Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)
Kiểm dịch · Cơ quan: BNNPTNT · 44 mã hàng trong Chương 09
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 0901.11.20 | Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó › Cà phê, chưa rang › Chưa khử chất caffeine › Arabica (SEN) | 15% |
| 0901.11.30 | Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó › Cà phê, chưa rang › Chưa khử chất caffeine › Robusta (SEN) | 15% |
| 0901.11.90 | Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó › Cà phê, chưa rang › Chưa khử chất caffeine › Loại khác | 15% |
| 0901.12.20 | Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó › Cà phê, chưa rang › Đã khử chất caffeine › Arabica (SEN) hoặc Robusta (SEN) | 20% |
| 0901.12.90 | Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó › Cà phê, chưa rang › Đã khử chất caffeine › Loại khác | 20% |
| 0901.90.10 | Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó › Loại khác › Vỏ quả và vỏ lụa cà phê | 30% |
| 0902.20.10 | Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu › Chè xanh khác (chưa ủ men) › Lá chè | 40% |
| 0902.20.90 | Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu › Chè xanh khác (chưa ủ men) › Loại khác | 40% |
| 0903.00.00 | Chè Paragoay (Maté) | 30% |
| 0904.11.10 | Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền › Hạt tiêu › Chưa xay hoặc chưa nghiền › Trắng | 20% |
| 0904.11.20 | Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền › Hạt tiêu › Chưa xay hoặc chưa nghiền › Đen | 20% |
| 0904.21.10 | Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền › Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta › Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền › Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum) | 20% |
| 0904.21.90 | Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền › Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta › Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền › Loại khác | 20% |
| 0905.10.00 | Vani › Chưa xay hoặc chưa nghiền | 20% |
| 0906.11.00 | Quế và hoa quế › Chưa xay hoặc chưa nghiền › Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume) | 20% |
| 0906.19.00 | Quế và hoa quế › Chưa xay hoặc chưa nghiền › Loại khác | 20% |
| 0907.10.00 | Đinh hương (cả quả, thân và cành) › Chưa xay hoặc chưa nghiền | 20% |
| 0907.20.00 | Đinh hương (cả quả, thân và cành) › Đã xay hoặc nghiền | 20% |
| 0908.11.00 | Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu › Hạt nhục đậu khấu › Chưa xay hoặc chưa nghiền | 20% |
| 0908.12.00 | Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu › Hạt nhục đậu khấu › Đã xay hoặc nghiền | 20% |
| 0908.21.00 | Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu › Vỏ nhục đậu khấu › Chưa xay hoặc chưa nghiền | 20% |
| 0908.22.00 | Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu › Vỏ nhục đậu khấu › Đã xay hoặc nghiền | 20% |
| 0908.31.00 | Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu › Bạch đậu khấu › Chưa xay hoặc chưa nghiền | 20% |
| 0908.32.00 | Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu › Bạch đậu khấu › Đã xay hoặc nghiền | 20% |
| 0909.21.00 | Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries) › Hạt của cây rau mùi › Chưa xay hoặc chưa nghiền | 15% |
| 0909.22.00 | Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries) › Hạt của cây rau mùi › Đã xay hoặc nghiền | 15% |
| 0909.31.00 | Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries) › Hạt cây thì là Ai Cập › Chưa xay hoặc chưa nghiền | 15% |
| 0909.32.00 | Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries) › Hạt cây thì là Ai Cập › Đã xay hoặc nghiền | 15% |
| 0909.61.10 | Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries) › Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries) › Chưa xay hoặc chưa nghiền › Của hoa hồi anise (tiểu hồi) | 15% |
| 0909.61.20 | Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries) › Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries) › Chưa xay hoặc chưa nghiền › Của hoa hồi badian (đại hồi) | 15% |
| 0909.61.30 | Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries) › Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries) › Chưa xay hoặc chưa nghiền › Của cây ca-rum (caraway) | 15% |
| 0909.61.90 | Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries) › Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries) › Chưa xay hoặc chưa nghiền › Loại khác | 15% |
| 0909.62.10 | Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries) › Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries) › Đã xay hoặc nghiền › Của hoa hồi anise (tiểu hồi) | 15% |
| 0909.62.20 | Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries) › Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries) › Đã xay hoặc nghiền › Của hoa hồi badian (đại hồi) | 15% |
| 0909.62.30 | Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries) › Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries) › Đã xay hoặc nghiền › Của cây ca-rum (caraway) | 15% |
| 0909.62.90 | Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries) › Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries) › Đã xay hoặc nghiền › Loại khác | 15% |
| 0910.11.00 | Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác › Gừng › Chưa xay hoặc chưa nghiền | 15% |
| 0910.12.00 | Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác › Gừng › Đã xay hoặc nghiền | 15% |
| 0910.20.00 | Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác › Nghệ tây | 15% |
| 0910.30.00 | Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác › Nghệ (curcuma) | 15% |
| 0910.91.10 | Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác › Gia vị khác › Hỗn hợp đã nêu trong Chú giải 1(b) của Chương này › Cà ri (curry) | 15% |
| 0910.91.90 | Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác › Gia vị khác › Hỗn hợp đã nêu trong Chú giải 1(b) của Chương này › Loại khác | 15% |
| 0910.99.10 | Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác › Gia vị khác › Loại khác › Húng tây, cỏ xạ hương; lá nguyệt quế | 15% |
| 0910.99.90 | Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác › Gia vị khác › Loại khác › Loại khác | 15% |