Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Kiểm dịch · Cơ quan: BNNPTNT · 5 mã hàng trong Chương 52

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9), Chương 52
MãMô tảNK ưu đãi
5201.00.00Xơ bông, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ0%
5202.10.00Phế liệu bông (kể cả phế liệu sợi và bông tái chế) › Phế liệu sợi (kể cả phế liệu chỉ)10%
5202.91.00Phế liệu bông (kể cả phế liệu sợi và bông tái chế) › Loại khác › Bông tái chế10%
5202.99.00Phế liệu bông (kể cả phế liệu sợi và bông tái chế) › Loại khác › Loại khác10%
5203.00.00Xơ bông, chải thô hoặc chải kỹ0%

← Tất cả chính sách