Chương 23 — Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến

Residues and waste from the food industries;prepared animal fodder

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Chú giải chương 23

Xem chú giải chương 23

Tiếng Việt · English

Chú giải

1. Nhóm 23.09 kể cả các sản phẩm dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác, thu được từ quá trình chế biến nguyên liệu gốc thực vật hoặc động vật đến mức các nguyên liệu đó mất hết tính chất cơ bản của nguyên liệu ban đầu, trừ các phế liệu thực vật, phế thải thực vật và các sản phẩm phụ từ quá trình chế biến đó.

Chú giải phân nhóm

1. Theo mục đích của phân nhóm 2306.41, khái niệm “hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp” có nghĩa là các loại hạt đã được định nghĩa trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương 12.

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Đang lọc: 9 mã hàng (vẫn hiện dòng nhóm cha cho dễ đọc) · Bỏ lọc

Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)

Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Chương 23 — Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
2309 Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật
2309.10 - Thức ăn cho chó hoặc mèo, đã đóng gói để bán lẻ:
2309.10.10 - - Chứa thịt kg 7%
2309.10.90 - - Loại khác kg 7%
2309.90 - Loại khác:
- - Thức ăn hoàn chỉnh:
2309.90.11 - - - Loại dùng cho gia cầm kg 3%
2309.90.12 - - - Loại dùng cho lợn kg 3%
2309.90.13 - - - Loại dùng cho tôm kg 0%
2309.90.14 - - - Loại dùng cho động vật linh trưởng kg 3%
2309.90.19 - - - Loại khác kg 3%
2309.90.20 - - Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn kg 0%
2309.90.90 - - Loại khác kg 0%