Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)
Kiểm dịch · Cơ quan: BNNPTNT · 8 mã hàng trong Chương 14
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 1401.10.00 | Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ sợi, các loại rơm, rạ ngũ cốc đã làm sạch, tẩy trắng hoặc đã nhuộm và vỏ cây đoạn) › Tre | 5% |
| 1401.20.10 | Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ sợi, các loại rơm, rạ ngũ cốc đã làm sạch, tẩy trắng hoặc đã nhuộm và vỏ cây đoạn) › Song, mây › Nguyên cây | 5% |
| 1401.90.00 | Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ sợi, các loại rơm, rạ ngũ cốc đã làm sạch, tẩy trắng hoặc đã nhuộm và vỏ cây đoạn) › Loại khác | 5% |
| 1404.20.00 | Các sản phẩm từ thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Xơ của cây bông | 5% |
| 1404.90.30 | Các sản phẩm từ thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Loại khác › Bông gòn | 5% |
| 1404.90.91 | Các sản phẩm từ thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Loại khác › Loại khác › Vỏ hạt cọ | 5% |
| 1404.90.92 | Các sản phẩm từ thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Loại khác › Loại khác › Chùm không quả của cây cọ dầu | 5% |
| 1404.90.99 | Các sản phẩm từ thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 5% |