0207.14.20 Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ – Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh – Đùi

Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của gà thuộc loài Gallus domesticus › Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh › Đùi

Thighs

Đơn vị tính: kg

Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 02071420.

Thuế suất chính

NK ưu đãi 15%
NK thông thường 22,5%
VAT 5% / 8% / 10% *
TTĐB —
BVMT Không
XK —

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)

Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả

Thuế suất FTA cho mã HS 0207.14.20
Hiệp địnhThuế suấtMẫu C/OGhi chú
ACFTA 0% E Không áp dụng: MY, PH
AJCEP 0% AJ
VJEPA 0% VJ
AKFTA 0% AK Không áp dụng: KH, ID, MM, PH, KR
VKFTA 0% VK
AIFTA 0% AI
VN-EAEU 0% EAV
VN-LAO 0% S
VN-CAM 0% S
CPTPP 3,6% CPTPP Mexico: 5,4%
ATIGA 5% D
EVFTA 7,2% EUR.1
UKVFTA 7,2% EUR.1
VIFTA 8% VIFTA
RCEP Theo nhóm nước xuất xứ RCEP
Theo nhóm nước (A–F)
  • RCEP (ASEAN): 13,3%
  • RCEP (Úc): 13,3%
  • RCEP (Trung Quốc): 15%
  • RCEP (Nhật Bản): 20%
  • RCEP (Hàn Quốc): 20%
  • RCEP (New Zealand): 13,3%
Hiển thị theo cột nhóm nước; quy tắc chọn mức khi các phụ lục khác nhau xem NĐ 129/2022/NĐ-CP.
AANZFTA 20% AANZ
AHKFTA 20% AHK
VCFTA 20% VC

Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Chính sách quản lý mặt hàng

Mã cùng nhóm HS 0207

0207 — Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

Văn bản áp dụng

Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi