Chương 79 — Kẽm và các sản phẩm bằng kẽm
Zinc and articles thereof
Chú giải chương 79
Xem chú giải chương 79
Tiếng Việt · English
Chú giải phân nhóm
1. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa:
(a) Kẽm, không hợp kim
Là kim loại có hàm lượng kẽm ít nhất 97,5% tính theo khối lượng.
(b) Hợp kim kẽm
Vật liệu kim loại mà trong đó hàm lượng của kẽm lớn hơn so với hàm lượng của mỗi nguyên tố khác, với điều kiện tổng hàm lượng tính theo khối lượng của các nguyên tố khác trên 2,5%.
(c) Bụi kẽm
Bụi thu được từ quá trình ngưng tụ hơi kẽm, bao gồm những hạt hình cầu nhỏ hơn bột kẽm. Có tối thiểu 80% tính theo khối lượng các hạt lọt qua mắt sàng 63 micromét (microns). Hàm lượng của kẽm ít nhất là 85% tính theo khối lượng.
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)
- Mã UNSPSC 11101700 — Kim loại thường (Base Metals) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 30262800 — Thép kẽm (thanh và tấm) (Zinc bars and sheets) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 30262900 — Thanh, tấm, thorn và cuộn kẽm (Zinc ingots strips billets and coil) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 30263000 — Thanh thiếc (Tin bars) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 30263200 — Chỉ, dải và cuộn thiếc (Tin ingots strip and coil) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 30266500 — Cuộn, dải, thỏi và nước ngoài vật liệu đặc biệt Cấp lớp
- Mã UNSPSC 31102200 — Đúc trong khuôn graphite (Graphite mold castings) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 31133200 — vật rèn kẽm (Zinc forgings) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 31291200 — Phần tử cấu trúc từ đúc tác động (Machined impact extrusions) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 40182600 — Ống đồng thau đùn (Extruded brass tubes) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 78141700 — Dịch vụ điều hướng biển (Navigational services) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 90121800 — Dịch vụ hỗ trợ du lịch khẩn cấp (Emergency travel assistance services) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 11100000 — Khoáng sản, quặng và kim loại (Minerals and ores and metals) Cấp nhóm
- Mã UNSPSC 11190000 — Phế liệu, phế phẩm và sản phẩm phụ kim loại (Metal waste scrap and by products) Cấp nhóm
- Mã UNSPSC 30260000 — Vật liệu kết cấu (Structural materials) Cấp nhóm
Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 7901 | Kẽm chưa gia công | ||
| - Kẽm, không hợp kim: | |||
| 7901.11.00 | - - Có hàm lượng kẽm từ 99,99% trở lên tính theo khối lượng | kg | 0% |
| 7901.12.00 | - - Có hàm lượng kẽm dưới 99,99% tính theo khối lượng | kg | 0% |
| 7901.20.00 | - Hợp kim kẽm | kg | 0% |
| 7902.00.00 | Phế liệu và mảnh vụn kẽm | kg | 0% |
| 7903 | Bột, bụi và vảy kẽm | ||
| 7903.10.00 | - Bụi kẽm | kg | 0% |
| 7903.90.00 | - Loại khác | kg | 0% |
| 7904.00.00 | Kẽm ở dạng thanh, que, hình và dây | kg | 0% |
| 7905 | Kẽm ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng | ||
| 7905.00.40 | - Chiều dày không quá 0,15 mm | kg | 0% |
| 7905.00.90 | - Loại khác | kg | 0% |
| 7907 | Các sản phẩm khác bằng kẽm | ||
| 7907.00.30 | - Ống máng, mái nhà, khung cửa sổ của mái nhà và các cấu kiện xây dựng khác | kg/chiếc | 10% |
| 7907.00.40 | - Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông) | kg/chiếc | 0% |
| - Loại khác: | |||
| 7907.00.91 | - - Hộp đựng thuốc lá điếu; gạt tàn thuốc lá | kg/chiếc | 10% |
| 7907.00.92 | - - Các sản phẩm gia dụng khác | kg/chiếc | 10% |
| 7907.00.93 | - - Tấm điện a-nốt; khuôn tô (stencil plates); đinh, đinh bấm, đai ốc, bu lông, đinh vít, đinh tán và những sản phẩm chốt tương tự; miếng kẽm hình lục giác dùng để sản xuất pin(SEN) | kg/chiếc | 10% |
| 7907.00.99 | - - Loại khác | kg/chiếc | 10% |