Chương 23 — Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến

Residues and waste from the food industries;prepared animal fodder

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Chú giải chương 23

Xem chú giải chương 23

Tiếng Việt · English

Chú giải

1. Nhóm 23.09 kể cả các sản phẩm dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác, thu được từ quá trình chế biến nguyên liệu gốc thực vật hoặc động vật đến mức các nguyên liệu đó mất hết tính chất cơ bản của nguyên liệu ban đầu, trừ các phế liệu thực vật, phế thải thực vật và các sản phẩm phụ từ quá trình chế biến đó.

Chú giải phân nhóm

1. Theo mục đích của phân nhóm 2306.41, khái niệm “hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp” có nghĩa là các loại hạt đã được định nghĩa trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương 12.

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Đang lọc: 39 mã hàng (vẫn hiện dòng nhóm cha cho dễ đọc) · Bỏ lọc

Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)

Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Chương 23 — Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
2301 Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ
2301.10.00 - Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ; tóp mỡ kg 0%
2301.20 - Bột mịn, bột thô và viên, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác:
2301.20.10 - - Từ cá, có hàm lượng protein dưới 60% tính theo khối lượng kg 0%
2301.20.20 - - Từ cá, có hàm lượng protein từ 60% trở lên tính theo khối lượng kg 0%
2301.20.90 - - Loại khác kg 0%
2302 Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu
2302.10.00 - Từ ngô kg 0%
2302.30 - Từ lúa mì:
2302.30.10 - - Cám và cám mịn (pollard)(SEN) kg 0%
2302.30.90 - - Loại khác kg 0%
2302.40 - Từ ngũ cốc khác:
2302.40.10 - - Từ thóc gạo kg 0%
2302.40.90 - - Loại khác kg 0%
2302.50.00 - Từ cây họ đậu kg 0%
2303 Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên
2303.10 - Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự:
2303.10.10 - - Từ sắn hoặc cọ sago kg 0%
2303.10.90 - - Loại khác kg 0%
2303.20.00 - Bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường kg 0%
2303.30.00 - Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất kg 0%
2304 Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương
2304.00.10 - Bột đậu tương đã được khử chất béo, thích hợp dùng làm thức ăn cho người(SEN) kg 0%
2304.00.90 - Loại khác kg 0%
2305.00.00 Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc kg 0%
2306 Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05
2306.10.00 - Từ hạt bông kg 0%
2306.20.00 - Từ hạt lanh kg 0%
2306.30.00 - Từ hạt hướng dương kg 0%
- Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds):
2306.41 - - Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp:
2306.41.10 - - - Từ hạt cải dầu rape có hàm lượng axit eruxic thấp kg 0%
2306.41.20 - - - Từ hạt cải dầu colza có hàm lượng axit eruxic thấp kg 0%
2306.49 - - Loại khác:
2306.49.10 - - - Từ hạt cải dầu rape khác kg 0%
2306.49.20 - - - Từ hạt cải dầu colza khác kg 0%
2306.50.00 - Từ dừa hoặc cùi dừa kg 0%
2306.60 - Từ hạt hoặc nhân hạt cọ:
2306.60.10 - - Dạng xay hoặc dạng viên kg 0%
2306.60.90 - - Loại khác kg 0%
2306.90 - Loại khác:
2306.90.10 - - Từ mầm ngô kg 0%
2306.90.90 - - Loại khác kg 0%
2308.00.00 Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, loại dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác kg 0%
2309 Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật
2309.10 - Thức ăn cho chó hoặc mèo, đã đóng gói để bán lẻ:
2309.10.10 - - Chứa thịt kg 7%
2309.10.90 - - Loại khác kg 7%
2309.90 - Loại khác:
- - Thức ăn hoàn chỉnh:
2309.90.11 - - - Loại dùng cho gia cầm kg 3%
2309.90.12 - - - Loại dùng cho lợn kg 3%
2309.90.13 - - - Loại dùng cho tôm kg 0%
2309.90.14 - - - Loại dùng cho động vật linh trưởng kg 3%
2309.90.19 - - - Loại khác kg 3%
2309.90.20 - - Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn kg 0%
2309.90.90 - - Loại khác kg 0%