Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)
Kiểm dịch · Cơ quan: BNNPTNT · 78 mã hàng trong Chương 12
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 1201.10.00 | Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh › Hạt giống | 0% |
| 1201.90.00 | Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh › Loại khác | 0% |
| 1202.30.00 | Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh › Hạt giống | 0% |
| 1202.41.00 | Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh › Loại khác › Chưa bóc vỏ | 10% |
| 1202.42.00 | Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh › Loại khác › Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnh | 10% |
| 1203.00.00 | Cùi (cơm) dừa khô | 10% |
| 1204.00.00 | Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh | 10% |
| 1205.10.00 | Hạt cải dầu đã hoặc chưa vỡ mảnh › Hạt cải dầu có hàm lượng axit eruxic thấp | 5% |
| 1205.90.00 | Hạt cải dầu đã hoặc chưa vỡ mảnh › Loại khác | 5% |
| 1206.00.00 | Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh | 10% |
| 1207.10.10 | Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh › Hạt cọ và nhân hạt cọ › Hạt cọ phù hợp để gieo/trồng (SEN) | 5% |
| 1207.10.30 | Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh › Hạt cọ và nhân hạt cọ › Nhân hạt cọ | 5% |
| 1207.21.00 | Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh › Hạt bông › Hạt giống | 5% |
| 1207.29.00 | Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh › Hạt bông › Loại khác | 5% |
| 1207.30.00 | Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh › Hạt thầu dầu | 10% |
| 1207.40.10 | Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh › Hạt vừng › Loại ăn được | 5% |
| 1207.40.90 | Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh › Hạt vừng › Loại khác | 5% |
| 1207.50.00 | Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh › Hạt mù tạt | 5% |
| 1207.60.00 | Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh › Hạt rum (Carthamus tinctorius) | 10% |
| 1207.70.00 | Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh › Hạt dưa (melon seeds) | 10% |
| 1207.91.00 | Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh › Loại khác › Hạt thuốc phiện | 10% |
| 1207.99.40 | Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh › Loại khác › Loại khác › Hạt illipe (quả hạch illipe) | 10% |
| 1207.99.50 | Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh › Loại khác › Loại khác › Chùm quả tươi của cây cọ dầu | 10% |
| 1207.99.90 | Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 10% |
| 1208.10.00 | Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt › Từ đậu tương | 8% |
| 1208.90.00 | Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt › Loại khác | 25% |
| 1209.10.00 | Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng › Hạt củ cải đường (sugar beet) | 0% |
| 1209.21.00 | Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng › Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc › Hạt cỏ linh lăng (alfalfa) | 0% |
| 1209.22.00 | Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng › Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc › Hạt cỏ ba lá (Trifolium spp.) | 0% |
| 1209.23.00 | Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng › Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc › Hạt cỏ đuôi trâu | 0% |
| 1209.24.00 | Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng › Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc › Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời (Poa pratensis L.) | 0% |
| 1209.25.00 | Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng › Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc › Hạt cỏ mạch đen (Lolium multiflorum Lam., Lolium perenne L.) | 0% |
| 1209.29.10 | Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng › Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc › Loại khác › Hạt cỏ đuôi mèo (Phleum pratense) | 0% |
| 1209.29.90 | Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng › Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 1209.30.00 | Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng › Hạt của các loại cây thân cỏ trồng chủ yếu để lấy hoa | 0% |
| 1209.91.10 | Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng › Loại khác › Hạt rau › Hạt hành tây | 0% |
| 1209.91.90 | Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng › Loại khác › Hạt rau › Loại khác | 0% |
| 1209.99.20 | Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng › Loại khác › Loại khác › Hạt cây cao su | 0% |
| 1209.99.30 | Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng › Loại khác › Loại khác › Hạt cây kenaf | 0% |
| 1209.99.90 | Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 1210.10.00 | Hublong (hoa bia), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền, xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia › Hublong, chưa nghiền và chưa xay thành bột và chưa ở dạng viên | 5% |
| 1211.20.10 | Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột › Rễ cây nhân sâm › Tươi hoặc khô | 5% |
| 1211.20.90 | Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột › Rễ cây nhân sâm › Loại khác | 5% |
| 1211.30.00 | Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột › Lá coca | 5% |
| 1211.40.00 | Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột › Thân cây anh túc | 0% |
| 1211.50.00 | Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột › Cây ma hoàng | 5% |
| 1211.90.11 | Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột › Loại khác › Loại chủ yếu dùng làm dược liệu › Cây gai dầu, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột | 5% |
| 1211.90.12 | Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột › Loại khác › Loại chủ yếu dùng làm dược liệu › Cây gai dầu, ở dạng khác | 5% |
| 1211.90.13 | Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột › Loại khác › Loại chủ yếu dùng làm dược liệu › Rễ cây ba gạc hoa đỏ (SEN) | 5% |
| 1211.90.15 | Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột › Loại khác › Loại chủ yếu dùng làm dược liệu › Rễ cây cam thảo | 5% |
| 1211.90.17 | Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột › Loại khác › Loại chủ yếu dùng làm dược liệu › Loại khác, tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột | 5% |
| 1211.90.18 | Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột › Loại khác › Loại chủ yếu dùng làm dược liệu › Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột | 5% |
| 1211.90.19 | Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột › Loại khác › Loại chủ yếu dùng làm dược liệu › Loại khác | 5% |
| 1211.90.91 | Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột › Loại khác › Loại khác › Cây kim cúc, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột | 5% |
| 1211.90.92 | Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột › Loại khác › Loại khác › Cây kim cúc, ở dạng khác | 5% |
| 1211.90.94 | Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột › Loại khác › Loại khác › Mảnh gỗ đàn hương | 5% |
| 1211.90.95 | Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột › Loại khác › Loại khác › Mảnh gỗ trầm hương (Gaharu) (SEN) | 5% |
| 1211.90.97 | Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột › Loại khác › Loại khác › Vỏ cây persea (Persea Kurzii Kosterm) (SEN) | 0% |
| 1211.90.98 | Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột › Loại khác › Loại khác › Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột | 5% |
| 1211.90.99 | Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 5% |
| 1212.21.11 | Quả minh quyết (1), rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Rong biển và các loại tảo khác › Thích hợp sử dụng cho người › Đã sấy khô nhưng chưa nghiền › Eucheuma spinosum(SEN) | 10% |
| 1212.21.12 | Quả minh quyết (1), rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Rong biển và các loại tảo khác › Thích hợp sử dụng cho người › Đã sấy khô nhưng chưa nghiền › Eucheuma cottonii (SEN) | 10% |
| 1212.21.13 | Quả minh quyết (1), rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Rong biển và các loại tảo khác › Thích hợp sử dụng cho người › Đã sấy khô nhưng chưa nghiền › Gracilaria spp. | 10% |
| 1212.21.90 | Quả minh quyết (1), rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Rong biển và các loại tảo khác › Thích hợp sử dụng cho người › Loại khác | 10% |
| 1212.29.11 | Quả minh quyết (1), rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Rong biển và các loại tảo khác › Loại khác › Tươi, ướp lạnh hoặc khô, dùng cho công nghệ nhuộm, thuộc da, làm nước hoa, làm dược phẩm, hoặc làm thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự › Loại dùng làm dược phẩm | 10% |
| 1212.29.19 | Quả minh quyết (1), rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Rong biển và các loại tảo khác › Loại khác › Tươi, ướp lạnh hoặc khô, dùng cho công nghệ nhuộm, thuộc da, làm nước hoa, làm dược phẩm, hoặc làm thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự › Loại khác | 10% |
| 1212.29.20 | Quả minh quyết (1), rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Rong biển và các loại tảo khác › Loại khác › Loại khác, tươi, ướp lạnh hoặc khô | 10% |
| 1212.29.30 | Quả minh quyết (1), rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Rong biển và các loại tảo khác › Loại khác › Loại khác, đông lạnh | 10% |
| 1212.91.00 | Quả minh quyết (1), rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Loại khác › Củ cải đường | 10% |
| 1212.92.00 | Quả minh quyết (1), rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Loại khác › Quả minh quyết (carob) (1) | 10% |
| 1212.93.10 | Quả minh quyết (1), rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Loại khác › Mía đường › Phù hợp để làm giống | 0% |
| 1212.93.90 | Quả minh quyết (1), rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Loại khác › Mía đường › Loại khác | 10% |
| 1212.94.00 | Quả minh quyết (1), rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Loại khác › Rễ rau diếp xoăn | 10% |
| 1212.99.10 | Quả minh quyết (1), rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Loại khác › Loại khác › Hạt và nhân hạt của quả mơ, đào (kể cả xuân đào) hoặc mận (SEN) | 10% |
| 1212.99.90 | Quả minh quyết (1), rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 10% |
| 1213.00.00 | Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên | 10% |
| 1214.10.00 | Cải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viên › Bột thô và viên cỏ linh lăng (alfalfa) | 0% |
| 1214.90.00 | Cải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viên › Loại khác | 0% |