Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Kiểm dịch · Cơ quan: BNNPTNT · 8 mã hàng trong Chương 14

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9), Chương 14
MãMô tảNK ưu đãi
1401.10.00Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ sợi, các loại rơm, rạ ngũ cốc đã làm sạch, tẩy trắng hoặc đã nhuộm và vỏ cây đoạn) › Tre5%
1401.20.10Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ sợi, các loại rơm, rạ ngũ cốc đã làm sạch, tẩy trắng hoặc đã nhuộm và vỏ cây đoạn) › Song, mây › Nguyên cây5%
1401.90.00Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ sợi, các loại rơm, rạ ngũ cốc đã làm sạch, tẩy trắng hoặc đã nhuộm và vỏ cây đoạn) › Loại khác5%
1404.20.00Các sản phẩm từ thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Xơ của cây bông5%
1404.90.30Các sản phẩm từ thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Loại khác › Bông gòn5%
1404.90.91Các sản phẩm từ thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Loại khác › Loại khác › Vỏ hạt cọ5%
1404.90.92Các sản phẩm từ thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Loại khác › Loại khác › Chùm không quả của cây cọ dầu5%
1404.90.99Các sản phẩm từ thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Loại khác › Loại khác › Loại khác5%

← Tất cả chính sách