Hàng hóa tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Biên giới / cửa khẩu · Cơ quan: BCT · 9 mã hàng trong Chương 71

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Hàng hóa tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu (08/2023/TT-BCT - PL2), Chương 71
MãMô tảNK ưu đãi
7117.11.10Đồ trang sức làm bằng chất liệu khác › Bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ kim loại quý › Khuy măng sét và khuy rời › Bộ phận30%
7117.11.90Đồ trang sức làm bằng chất liệu khác › Bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ kim loại quý › Khuy măng sét và khuy rời › Loại khác30%
7117.19.10Đồ trang sức làm bằng chất liệu khác › Bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ kim loại quý › Loại khác › Vòng25%
7117.19.20Đồ trang sức làm bằng chất liệu khác › Bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ kim loại quý › Loại khác › Các đồ trang sức khác25%
7117.19.90Đồ trang sức làm bằng chất liệu khác › Bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ kim loại quý › Loại khác › Bộ phận25%
7117.90.10Đồ trang sức làm bằng chất liệu khác › Loại khác › Vòng25%
7117.90.20Đồ trang sức làm bằng chất liệu khác › Loại khác › Các đồ trang sức khác25%
7117.90.94Đồ trang sức làm bằng chất liệu khác › Loại khác › Bộ phận › Làm toàn bộ bằng plastic, thủy tinh, gỗ, vật liệu khắc từ mai rùa, ngà, xương, sừng, san hô, xà cừ và các loại động vật khác đã gia công, vật liệu khắc từ thực vật đã gia công, vật liệu khắc từ khoáng sản đã gia công, hoặc bằng sứ25%
7117.90.99Đồ trang sức làm bằng chất liệu khác › Loại khác › Bộ phận › Loại khác25%

← Tất cả chính sách