Cấp lớp 50346400 – Quả hồng đỏ đông lạnh (English: Frozen rose hips) phân loại các loại quả hồng đỏ (rose hips / quả mộc qua) đã qua công đoạn đông lạnh để bảo quản. Quả hồng đỏ là bộ phận quả của cây hồng hoang (Rosa canina, Rosa eglanteria và các loài Rosa khác), chứa hàm lượng vitamin C (axit ascorbic) cao và được sử dụng rộng rãi trong sản xuất trà thảo mộc, nước ép trái cây, thực phẩm bổ sung, và các sản phẩm dược phẩm. Cấp lớp này thuộc Cấp nhóm 50340000 Frozen fruit, Cấp ngành 50000000 Food and Beverage Products.

Định nghĩa

Cấp lớp 50346400 bao gồm quả hồng đỏ đã được mộng (loại bỏ lông) và đông lạnh ở nhiệt độ thấp (-18°C hoặc dưới) để duy trì tính chất dinh dưỡng và kéo dài thời gian bảo quản. Quả hồng đỏ là cấu trúc phụ nữ (accessory fruit) chứa hạt nhỏ bên trong. Định nghĩa UNSPSC tập trung vào sản phẩm đã qua đông lạnh, khác với quả hồng đỏ tươi hoặc sấy khô (các cấp lớp khác trong Cấp nhóm 50340000 hoặc cấp nhóm chuyên biệt). Các loài hồng tiêu biểu gồm Rosa canina (hồng hoang phổ thông), Rosa eglanteria (hồng mỹ), Rosa rugosa (hồng nhăn), Rosa spinosissima (hồng gai Anh).

Khi nào chọn mã này

Chọn 50346400 khi sản phẩm mua sắm là quả hồng đỏ ở dạng đông lạnh, dùng trong các công đoạn sản xuất thực phẩm, đồ uống hoặc thực phẩm bổ sung. Ví dụ: hợp đồng cung cấp quả hồng đỏ đông lạnh cho nhà máy sản xuất trà thảo mộc; gói mua quả hồng đỏ đông lạnh để sản xuất nước ép; gói thầu quả hồng đỏ đông lạnh cho công ty sản xuất viên bổ sung vitamin C. Nếu xác định được cụ thể loài (ví dụ hồng hoang Rosa canina), có thể ưu tiên cấp hàng hóa 8 chữ số tương ứng (ví dụ 50346401 Frozen brier rose hips) để mô tả chính xác hơn.

Dễ nhầm với mã nào

Mã Tên Điểm phân biệt
50341500 – Táo đông lạnh Frozen apples Quả táo đông lạnh, khác loại hoa quả
50342200 – Việt quất đông lạnh Frozen blueberries Quả việt quất (blueberries) đông lạnh, khác loài hồng
50365900 – Lựu đỏ đóng hộp hoặc đóng lọ Canned or jarred pomegranates Quả hồng đỏ sấy khô, không phải đông lạnh

Ngoài ra, cấp lớp này phân biệt với mã khác trong Cấp nhóm 50340000 (Frozen fruit) theo loại quả cụ thể. Nếu sản phẩm là quả hồng đỏ ở dạng tươi (chưa đông lạnh), thuộc các cấp lớp khác trong Cấp nhóm 50340000 hoặc Cấp nhóm có chuyên biệt. Nếu quả hồng đỏ đã được chế biến thành trà, nước ép hoặc viên, phân loại theo sản phẩm cuối cùng

Các cấp hàng hóa tiêu biểu

Các cấp hàng hóa 8 chữ số trong Cấp lớp 50346400 phân loại theo loài hồng cụ thể:

Mã Tên (EN) Tên VN
50346401 Frozen brier rose hips Quả hồng hoang (Rosa canina) đông lạnh
50346402 Frozen eglantine rose hips Quả hồng mỹ (Rosa eglanteria) đông lạnh
50346403 Frozen rugosa rose hips Quả hồng nhăn (Rosa rugosa) đông lạnh
50346404 Frozen scotch or burnet rose hips Quả hồng gai Anh hoặc hồng cỏ (Rosa spinosissima) đông lạnh

Khi gói thầu cần mã chính xác theo loài, dùng cấp hàng hóa 8 chữ số. Khi gộp nhiều loài hồng đỏ đông lạnh không cần phân biệt, dùng Cấp lớp 50346400.

Câu hỏi thường gặp

Quả hồng đỏ tươi (chưa đông lạnh) thuộc mã nào?

Quả hồng đỏ tươi không thuộc Cấp lớp 50346400. Chúng phân loại vào các cấp lớp khác trong Cấp nhóm 50340000 (Frozen fruit) hoặc cấp nhóm chuyên biệt khác tùy theo dạng bán. Nếu là quả tươi bán lẻ, có thể thuộc Cấp nhóm 50320000 (Dried fruit).

Quả hồng đỏ sấy khô thuộc mã nào?

Quả hồng đỏ sấy khô thuộc Cấp lớp 50365900 Canned or jarred pomegranates hoặc cấp nhóm chuyên biệt cho sản phẩm khô khác, tùy theo cách sơ chế. UNSPSC phân biệt rõ quả đông lạnh (frozen) và quả khô (dried) bằng các cấp lớp khác nhau.

Trà thảo mộc từ quả hồng đỏ thuộc mã nào?

Trà thảo mộc đã pha chế hoặc gói sẵn (phôi trà, trà lỏng) không thuộc 50346400. Chúng phân loại vào cấp ngành hoặc Cấp ngành tùy theo dạng sản phẩm cuối cùng.

Nước ép quả hồng đỏ thuộc mã nào?

Nước ép quả hồng đỏ (đã ép từ quả tươi hoặc đông lạnh) phân loại vào cấp ngành, không phải 50346400. Mã 50346400 chỉ cho nguyên liệu quả hồng đỏ đông lạnh chưa được ép hoặc chế biến.

Viên bổ sung từ quả hồng đỏ thuộc mã nào?

Viên, viên nang, hoặc bột bổ sung vitamin C từ quả hồng đỏ phân loại vào cấp ngành, tùy theo hình thức bán và quy định cấp phép. Mã 50346400 chỉ cho nguyên liệu quả thô chưa chế biến thành sản phẩm cuối cùng.

Xem thêm

Danh mục