộ gồm một micro và một hoặc nhiều loa › Tay cầm nghe - nói của điện thoại hữu tuyến0%
8518.30.51Micro và giá đỡ micro; loa, đã hoặc chưa lắp ráp vào trong vỏ loa; tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không ghép nối với một micro, và các bộ gồm có một micro và một hoặc nhiều loa; thiết bị điện khuếch đại âm tần; bộ tăng âm điện › Tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không nối với một micro, và các bộ gồm một micro và một hoặc nhiều loa › Bộ micro/loa kết hợp khác › Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8517.13.00 và 8517.14.0015%
8518.30.59Micro và giá đỡ micro; loa, đã hoặc chưa lắp ráp vào trong vỏ loa; tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không ghép nối với một micro, và các bộ gồm có một micro và một hoặc nhiều loa; thiết bị điện khuếch đại âm tần; bộ tăng âm điện › Tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không nối với một micro, và các bộ gồm một micro và một hoặc nhiều loa › Bộ micro/loa kết hợp khác › Loại khác15%
8518.30.90Micro và giá đỡ micro; loa, đã hoặc chưa lắp ráp vào trong vỏ loa; tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không ghép nối với một micro, và các bộ gồm có một micro và một hoặc nhiều loa; thiết bị điện khuếch đại âm tần; bộ tăng âm điện › Tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không nối với một micro, và các bộ gồm một micro và một hoặc nhiều loa › Loại khác15%
8518.40.20Micro và giá đỡ micro; loa, đã hoặc chưa lắp ráp vào trong vỏ loa; tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không ghép nối với một micro, và các bộ gồm có một micro và một hoặc nhiều loa; thiết bị điện khuếch đại âm tần; bộ tăng âm điện › Thiết bị điện khuyếch đại âm tần › Sử dụng như bộ lặp (nhắc lại) trong điện thoại hữu tuyến0%
8518.40.30Micro và giá đỡ micro; loa, đã hoặc chưa lắp ráp vào trong vỏ loa; tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không ghép nối với một micro, và các bộ gồm có một micro và một hoặc nhiều loa; thiết bị điện khuếch đại âm tần; bộ tăng âm điện › Thiết bị điện khuyếch đại âm tần › Sử dụng như bộ lặp (nhắc lại) trong điện thoại, trừ điện thoại hữu tuyến7%
8518.40.40Micro và giá đỡ micro; loa, đã hoặc chưa lắp ráp vào trong vỏ loa; tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không ghép nối với một micro, và các bộ gồm có một micro và một hoặc nhiều loa; thiết bị điện khuếch đại âm tần; bộ tăng âm điện › Thiết bị điện khuyếch đại âm tần › Loại khác, có từ 6 đường tín hiệu đầu vào trở lên, có hoặc không kết hợp với phần tử dùng cho khuếch đại công suất10%
8518.40.90Micro và giá đỡ micro; loa, đã hoặc chưa lắp ráp vào trong vỏ loa; tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không ghép nối với một micro, và các bộ gồm có một micro và một hoặc nhiều loa; thiết bị điện khuếch đại âm tần; bộ tăng âm điện › Thiết bị điện khuyếch đại âm tần › Loại khác20%
8518.50.10Micro và giá đỡ micro; loa, đã hoặc chưa lắp ráp vào trong vỏ loa; tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không ghép nối với một micro, và các bộ gồm có một micro và một hoặc nhiều loa; thiết bị điện khuếch đại âm tần; bộ tăng âm điện › Bộ tăng âm điện › Có dải công suất từ 240 W trở lên10%
8518.50.20Micro và giá đỡ micro; loa, đã hoặc chưa lắp ráp vào trong vỏ loa; tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không ghép nối với một micro, và các bộ gồm có một micro và một hoặc nhiều loa; thiết bị điện khuếch đại âm tần; bộ tăng âm điện › Bộ tăng âm điện › Loại khác, có loa, loại thích hợp cho phát sóng, có giải điện áp từ 50 V trở lên nhưng không quá 100 V10%
8518.50.90Micro và giá đỡ micro; loa, đã hoặc chưa lắp ráp vào trong vỏ loa; tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không ghép nối với một micro, và các bộ gồm có một micro và một hoặc nhiều loa; thiết bị điện khuếch đại âm tần; bộ tăng âm điện › Bộ tăng âm điện › Loại khác20%
8518.90.10Micro và giá đỡ micro; loa, đã hoặc chưa lắp ráp vào trong vỏ loa; tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không ghép nối với một micro, và các bộ gồm có một micro và một hoặc nhiều loa; thiết bị điện khuếch đại âm tần; bộ tăng âm điện › Bộ phận › Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.10.11, 8518.29.20, 8518.30.40 hoặc 8518.40.20, kể cả mạch in đã lắp ráp0%
8518.90.20Micro và giá đỡ micro; loa, đã hoặc chưa lắp ráp vào trong vỏ loa; tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không ghép nối với một micro, và các bộ gồm có một micro và một hoặc nhiều loa; thiết bị điện khuếch đại âm tần; bộ tăng âm điện › Bộ phận › Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.40.400%
8518.90.30Micro và giá đỡ micro; loa, đã hoặc chưa lắp ráp vào trong vỏ loa; tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không ghép nối với một micro, và các bộ gồm có một micro và một hoặc nhiều loa; thiết bị điện khuếch đại âm tần; bộ tăng âm điện › Bộ phận › Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.21 hoặc 8518.2210%
8518.90.40Micro và giá đỡ micro; loa, đã hoặc chưa lắp ráp vào trong vỏ loa; tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không ghép nối với một micro, và các bộ gồm có một micro và một hoặc nhiều loa; thiết bị điện khuếch đại âm tần; bộ tăng âm điện › Bộ phận › Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.29.9010%
8518.90.90Micro và giá đỡ micro; loa, đã hoặc chưa lắp ráp vào trong vỏ loa; tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không ghép nối với một micro, và các bộ gồm có một micro và một hoặc nhiều loa; thiết bị điện khuếch đại âm tần; bộ tăng âm điện › Bộ phận › Loại khác0%
8519.20.10Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh › Thiết bị hoạt động bằng tiền xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, token hoặc bằng phương tiện thanh toán khác › Máy ghi hoạt động bằng đồng xu, token hoặc đĩa25%
8519.20.90Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh › Thiết bị hoạt động bằng tiền xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, token hoặc bằng phương tiện thanh toán khác › Loại khác25%
8519.30.00Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh › Đầu quay đĩa (có thể có bộ phận lưu trữ) nhưng không có bộ phận khuếch đại và không có bộ phận phát âm thanh (loa)25%
8519.81.10Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh › Thiết bị khác › Thiết bị truyền thông sử dụng công nghệ từ tính, quang học hoặc bán dẫn › Máy ghi âm cassette bỏ túi, kích thước không quá 170 mm x 100 mm x 45 mm25%
8519.81.20Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh › Thiết bị khác › Thiết bị truyền thông sử dụng công nghệ từ tính, quang học hoặc bán dẫn › Máy ghi âm cassette, có bộ phận khuếch đại và một hoặc nhiều loa, hoạt động chỉ bằng nguồn điện ngoài25%
8519.81.30Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh › Thiết bị khác › Thiết bị truyền thông sử dụng công nghệ từ tính, quang học hoặc bán dẫn › Đầu đĩa compact30%
8519.81.41Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh › Thiết bị khác › Thiết bị truyền thông sử dụng công nghệ từ tính, quang học hoặc bán dẫn › Máy sao âm › Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh10%
8519.81.49Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh › Thiết bị khác › Thiết bị truyền thông sử dụng công nghệ từ tính, quang học hoặc bán dẫn › Máy sao âm › Loại khác25%
8519.81.50Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh › Thiết bị khác › Thiết bị truyền thông sử dụng công nghệ từ tính, quang học hoặc bán dẫn › Máy ghi điều lọc (dictating machines), loại chỉ hoạt động bằng nguồn điện ngoài10%
8519.81.61Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh › Thiết bị khác › Thiết bị truyền thông sử dụng công nghệ từ tính, quang học hoặc bán dẫn › Máy ghi băng từ có gắn với thiết bị tái tạo âm thanh, loại âm thanh số › Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh10%
8519.81.62Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh › Thiết bị khác › Thiết bị truyền thông sử dụng công nghệ từ tính, quang học hoặc bán dẫn › Máy ghi băng từ có gắn với thiết bị tái tạo âm thanh, loại âm thanh số › Máy trả lời điện thoại0%
8519.81.69Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh › Thiết bị khác › Thiết bị truyền thông sử dụng công nghệ từ tính, quang học hoặc bán dẫn › Máy ghi băng từ có gắn với thiết bị tái tạo âm thanh, loại âm thanh số › Loại khác25%
8519.81.71Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh › Thiết bị khác › Thiết bị truyền thông sử dụng công nghệ từ tính, quang học hoặc bán dẫn › Thiết bị tái tạo âm thanh khác, kiểu cassette › Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh (SEN)10%
8519.81.79Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh › Thiết bị khác › Thiết bị truyền thông sử dụng công nghệ từ tính, quang học hoặc bán dẫn › Thiết bị tái tạo âm thanh khác, kiểu cassette › Loại khác25%
8519.81.91Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh › Thiết bị khác › Thiết bị truyền thông sử dụng công nghệ từ tính, quang học hoặc bán dẫn › Loại khác › Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh10%
8519.81.99Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh › Thiết bị khác › Thiết bị truyền thông sử dụng công nghệ từ tính, quang học hoặc bán dẫn › Loại khác › Loại khác20%
8519.89.10Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh › Thiết bị khác › Loại khác › Máy tái tạo âm thanh dùng trong điện ảnh10%
8519.89.20Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh › Thiết bị khác › Loại khác › Máy quay đĩa (record players) có hoặc không có loa25%
8519.89.30Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh › Thiết bị khác › Loại khác › Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh10%
8519.89.40Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh › Thiết bị khác › Loại khác › Thiết bị tái tạo âm thanh khác20%
8519.89.90Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh › Thiết bị khác › Loại khác › Loại khác20%
8521.10.10Thiết bị ghi hoặc tái tạo video, có hoặc không gắn bộ phận thu tín hiệu video › Loại dùng băng từ › Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh truyền hình (SEN)10%
8521.10.90Thiết bị ghi hoặc tái tạo video, có hoặc không gắn bộ phận thu tín hiệu video › Loại dùng băng từ › Loại khác30%
8521.90.11Thiết bị ghi hoặc tái tạo video, có hoặc không gắn bộ phận thu tín hiệu video › Loại khác › Đầu đĩa laser › Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh truyền hình (SEN)10%
8521.90.19Thiết bị ghi hoặc tái tạo video, có hoặc không gắn bộ phận thu tín hiệu video › Loại khác › Đầu đĩa laser › Loại khác35%
8521.90.91Thiết bị ghi hoặc tái tạo video, có hoặc không gắn bộ phận thu tín hiệu video › Loại khác › Loại khác › Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh truyền hình (SEN)10%
8521.90.99Thiết bị ghi hoặc tái tạo video, có hoặc không gắn bộ phận thu tín hiệu video › Loại khác › Loại khác › Loại khác35%
8522.10.00Bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các thiết bị của nhóm 85.19 hoặc 85.21 › Cụm đầu đọc - ghi0%
8522.90.20Bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các thiết bị của nhóm 85.19 hoặc 85.21 › Loại khác › Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy trả lời điện thoại0%
8522.90.30Bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các thiết bị của nhóm 85.19 hoặc 85.21 › Loại khác › Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy ghi hoặc tái tạo âm thanh dùng trong lĩnh vực điện ảnh0%
8522.90.40Bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các thiết bị của nhóm 85.19 hoặc 85.21 › Loại khác › Cơ cấu ghi hoặc đọc băng video hoặc audio và đĩa compact0%
8522.90.50Bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các thiết bị của nhóm 85.19 hoặc 85.21 › Loại khác › Đầu đọc hình hoặc âm thanh, kiểu từ tính; đầu và thanh xoá từ0%

← Tất cả chính sách